vanban.org

Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bảng giá các loại đất trên địa bàn 07 quận thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019)

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hải Phòng Ban hành 16/06/2017 Hiệu lực 01/07/2017 Hết hiệu lực toàn bộ 5 bản án áp dụng
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/08/2020 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01 /2017/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 16 tháng 6 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh bảng giá các loại đất trên địa bàn 07 quận
thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019)

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019);

Thực hiện ý kiến của Hội đồng nhân dân thành phố tại Công văn số 58/HĐND-CTHĐND ngày 19/5/2017 về việc điều chỉnh Bảng giá các loại đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn 07 quận thành phố Hải Phòng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 350/TTr-STN&MT ngày 13/6/2017; Văn bản số 155/HĐTĐBGD-TB ngày 09/5/2017 của Hội đồng thẩm định bảng giá đất thành phố; Báo cáo thẩm định số 20/BCTĐ-STP ngày 19/5/2017 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tại đô thị trên địa bàn 07 quận thành phố Hải Phòng”, cụ thể như sau:

1. Giá đất quận Hồng Bàng: Bảng 7.1;
2. Giá đất quận Lê Chân: Bảng 7.2;
3. Giá đất quận Ngô Quyền: Bảng 7.3;

C:\Users\Admin\VB tham mo\Năm 2017\255

4. Giá đất quận Hải An: Bảng 7.4;
5. Giá đất quận Kiến An: Bảng 7.5;
6. Giá đất quận Dương Kinh: Bảng 7.6;
7. Giá đất quận Đồ Sơn: Bảng 7.7.

Điều 2.

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2017.
2. Các Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định này thay thế các bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tại đô thị tương ứng tại Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019).
3. Các trường hợp kê khai và thực hiện nghĩa vụ tài chính đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ trước ngày 01/7/2017 thì tiếp tục thực hiện theo quy định về giá đất tại thời điểm nộp đủ hồ sơ hợp lệ.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp cùng Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan chủ động giải quyết, hướng dẫn thực hiện; trường hợp vượt thẩm quyền đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
5. Các nội dung khác tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019) vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- Chính phủ;
- Các bộ: TN&MT, TC, XD, TP;
- Cục KTVBQPPL Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐNDTP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Đoàn Đại biểu QHTPHP;
- Các Sở, Ban, ngành TP;
- UBND các quận;
- Website Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử TP;
- Báo HP, Đài PTTHHP, Báo ANHP;
- CVP, các PCVP UBNDTP;
- Các CVUBNDTP;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Thanh Sơn

C:\Users\Admin\VB tham man\Năm 2017\255

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ,
ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐỒ THỊ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 01 /2017/QĐ-UBND ngày 16 /6/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)
QUẬN HỒNG BẰNG (7.1)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
1Quang TrungĐầu đườngCuối đường67.50047.30033.80020.30040.50028.38020.28012.18033.75023.65016.90010.150
2Lân ÔngĐầu đườngCuối đường58.50041.00029.30017.60035.10024.60017.58010.56029.25020.50014.6508.800
3Hoàng Văn ThụNhà Hát lớnĐiện Biên Phủ63.00044.10031.50018.90037.80026.46018.90011.34031.50022.05015.7509.450
Điện Biên PhủCông Cảng52.50033.10018.87010.06031.50019.86011.3226.03626.25016.5509.4355.030
4Điện Biên PhủCầu Lạc LongNgã tư Trần Hưng Đạo63.00044.10031.50018.90037.80026.46018.90011.34031.50022.05015.7509.450
5Trần Hưng ĐạoĐình Tiên HoàngĐiện Biên Phủ63.00044.10031.50018.90037.80026.46018.90011.34031.50022.05015.7509.450
Điện Biên PhủHoàng Diệu51.20035.80025.60015.40030.72021.48015.3609.24025.60017.90012.8007.700
6Phan Bội ChâuĐầu đườngCuối đường51.20035.80025.60015.40030.72021.48015.3609.24025.60017.90012.8007.700
7Trần Quang KhảiĐầu đườngCuối đường51.20035.80025.60015.40030.72021.48015.3609.24025.60017.90012.8007.700
8Đình Tiên HoàngNhà Hát lớnĐiện Biên Phủ63.00044.10031.50018.90037.80026.46018.90011.34031.50022.05015.7509.450
Điện Biên PhủThất Khê47.30033.10023.60014.20028.38019.86014.1608.52023.65016.55011.8007.100
9Lê Đại HànhĐầu đườngCuối đường51.20035.80025.60015.40030.72021.48015.3609.24025.60017.90012.8007.700
10Minh KhaiĐầu đườngCuối đường51.20035.80025.60015.40030.72021.48015.3609.24025.60017.90012.8007.700
11Trạng TrìnhĐầu đườngCuối đường43.90030.70021.90013.20026.34018.42013.1407.92021.95015.35010.9506.600
12Hoàng NgânĐầu đườngCuối đường43.90030.70021.90013.20026.34018.42013.1407.92021.95015.35010.9506.600
13Tôn Thất ThuyếtĐầu đườngCuối đường43.90030.70021.90013.20026.34018.42013.1407.92021.95015.35010.9506.600
14Nguyễn Thái HọcĐầu đườngCuối đường43.90030.70021.90013.20026.34018.42013.1407.92021.95015.35010.9506.600

