Điều 12. Bảng giá đất
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp:
a) Bảng giá đất trồng lúa nước và giá đất trồng cây hàng năm còn lại (bảng 01);
b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (bảng 02);
c) Bảng giá đất rừng sản xuất (bảng 03);
d) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (bảng 04);
đ) Bảng giá đất làm muối (bảng 05).
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Bảng giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (bảng 06);
b) Bảng giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (bảng 07);
c) Bảng giá đất có mặt nước (bảng 08).