vanban.org

Điều 9. Giá đất phi nông nghiệp — Quyết định 30/2014/QĐ-UBND *

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Thay thế: 04/2020/QĐ-UBND · 18/02/2020
Khánh Hòa Ban hành 21/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2014/QĐ-UBND * › Chương IV › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Giá đất phi nông nghiệp

1. Giá đất ở

a) Bảng giá đất ở tại nông thôn: Gồm có:

a1) Giá đất ở tại các xã thuộc thành phố Nha Trang

 Đơn vị tính: Đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Loại 1 1.000.000 500.000 250.000
Loại 2 600.000 300.000 200.000
Loại 3 300.000 200.000 150.000

a2) Giá đất ở tại nông thôn ven trục giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

Loại đường Xã đồng bằng Xã miền núi
Loại 1 1.600.000 800.000
Loại 2 800.000 400.000
Loại 3 400.000 200.000

a3) Giá đất ở tại các xã (trừ các xã thuộc thành phố Nha Trang và khu vực đất ven trục giao thông chính)                                                                  

Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí Xã đồng bằng Xã miền núi
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 150.000 110.000 45.000 35.000
Vị trí 2 110.000 80.000 35.000 30.000
Vị trí 3 80.000 60.000 30.000 25.000

a4) Giá đất ở tại các khu quy hoạch dân cư, khu quy hoạch đô thị mới tại các xã đồng bằng được quy định cho hai khu vực như sau:

- Khu vực xã của thành phố Nha Trang:

Đơn vị tính: Đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Loại 1 4.000.000 2.400.000 2.000.000
Loại 2 2.500.000 1.500.000 1.250.000
Loại 3 1.500.000 900.000 750.000
Loại 4 1.000.000 840.000 700.000

- Khu vực xã của các địa bàn còn lại:

                                                                                    Đơn vị tính: Đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Loại 1 1.000.000 600.000 500.000
Loại 2 625.000 375.000 312.000
Loại 3 375.000 225.000 188.000
Loại 4 250.000 210.000 175.000

b) Giá đất ở tại đô thị: Gồm có

b1) Giá đất ở tại các phường thuộc thành phố Cam Ranh

Đơn vị tính: Đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 3.000.000 1.800.000 1.300.000 700.000 450.000
Loại 2 1.800.000 1.200.000 800.000 450.000 350.000
Loại 3 1.000.000 700.000 450.000 350.000 300.000
Loại 4 700.000 450.000 350.000 300.000 250.000
Loại 5 450.000 350.000 300.000 250.000 230.000

b2) Giá đất ở tại các phường thuộc thị xã Ninh Hòa

Đơn vị tính: Đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 3.000.000 1.560.000 1.300.000 600.000 300.000
Loại 2 1.800.000 960.000 800.000 400.000 200.000
Loại 3 1.000.000 600.000 500.000 250.000 180.000
Loại 4 600.000 420.000 350.000 200.000 150.000
Loại 5 400.000 240.000 200.000 150.000 120.000

b3) Giá đất ở tại thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh

Đơn vị tính: Đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 2.600.000 1.640.000 1.000.000 600.000 300.000
Loại 2 1.700.000 1.020.000 850.000 425.000 250.000
Loại 3 1.000.000 660.000 550.000 270.000 180.000
Loại 4 600.000 480.000 400.000 200.000 150.000
Loại 5 400.000 288.000 240.000 160.000 120.000

b4) Giá đất ở tại thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh

Đơn vị tính: Đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 2.400.000 1.200.000 1.000.000 450.000 280.000
Loại 2 1.500.000 780.000 650.000 300.000 180.000
Loại 3 850.000 516.000 430.000 200.000 150.000
Loại 4 500.000 288.000 240.000 160.000 140.000
Loại 5 300.000 220.000 160.000 140.000 130.000

b5) Giá đất ở tại thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm

Đơn vị tính: Đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 1.700.000 950.000 750.000 500.000 300.000
Loại 2 1.100.000 700.000 500.000 300.000 250.000
Loại 3 600.000 420.000 280.000 230.000 200.000
Loại 4 400.000 280.000 200.000 170.000 140.000
Loại 5 250.000 180.000 150.000 130.000 100.000

b6) Giá đất ở tại thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn

Đơn vị tính: Đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Loại 1 330.000 198.000 120.000
Loại 2 220.000 132.000 78.000
Loại 3 132.000 78.000 60.000

b7) Giá đất ở tại thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh

Đơn vị tính: Đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Loại 1 600.000 300.000 150.000
Loại 2 480.000 240.000 120.000
Loại 3 240.000 120.000 85.000

b8) Giá đất ở tại các phường thành phố Nha Trang

Đơn vị tính: Đồng/m2  

Loại
đường
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 18.000.000 9.600.000 8.000.000 4.000.000 1.800.000
Loại 2 12.500.000 6.720.000 5.600.000 3.000.000 1.400.000
Loại 3 8.700.000 4.800.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Loại 4 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Loại 5 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.000.000 700.000
Loại 6 2.500.000 1.500.000 1.250.000 700.000 600.000
Loại 7 1.500.000 900.000 750.000 600.000 550.000
Loại 8 1.000.000 840.000 700.000 550.000 500.000
Đảo 270.000

Giá đất ở tại các đảo thuộc thành phố Nha Trang, áp dụng thống nhất một mức giá cho toàn bộ diện tích đất trên đảo.

2. Giá đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ

a) Giá đất thương mại dịch vụ và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ được quy định bằng 30% giá đất ở cùng vị trí nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại Điểm c Khoản này (trừ giá đất quy định tại Điểm b Khoản này).

b) Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Đơn vị tính: Đồng/m2  

STT Địa bàn Giá đất
1 Khu công nghiệp vừa và nhỏ Đắc Lộc, xã Vĩnh Phương, thành phố Nha Trang  444.753
2 Cụm khu công nghiệp vừa và nhỏ Diên Phú, xã Diên Phú, huyện Diên Khánh  246.032
3 Khu công nghiệp Suối Dầu, xã Suối Tân, huyện Cam Lâm  213.234

c) Bảng giá tối thiểu của đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ

Đơn vị tính: Đồng/m2  

STT Địa bàn Phân loại Giá đất TMDV Giá đất SXKD
1 Các phường thuộc thành phố Nha Trang (trừ các đảo) Đô thị loại I 320.000 240.000
2 Các phường thuộc thành phố Cam Ranh (trừ các đảo) Đô thị loại III 144.000 108.000
3 Phường Ninh Hiệp (thị xã Ninh Hòa), thị trấn Vạn Giã (huyện Vạn Ninh); thị trấn Diên Khánh (huyện Diên Khánh) Đô thị loại IV 80.000 60.000
4 Thị trấn các huyện: Cam Lâm, Khánh Sơn, Khánh Vĩnh; các phường còn lại của thị xã Ninh Hòa Đô thị loại V 40.000 30.000
5 Các xã đồng bằng còn lại (trừ thôn miền núi) Xã đồng bằng 32.000 24.000
6 Các xã miền núi, thôn miền núi của các xã đồng bằng Xã miền núi 20.000 15.000

d) Giá đất trong Khu kinh tế Vân Phong: Áp dụng theo Bảng giá đất của thị xã Ninh Hòa và huyện Vạn Ninh.