1/7

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
15Bến BìnhĐầu đườngCuối đường40.50028.40016.16512.20024.30017.0409.6997.32020.25014.2008.0836.100
16Cù Chính LanĐầu đườngCuối đường43.90030.70021.90013.20026.34018.42013.1407.92021.95015.35010.9506.600
17Phan Chu ChinhĐầu đườngCuối đường43.90030.70021.90013.20026.34018.42013.1407.92021.95015.35010.9506.600
18Phạm Hồng TháiĐầu đườngCuối đường43.90030.70021.90013.20026.34018.42013.1407.92021.95015.35010.9506.600
19Hồ Xuân HươngĐầu đườngCuối đường43.90030.70021.90013.20026.34018.42013.1407.92021.95015.35010.9506.600
20Hoàng DiệuĐầu đườngCuối đường43.90030.70021.90013.20026.34018.42013.1407.92021.95015.35010.9506.600
21Lý Tự TrọngĐầu đườngCuối đường43.90030.70021.90013.20026.34018.42013.1407.92021.95015.35010.9506.600
22Nguyễn Tri PhươngĐầu đườngCuối đường43.90030.70021.90013.20026.34018.42013.1407.92021.95015.35010.9506.600
23Lý Thường KiệtĐiện Biên PhủNgã tư Lãn Ông43.90030.70021.90013.20026.34018.42013.1407.92021.95015.35010.9506.600
Ngã tư Lãn ÔngNgã 3 Phạm Hồng Thái36.60025.60018.30011.00021.96015.36010.9806.60018.30012.8009.1505.500
24Tam BạcĐập Tam Kỳ (đi ra Chợ sắt)Ngã 3 Điện Biên Phủ - Tam Bạc43.90030.70021.90013.20026.34018.42013.1407.92021.95015.35010.9506.600
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Tam BạcCuối đường36.60025.60018.30011.00021.96015.36010.9806.60018.30012.8009.1505.500
25Ký ConĐầu đườngCuối đường36.60025.60018.30011.00021.96015.36010.9806.60018.30012.8009.1505.500
26Bạch ĐằngĐầu đườngCuối đường36.60025.60018.30011.00021.96015.36010.9806.60018.30012.8009.1505.500
27Tôn ĐànĐầu đườngCuối đường29.30020.50014.6008.80017.58012.3008.7605.28014.65010.2507.3004.400
28Nguyễn Thượng HiềnĐầu đườngCuối đường29.30020.50014.6008.80017.58012.3008.7605.28014.65010.2507.3004.400
29Kỳ ĐồngĐầu đườngCuối đường29.30020.50014.6008.80017.58012.3008.7605.28014.65010.2507.3004.400
30Phạm Bá TrựcĐầu đườngCuối đường29.30020.50014.6008.80017.58012.3008.7605.28014.65010.2507.3004.400
31Thất KhêĐầu đườngCuối đường29.30020.50014.6008.10017.58012.3008.7604.86014.65010.2507.3004.050

