vanban.org

Điều 12. Bảng giá đất phi nông nghiệp cụ thể đối với các huyện, thị xã, thành phố — Quyết định 30/2014/QĐ-UBND *

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Thay thế: 04/2020/QĐ-UBND · 18/02/2020
Khánh Hòa Ban hành 21/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2014/QĐ-UBND * › Chương IV › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Bảng giá đất phi nông nghiệp cụ thể đối với các huyện, thị xã, thành phố

Mỗi địa bàn cấp huyện giá đất phi nông nghiệp được quy định cụ thể cho từng vị trí theo các khu vực: Đô thị, nông thôn (ven trục giao thông chính và các xã). Các Phụ lục kèm theo Quy định này gồm:

1. Phụ lục giá đất thành phố Nha Trang

- Phụ lục 2.1: Bảng giá đất các phường thuộc thành phố Nha Trang;

- Phụ lục 2.2: Bảng giá đất tại nông thôn ven trục giao thông chính;

- Phụ lục 2.3a: Bảng giá đất phi nông nghiệp các xã thuộc thành phố Nha Trang;

- Phụ lục 2.3b: Bảng giá đất phi nông nghiệp tại các khu quy hoạch dân cư, khu đô thị tại các xã thuộc thành phố Nha Trang.

2. Phụ lục giá đất thành phố Cam Ranh

- Phụ lục 3.1: Bảng giá đất các phường thuộc thành phố Cam Ranh;

- Phụ lục 3.2: Bảng giá đất tại nông thôn ven trục giao thông chính thành phố Cam Ranh;

- Phụ lục 3.3: Bảng giá đất phi nông nghiệp các xã thuộc thành phố Cam Ranh.

3. Phụ lục giá đất huyện Cam Lâm

- Phụ lục 4.1: Bảng giá đất thị trấn Cam Đức;

- Phụ lục 4.2: Bảng giá đất tại nông thôn ven trục giao thông chính huyện Cam Lâm;

- Phụ lục 4.3: Bảng giá đất phi nông nghiệp các xã thuộc huyện Cam Lâm.

4. Phụ lục giá đất huyện Diên Khánh

- Phụ lục 5.1: Bảng giá đất thị trấn Diên Khánh;

- Phụ lục 5.2: Bảng giá đất tại nông thôn ven trục giao thông chính huyện Diên Khánh;

- Phụ lục 5.3: Bảng giá đất phi nông nghiệp các xã thuộc huyện Diên Khánh.

5. Phụ lục giá đất thị xã Ninh Hòa

- Phụ lục 6.1: Bảng giá đất các phường thuộc thị xã Ninh Hòa;

- Phụ lục 6.2: Bảng giá đất tại nông thôn ven trục giao thông chính thị xã Ninh Hòa;

- Phụ lục 6.3: Bảng giá đất phi nông nghiệp các xã thuộc thị xã Ninh Hòa.

6. Phụ lục giá đất huyện Vạn Ninh

- Phụ lục 7.1: Bảng giá đất thị trấn Vạn Giã;

- Phụ lục 7.2: Bảng giá đất tại nông thôn ven trục giao thông chính huyện Vạn Ninh;

- Phụ lục 7.3: Bảng giá đất phi nông nghiệp các xã thuộc huyện Vạn Ninh.

7. Phụ lục giá đất huyện Khánh Sơn

- Phụ lục 8.1: Bảng giá đất thị trấn Tô Hạp;

- Phụ lục 8.2: Bảng giá đất tại nông thôn ven trục giao thông chính huyện Khánh Sơn;

- Phụ lục 8.3: Bảng giá đất phi nông nghiệp các xã thuộc huyện Khánh Sơn.

8. Phụ lục giá đất huyện Khánh Vĩnh

- Phụ lục 9.1: Bảng giá đất thị trấn Khánh Vĩnh;

- Phụ lục 9.2: Bảng giá đất tại nông thôn ven trục giao thông chính huyện Khánh Vĩnh;

- Phụ lục 9.3: Bảng giá đất phi nông nghiệp các xã thuộc huyện Khánh Vĩnh.