vanban.org

Điều 12. Bảng giá đất — Quyết định 2970/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hải Phòng Ban hành 25/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 6 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 5 năm (2015-2019) · 2970/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2970/2014/QĐ-UBND › Chương III › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Bảng giá đất

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp:

a) Bảng giá đất trồng lúa nước và giá đất trồng cây hàng năm còn lại (bảng 01);

b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (bảng 02);

c) Bảng giá đất rừng sản xuất (bảng 03);

d) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (bảng 04);

đ) Bảng giá đất làm muối (bảng 05).

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Bảng giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (bảng 06);

b) Bảng giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (bảng 07);

c) Bảng giá đất có mặt nước (bảng 08).