2/7

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
32Đường Hà NộiCầu Xi MăngNgã 5 Thượng Lý23.10010.3958.0853.46513.8606.2374.8512.07911.5505.1984.0431.733
Ngã 5 Thượng LýNgã 3 Sở Dầu21.60010.0008.0003.00012.9606.0004.8001.80010.8005.0004.0001.500
Ngã 3 Sở DầuHết địa phận phường Sở Dầu15.2009.5007.6003.0009.1205.7004.5601.8007.6004.7503.8001.500
Từ địa phận phường Hùng VươngĐịa phận phường Quán Toàn10.7007.5005.4003.0006.4204.5003.2401.8005.3503.7502.7001.500
Từ địa phận phường Quán ToànCổng Trắng Huyện An Dương7.7005.4003.9002.3004.6203.2402.3401.3803.8502.7001.9501.150
33Vũ HảiĐầu đườngCuối đường23.40016.40011.7007.00014.0409.8407.0204.20011.7008.2005.8503.500
34Tôn Đức ThắngNgã 3 Sở DầuCổng Cái Tất15.80011.0007.9004.7009.4806.6004.7402.8207.9005.5003.9502.350
35Đường Hùng VươngCầu QuayNgã 5 Thượng Lý21.60015.10010.8006.50012.9609.0606.4803.90010.8007.5505.4003.250
36Đường Cầu BìnhNgã 5 Cầu BìnhCầu Bình12.6507.6235.7172.5417.5904.5743.4301.5256.3253.8122.8581.271
37Phạm Phú ThứĐầu đườngCuối đường14.90010.4007.4003.7008.9406.2404.4402.2207.4505.2003.7001.850
38Hạ LýChân cầu Lạc LongNgã 3 Phạm Phú Thứ14.90010.4007.4003.7008.9406.2404.4402.2207.4505.2003.7001.850
Ngã 3 Phạm Phú ThứCuối đường11.5008.0005.7002.9006.9004.8003.4201.7405.7504.0002.8501.450
39Đường Hồng BàngNgã 5 Thượng LýNgã 4 Tôn Đức Thắng9.3806.0805.0003.1005.6283.6483.0001.8604.6903.0402.5001.550
40Đường 5 mớiNgã 4 Tôn Đức ThắngGiáp địa phận xã Nam Sơn huyện An Dương7.7005.5004.2001.8004.6203.3002.5201.0803.8502.7502.100900

3/7

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
41Hải Triều (đường 10 đi Phà Kiên)Cầu vượt Quán ToànHết địa phận phường Quán Toàn8.7006.1004.3002.2005.2203.6602.5801.3204.3503.0502.1501.100
42Thế LữĐầu đườngSố nhà 88, đường Thế Lữ9.5006.6004.7002.4005.7003.9602.8201.4404.7503.3002.3501.200
Số nhà 89, đường Thế LữCuối đường8.1005.7004.1002.0004.8603.4202.4601.2004.0502.8502.0501.000
43Tân ViênĐầu đườngCuối đường8.1005.7004.1002.0004.8603.4202.4601.2004.0502.8502.0501.000
44Nguyễn Hồng QuânĐầu đườngCuối đường8.1005.7004.1002.0004.8603.4202.4601.2004.0502.8502.0501.000
45Cao ThắngĐầu đườngCuối đường8.1005.7004.1002.0004.8603.4202.4601.2004.0502.8502.0501.000
46Hùng Duệ VươngĐầu đườngCuối đường11.5008.0005.7002.9006.9004.8003.4201.7405.7504.0002.8501.450
47Vạn KiếpCổng Nhà máy Xi măng Hải Phòng cũGiáp phố Chi Lăng8.1005.7004.1002.0004.8603.4202.4601.2004.0502.8502.0501.000
48Chương DươngĐầu đườngCuối đường9.5006.6004.7002.4005.7003.9602.8201.4404.7503.3002.3501.200
49Phan Đình PhùngĐầu đườngCuối đường8.1005.7004.1002.0004.8603.4202.4601.2004.0502.8502.0501.000
50Bãi SậyĐầu đườngCuối đường9.5006.6004.7002.4005.7003.9602.8201.4404.7503.3002.3501.200
51Quang ĐàmĐầu đườngCuối đường4.7003.3002.4001.9002.8201.9801.4401.1402.3501.6501.200950
52Phố Quán Toàn 1Đầu đườngCuối đường4.7003.3002.4001.9002.8201.9801.4401.1402.3501.6501.200950
53Phố Quán Toàn 2Đầu đườngCuối đường4.7003.3002.4001.9002.8201.9801.4401.1402.3501.6501.200950
54Phố Quán Toàn 3Đầu đườngCuối đường4.7003.3002.4001.9002.8201.9801.4401.1402.3501.6501.200950
55Chi LăngĐầu đườngCuối đường4.7003.3002.4001.9002.8201.9801.4401.1402.3501.6501.200950
56Do NhaĐầu đườngCuối đường4.7003.3002.4001.9002.8201.9801.4401.1402.3501.6501.200950

