Điều 9. Giá đất phi nông nghiệp
1. Giá đất ở
a) Bảng giá đất ở tại nông thôn: Gồm có:
a1) Giá đất ở tại các xã thuộc thành phố Nha Trang
Đơn vị tính: Đồng/m2
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| Loại 1 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Loại 2 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Loại 3 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
a2) Giá đất ở tại nông thôn ven trục giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m2
| Loại đường | Xã đồng bằng | Xã miền núi |
| Loại 1 | 1.600.000 | 800.000 |
| Loại 2 | 800.000 | 400.000 |
| Loại 3 | 400.000 | 200.000 |
a3) Giá đất ở tại các xã (trừ các xã thuộc thành phố Nha Trang và khu vực đất ven trục giao thông chính)
Đơn vị tính: Đồng/m2
| Vị trí | Xã đồng bằng | Xã miền núi | ||
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 1 | Khu vực 2 | |
| Vị trí 1 | 150.000 | 110.000 | 45.000 | 35.000 |
| Vị trí 2 | 110.000 | 80.000 | 35.000 | 30.000 |
| Vị trí 3 | 80.000 | 60.000 | 30.000 | 25.000 |
a4) Giá đất ở tại các khu quy hoạch dân cư, khu quy hoạch đô thị mới tại các xã đồng bằng được quy định cho hai khu vực như sau:
- Khu vực xã của thành phố Nha Trang:
Đơn vị tính: Đồng/m2
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| Loại 1 | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 |
| Loại 2 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
| Loại 3 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 |
| Loại 4 | 1.000.000 | 840.000 | 700.000 |
- Khu vực xã của các địa bàn còn lại:
Đơn vị tính: Đồng/m2
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| Loại 1 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 |
| Loại 2 | 625.000 | 375.000 | 312.000 |
| Loại 3 | 375.000 | 225.000 | 188.000 |
| Loại 4 | 250.000 | 210.000 | 175.000 |
b) Giá đất ở tại đô thị: Gồm có
b1) Giá đất ở tại các phường thuộc thành phố Cam Ranh
Đơn vị tính: Đồng/m2
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
| Loại 1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 | 450.000 |
| Loại 2 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 | 450.000 | 350.000 |
| Loại 3 | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Loại 4 | 700.000 | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Loại 5 | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 | 230.000 |
b2) Giá đất ở tại các phường thuộc thị xã Ninh Hòa
Đơn vị tính: Đồng/m2
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
| Loại 1 | 3.000.000 | 1.560.000 | 1.300.000 | 600.000 | 300.000 |
| Loại 2 | 1.800.000 | 960.000 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
| Loại 3 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 250.000 | 180.000 |
| Loại 4 | 600.000 | 420.000 | 350.000 | 200.000 | 150.000 |
| Loại 5 | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 150.000 | 120.000 |
b3) Giá đất ở tại thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh
Đơn vị tính: Đồng/m2
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
| Loại 1 | 2.600.000 | 1.640.000 | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 |
| Loại 2 | 1.700.000 | 1.020.000 | 850.000 | 425.000 | 250.000 |
| Loại 3 | 1.000.000 | 660.000 | 550.000 | 270.000 | 180.000 |
| Loại 4 | 600.000 | 480.000 | 400.000 | 200.000 | 150.000 |
| Loại 5 | 400.000 | 288.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
b4) Giá đất ở tại thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh
Đơn vị tính: Đồng/m2
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
| Loại 1 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 450.000 | 280.000 |
| Loại 2 | 1.500.000 | 780.000 | 650.000 | 300.000 | 180.000 |
| Loại 3 | 850.000 | 516.000 | 430.000 | 200.000 | 150.000 |
| Loại 4 | 500.000 | 288.000 | 240.000 | 160.000 | 140.000 |
| Loại 5 | 300.000 | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 130.000 |
b5) Giá đất ở tại thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm
Đơn vị tính: Đồng/m2
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
| Loại 1 | 1.700.000 | 950.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Loại 2 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Loại 3 | 600.000 | 420.000 | 280.000 | 230.000 | 200.000 |
| Loại 4 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Loại 5 | 250.000 | 180.000 | 150.000 | 130.000 | 100.000 |
b6) Giá đất ở tại thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn
Đơn vị tính: Đồng/m2
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| Loại 1 | 330.000 | 198.000 | 120.000 |
| Loại 2 | 220.000 | 132.000 | 78.000 |
| Loại 3 | 132.000 | 78.000 | 60.000 |
b7) Giá đất ở tại thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh
Đơn vị tính: Đồng/m2
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| Loại 1 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Loại 2 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Loại 3 | 240.000 | 120.000 | 85.000 |
b8) Giá đất ở tại các phường thành phố Nha Trang
Đơn vị tính: Đồng/m2
|
Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
| Loại 1 | 18.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 1.800.000 |
| Loại 2 | 12.500.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 3.000.000 | 1.400.000 |
| Loại 3 | 8.700.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Loại 4 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Loại 5 | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Loại 6 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 700.000 | 600.000 |
| Loại 7 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 | 550.000 |
| Loại 8 | 1.000.000 | 840.000 | 700.000 | 550.000 | 500.000 |
| Đảo | 270.000 | ||||
Giá đất ở tại các đảo thuộc thành phố Nha Trang, áp dụng thống nhất một mức giá cho toàn bộ diện tích đất trên đảo.
2. Giá đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ
a) Giá đất thương mại dịch vụ và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ được quy định bằng 30% giá đất ở cùng vị trí nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại Điểm c Khoản này (trừ giá đất quy định tại Điểm b Khoản này).
b) Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Đơn vị tính: Đồng/m2
| STT | Địa bàn | Giá đất |
| 1 | Khu công nghiệp vừa và nhỏ Đắc Lộc, xã Vĩnh Phương, thành phố Nha Trang | 444.753 |
| 2 | Cụm khu công nghiệp vừa và nhỏ Diên Phú, xã Diên Phú, huyện Diên Khánh | 246.032 |
| 3 | Khu công nghiệp Suối Dầu, xã Suối Tân, huyện Cam Lâm | 213.234 |
c) Bảng giá tối thiểu của đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ
Đơn vị tính: Đồng/m2
| STT | Địa bàn | Phân loại | Giá đất TMDV | Giá đất SXKD |
| 1 | Các phường thuộc thành phố Nha Trang (trừ các đảo) | Đô thị loại I | 320.000 | 240.000 |
| 2 | Các phường thuộc thành phố Cam Ranh (trừ các đảo) | Đô thị loại III | 144.000 | 108.000 |
| 3 | Phường Ninh Hiệp (thị xã Ninh Hòa), thị trấn Vạn Giã (huyện Vạn Ninh); thị trấn Diên Khánh (huyện Diên Khánh) | Đô thị loại IV | 80.000 | 60.000 |
| 4 | Thị trấn các huyện: Cam Lâm, Khánh Sơn, Khánh Vĩnh; các phường còn lại của thị xã Ninh Hòa | Đô thị loại V | 40.000 | 30.000 |
| 5 | Các xã đồng bằng còn lại (trừ thôn miền núi) | Xã đồng bằng | 32.000 | 24.000 |
| 6 | Các xã miền núi, thôn miền núi của các xã đồng bằng | Xã miền núi | 20.000 | 15.000 |
d) Giá đất trong Khu kinh tế Vân Phong: Áp dụng theo Bảng giá đất của thị xã Ninh Hòa và huyện Vạn Ninh.