4/7

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
57Đình HạĐầu đườngCuối đường5.2003.6002.6002.1003.1202.1601.5601.2602.6001.8001.3001.050
58Trương Văn LựcĐầu đường giao đường Cam LộNgã tư đường Nguyễn Trung Thành6.1004.3003.0001.8003.6602.5801.8001.0803.0502.1501.500900
Ngã tư đường Nguyễn Trung ThànhCuối đường4.7003.3002.4001.9002.8201.9801.4401.1402.3501.6501.200950
59Cam LộĐầu đườngCuối đường4.7003.3002.4001.9002.8201.9801.4401.1402.3501.6501.200950
60An TrìĐầu đườngCuối đường4.7003.3002.4001.9002.8201.9801.4401.1402.3501.6501.200950
61Nguyễn Trung ThànhĐầu đườngCuối đường4.7003.3002.4001.9002.8201.9801.4401.1402.3501.6501.200950
62Đường 351 - thị Trần RếNgã 3 Trạm Xăng dầu Quán ToànGiáp địa phận huyện An Dương5.5003.3002.8001.7003.3001.9801.6801.0202.7501.6501.400850
63Tiền ĐứcĐầu đườngCuối đường4.7003.3002.4001.7002.8201.9801.4401.0202.3501.6501.200850
64Trại SơnĐầu đườngCuối đường4.7003.3002.4001.7002.8201.9801.4401.0202.3501.6501.200850
65Đốc TítĐầu đườngCuối đường4.7003.3002.4001.7002.8201.9801.4401.0202.3501.6501.200850
66Cử BìnhĐầu đườngCuối đường4.7003.3002.4001.7002.8201.9801.4401.0202.3501.6501.200850
67Tân ThuậtĐầu đườngCuối đường4.7003.3002.4001.7002.8201.9801.4401.0202.3501.6501.200850
68Phố Cống MỹĐầu đườngCuối đường4.7003.3002.4001.7002.8201.9801.4401.0202.3501.6501.200850
69Quỳnh CưĐầu đườngCuối đường4.7003.3002.4001.7002.8201.9801.4401.0202.3501.6501.200850
70Lệnh Bá-Chinh TrọngĐầu đườngCuối đường4.7003.3002.4001.7002.8201.9801.4401.0202.3501.6501.200850
71Nguyễn Văn TuýĐầu đườngCuối đường5.4003.8002.7001.9003.2402.2801.6201.1402.7001.9001.350950
72Đường Mỹ TranhĐầu đườngCuối đường4.7003.3002.4001.7002.8201.9801.4401.0202.3501.6501.200850
73Núi VoiĐầu đườngCuối đường4.7003.3002.4001.7002.8201.9801.4401.0202.3501.6501.200850
74Hàm NghiĐầu đườngCuối đường4.7003.3002.4001.7002.8201.9801.4401.0202.3501.6501.200850
75Thanh NiênĐầu đườngCuối đường4.7003.3002.4001.7002.8201.9801.4401.0202.3501.6501.200850

5/7

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
76An ChânĐầu đườngCuối đường5.4004.3003.3001.9003.2402.5801.9801.1402.7002.1501.650950
77An LạcĐầu đườngCuối đường5.4004.3003.3001.9003.2402.5801.9801.1402.7002.1501.650950
78An TrựcĐầu đườngCuối đường6.6004.7003.3002.3003.9602.8201.9801.3803.3002.3501.6501.150
79Dầu LửaĐầu đườngCuối đường5.4004.3003.3001.9003.2402.5801.9801.1402.7002.1501.650950
80Do Nha 1Đầu đườngCuối đường4.7003.3002.4001.7002.8201.9801.4401.0202.3501.6501.200850
81Do Nha 2Đầu đườngCuối đường4.7003.3002.4001.7002.8201.9801.4401.0202.3501.6501.200850
82Do Nha 3Đầu đườngCuối đường4.7003.3002.4001.7002.8201.9801.4401.0202.3501.6501.200850
83Cao SơnĐầu đườngCuối đường3.0002.1001.8001.5001.8001.2601.0809001.5001.050900750
84Quý MinhĐầu đườngCuối đường3.0002.1001.8001.5001.8001.2601.0809001.5001.050900750
85Tiên DungĐầu đườngCuối đường3.0002.1001.8001.5001.8001.2601.0809001.5001.050900750
86Đội VănĐầu đườngCuối đường3.0002.1001.8001.5001.8001.2601.0809001.5001.050900750
87Đào ĐàiĐầu đườngCuối đường3.0002.1001.8001.5001.8001.2601.0809001.5001.050900750
88Do Nha 4Đầu đườngCuối đường3.0002.1001.8001.5001.8001.2601.0809001.5001.050900750
89Do Nha 5Đầu đườngCuối đường3.0002.1001.8001.5001.8001.2601.0809001.5001.050900750
90Đường nam Sông CẩmĐầu đườngCuối đường9.9006.9005.0003.0005.9404.1403.0001.8004.9503.4502.5001.500
91Đào ĐôĐầu đườngCuối đường3.0002.1001.8001.5001.8001.2601.0809001.5001.050900750
92Bờ ĐầmĐầu đườngCuối đường3.0002.1001.8001.5001.8001.2601.0809001.5001.050900750
93Đống HươngĐầu đườngCuối đường3.0002.1001.8001.5001.8001.2601.0809001.5001.050900750
Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án: Khu Tái định cư, phát triển nhà (không thuộc các tuyến đường phố trên)
Đối với các phường: Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Quang Trung, Phan Bội Châu, Phạm Hồng Thái
94Chiều rộng đường trên 8 m14.90010.4007.4004.5008.9406.2404.4402.7007.4505.2003.7002.250
95Chiều rộng đường trên 6 m đến 8 m12.4008.7006.2003.7007.4405.2203.7202.2206.2004.3503.1001.850

6/7

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
96Chiều rộng đường từ 4 m đến 6 m9.9006.9005.0003.0005.9404.1403.0001.8004.9503.4502.5001.500
Đối với các phường: Hạ Lý, Thượng Lý
97Chiều rộng đường trên 8 m12.4008.7006.2003.7007.4405.2203.7202.2206.2004.3503.1001.850
98Chiều rộng đường trên 6 m đến 8 m9.9006.9005.0003.0005.9404.1403.0001.8004.9503.4502.5001.500
99Chiều rộng đường từ 4 m đến 6 m6.2004.3003.1001.9003.7202.5801.8601.1403.1002.1501.550950
Đối với phường Sở Dầu
100Chiều rộng đường trên 8 m9.9006.9005.0003.0005.9404.1403.0001.8004.9503.4502.5001.500
101Chiều rộng đường trên 6 m đến 8 m7.4005.2003.7002.2004.4403.1202.2201.3203.7002.6001.8501.100
102Chiều rộng đường từ 4 m đến 6 m5.4003.8002.7001.9003.2402.2801.6201.1402.7001.9001.350950
Đối với các phường: Trại Chuối, Hùng Vương, Quán Toan
103Chiều rộng đường trên 8 m5.4003.8002.7001.9003.2402.2801.6201.1402.7001.9001.350950
104Chiều rộng đường trên 6 m đến 8 m3.9002.8002.4002.0002.3401.6801.4401.2001.9501.4001.2001.000
105Chiều rộng đường từ 4 m đến 6 m3.0002.1001.8001.5001.8001.2601.0809001.5001.050900750

7/7

QUẬN LỄ CHÂN (7.2)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phí nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
1Tô HiệuCầu ĐấtNgã 4 Mê Linh65.00026.00019.60013.70039.00015.60011.7608.22032.50013.0009.8006.850
Ngã 4 Mê LinhNgã tư cột đèn58.00023.50017.50012.30034.80014.10010.5007.38029.00011.7508.7506.150
Ngã tư cột đènNgã 4 An Dương60.00024.00018.10012.60036.00014.40010.8607.56030.00012.0009.0506.300
2Nguyễn Đức CảnhCầu ĐấtNgã 4 Mê Linh67.50027.00020.30014.20040.50016.20012.1808.52033.75013.50010.1507.100
Ngã 4 Mê LinhNgã 4 Trần Nguyễn Hân47.30016.50012.3008.60028.3809.9007.3805.16023.6508.2506.1504.300
Ngã 4 Trần Nguyễn HânĐến giáp đường Lán Bè (thẳng gồm Cầu chui đường sắt xuống)35.98014.34010.7208.10021.5888.6046.4324.86017.9907.1705.3604.050
3Hai Bà TrưngCầu ĐấtNgã 4 Cát Cụt65.00026.00019.60013.70039.00015.60011.7608.22032.50013.0009.8006.850
Ngã 4 Cát CụtNgã 3 Trần Nguyễn Hân60.00024.00018.10012.60036.00014.40010.8607.56030.00012.0009.0506.300
4Tôn Đức ThắngNgã 4 An DươngCầu An Dương43.90017.60013.2009.20026.34010.5607.9205.52021.9508.8006.6004.600
5Trần Nguyễn HânĐập Tam KỳNgã 4 An Dương33.00014.34010.7206.92019.8008.6046.4324.15216.5007.1705.3603.460
Ngã 4 An DươngChân Cầu Niêm36.30015.80011.8007.61021.7809.4807.0804.56618.1507.9005.9003.805
6Hồ SenTô HiệuNgã 3 đi Chợ Con43.90017.60013.2009.20026.34010.5607.9205.52021.9508.8006.6004.600
Ngã 3 đi Chợ ConĐến hết đường Hồ Sen (cửa cống hộp)36.60014.60011.0007.70021.9608.7606.6004.62018.3007.3005.5003.850

1/9

STTTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
7Đường ven mương cứng thoát nướcĐầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng)Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến cầu Quán Nài11.5006.9005.2003.6006.9004.1403.1202.1605.7503.4502.6001.800
8Hàng KênhTô HiệuBốt Tròn43.90017.60013.2009.20026.34010.5607.9205.52021.9508.8006.6004.600
9Cát CụtĐầu đườngCuối đường43.90017.60013.2009.20026.34010.5607.9205.52021.9508.8006.6004.600
10Mê LinhĐầu đườngCuối đường43.90017.60013.2009.20026.34010.5607.9205.52021.9508.8006.6004.600
11Lê ChânĐầu đườngCuối đường43.90017.60013.2009.20026.34010.5607.9205.52021.9508.8006.6004.600
12Chùa HàngNgã 4 (Tô Hiệu)Ngã 3 Cột Đèn36.60014.60011.0007.70021.9608.7606.6004.62018.3007.3005.5003.850
Ngã 3 Cột ĐènĐến hết phố29.30013.20010.2007.20017.5807.9206.1204.32014.6506.6005.1003.600
Hết phố Chùa Hàng (đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng)Đến kênh An Kim Hải21.6009.7007.6005.30012.9605.8204.5603.18010.8004.8503.8002.650
13Chợ ConĐầu đườngCuối đường36.60014.60011.0007.70021.9608.7606.6004.62018.3007.3005.5003.850
14Dư HàngNgã 3 Cột ĐènNgã 3 Ks Công Đoàn (Hồ Sen)36.60014.60011.0007.70021.9608.7606.6004.62018.3007.3005.5003.850
15Nguyễn Công TrứĐầu đườngCuối đường36.60014.60011.0007.70021.9608.7606.6004.62018.3007.3005.5003.850
16Nguyễn Văn LinhLạch TrayĐường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh33.60013.90010.5007.40020.1608.3406.3004.44016.8006.9505.2503.700
Đường vào UBND Phường Dư Hàng KênhNgã 3 Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh29.30013.20010.2007.20017.5807.9206.1204.32014.6506.6005.1003.600
Ngã 3 Cầu Niệm-Nguyễn Văn LinhCầu An Đồng20.6008.8006.8004.70012.3605.2804.0802.82010.3004.4003.4002.350

2/9

STTTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
17Đình ĐôngĐầu đườngCuối đường36.60014.60011.0007.70021.9608.7606.6004.62018.3007.3005.5003.850
18Thiên LôiNgã 3 Đôn Niệm (Trần Nguyên Hân)Hết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải36.60014.60011.0007.70021.9608.7606.6004.62018.3007.3005.5003.850
Hết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên HảiNguyễn Văn Linh29.30013.20010.2007.20017.5807.9206.1204.32014.6506.6005.1003.600
Nguyễn Văn LinhNgã 4 Hồ Sen - Cầu Rào 225.00011.3008.7006.10015.0006.7805.2203.66012.5005.6504.3503.050
Ngã 4 Hồ Sen - Cầu Rào 2Cầu Rào22.0009.9007.7003.30013.2005.9404.6201.98011.0004.9503.8501.650
19Kênh DươngNguyễn Văn LinhHào Khê21.6009.7007.6005.30012.9605.8204.5603.18010.8004.8503.8002.650
20Đường vòng quanh Hồ SenĐường Chợ Con vòng quanh hồĐường Hồ Sen29.30013.20010.2007.20017.5807.9206.1204.32014.6506.6005.1003.600
21Chợ HàngNgã 3 Bốt TrònQuán Sỏi29.30013.20010.2007.20017.5807.9206.1204.32014.6506.6005.1003.600
22Lán BèCầu QuayNgã 3 đường vòng cầu An Đông29.30013.20010.2007.20017.5807.9206.1204.32014.6506.6005.1003.600
Đường vòng Lán BèĐường Nguyễn Văn Linh20.6009.7007.6005.30012.3605.8204.5603.18010.3004.8503.8002.650
23Miếu Hai XãNgã 3 Quán SỏiĐường Dư Hàng29.30013.20010.2007.20017.5807.9206.1204.32014.6506.6005.1003.600
24Đường qua UBND phường Dư Hàng KênhĐường Nguyễn Văn LinhĐường Chợ Hàng21.6009.7007.6005.30012.9605.8204.5603.18010.8004.8503.8002.650
25Đồng ThiệnĐường Nguyễn Văn LinhĐường Thiên Lôi21.6009.7007.6005.30012.9605.8204.5603.18010.8004.8503.8002.650
26Nguyễn HồngĐầu đườngCuối đường21.6009.7007.6005.30012.9605.8204.5603.18010.8004.8503.8002.650

3/9

STTTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
27Nguyễn BìnhĐường Lạch TrayCổng ký túc xá Trường ĐH Hàng Hải21.6009.7007.6005.30012.9605.8204.5603.18010.8004.8503.8002.650
28Lam SơnĐầu đườngCuối đường25.8509.7007.6005.30015.5105.8204.5603.18012.9254.8503.8002.650
29Phố Nhà ThươngĐầu đườngCuối đường21.6009.7007.6005.30012.9605.8204.5603.18010.8004.8503.8002.650
30Phố Trại LêNguyễn Văn LinhThiên Lôi14.9008.9006.7004.7008.9405.3404.0202.8207.4504.4503.3502.350
31Hoàng QuýTô HiệuHết phố14.9008.9006.7004.7008.9405.3404.0202.8207.4504.4503.3502.350
32Phố Cầu NiệmTrần Nguyễn Hân đường vòngNguyễn Văn Linh14.9008.9006.7004.7008.9405.3404.0202.8207.4504.4503.3502.350
33Đường qua trường Đại Học Dân LậpĐường Nguyễn Văn Linh qua cổng Trường Đại học Dân LậpĐường Chợ Hàng14.9008.9006.7004.7008.9405.3404.0202.8207.4504.4503.3502.350
34Đường Đông TràĐầu đườngCuối đường14.9008.9006.7004.7008.9405.3404.0202.8207.4504.4503.3502.350
35Đường Vũ Chí ThắngĐầu đườngCuối đường16.2009.2007.3005.1009.7205.5204.3803.0608.1004.6003.6502.550
36Phố Chợ ĐônĐầu đườngCuối đường14.9008.9006.7004.7008.9405.3404.0202.8207.4504.4503.3502.350
37Đường Nguyễn Sơn HàĐầu đườngCuối đường10.0006.0004.5002.0006.0003.6002.7001.2005.0003.0002.2501.000
38Phố Đình NhuĐầu đườngCuối đường14.9008.9006.7004.7008.9405.3404.0202.8207.4504.4503.3502.350
39Phố Trực CátNgã 3 Thiên LôiKhu dân cư số 4 (cuối đường)9.3516.9005.2002.1705.6114.1403.1201.3024.6763.4502.6001.085
40Đường vào trường Tiểu học Vĩnh NiệmĐường Thiên LôiCuối đường11.5006.9005.2003.6006.9004.1403.1202.1605.7503.4502.6001.800

4/9

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
41Các nhánh của đường Đông TràĐường Đông TràĐường qua ĐHDL10.8006.5004.9003.4006.4803.9002.9402.0405.4003.2502.4501.700
42Phạm Hữu ĐiềuĐầu đườngCuối đường16.2009.2007.3005.1009.7205.5204.3803.0608.1004.6003.6502.550
43Phạm Huy ThôngĐầu đườngCuối đường14.9008.9006.7004.7008.9405.3404.0202.8207.4504.4503.3502.350
44Phố Khúc Thừa DụĐường Thiên LôiCầu ông Cư8.8006.5004.9003.4005.2803.9002.9402.0404.4003.2502.4501.700
Cầu ông CưKhu dân cư thu nhập thấp7.4005.9004.5003.1004.4403.5402.7001.8603.7002.9502.2501.550
45Đường nhánh khu 3 Vĩnh NiệmĐường khu 3Cuối đường7.4705.3003.9702.0904.4823.1802.3821.2543.7352.6501.9851.045
46Phạm Tử NghiĐầu đườngCuối đường16.2009.2007.3005.1009.7205.5204.3803.0608.1004.6003.6502.550
46Phố Vĩnh Cát đường vào Trường Trung học cơ sở Vĩnh NiệmĐường Thiên LôiCuối đường8.1006.3004.7003.3004.8603.7802.8201.9804.0503.1502.3501.650
47Cầu CápĐầu đườngCuối đường8.1006.3004.7003.3004.8603.7802.8201.9804.0503.1502.3501.650
48Phố Nguyễn Tường LoanĐầu đườngCuối đường8.1006.3004.7003.3004.8603.7802.8201.9804.0503.1502.3501.650
49Đường vào tiểu đoàn Tăng Thiết GiápĐường Thiên LôiĐến bờ đê8.1006.3004.7003.3004.8603.7802.8201.9804.0503.1502.3501.650
50Phố Vĩnh Tiến Đường vào khu 4 Vĩnh NiệmĐường Thiên LôiCuối đường8.1006.3004.7002.1304.8603.7802.8201.2784.0503.1502.3501.065

5/9

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
51Đường Bờ mương thoát nước Tây NamNguyễn Văn LinhThiên Lôi10.8006.5004.9003.4006.4803.9002.9402.0405.4003.2502.4501.700
Thiên LôiĐê Vĩnh Niệm8.1006.3004.7003.3004.8603.7802.8201.9804.0503.1502.3501.650
52Đường ven hồ Lâm TườngĐầu đường (đoạn đường không mở rộng)Đến hết đường6.8005.3003.9002.7004.0803.1802.3401.6203.4002.6501.9501.350
53Đường ven mương cứng dự án thoát nước 1BCầu Quán Nài đi vòng theo hai bên mươngHết mương8.1006.3004.7003.3004.8603.7802.8201.9804.0503.1502.3501.650
54Phố Nguyễn Công Hòa (Đường mương An Kim Hải)Đường Lán BèĐường Trần Nguyễn Hân21.6009.7007.6005.30012.9605.8204.5603.18010.8004.8503.8002.650
55Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải)Trần Nguyễn HânNguyễn Văn Linh21.6009.7007.6005.30012.9605.8204.5603.18010.8004.8503.8002.650
56Đường mương An Kim Hải (phường Kênh)Nguyễn Văn LinhLạch Tray13.5008.1006.1004.3008.1004.8603.6602.5806.7504.0503.0502.150
57Đường Cầu Rào 2- Nguyễn Văn LinhNguyễn Văn LinhĐường Thiên Lôi32.20013.50010.5007.40019.3208.1006.3004.44016.1006.7505.2503.700
Đường Thiên LôiCầu Rào 229.30013.20010.2007.20017.5807.9206.1204.32014.6506.6005.1003.600
58Phố Lâm TườngĐầu đườngCuối đường21.6009.7007.6005.30012.9605.8204.5603.18010.8004.8503.8002.650
59Phố Chợ Cột Đèn (ngõ 107 Dư Hàng cũ)Đầu đườngSố nhà 60 (bên chẵn) và số nhà 41 (bên lẻ)10.8006.5004.9003.4006.4803.9002.9402.0405.4003.2502.4501.700

6/9

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phí nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
60Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m trở lên thuộc các phường Vĩnh Niệm, Dư Hàng Kênh, Kênh Dương6.6005.3004.7003.3003.9603.1802.8201.9803.3002.6502.3501.650
61Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 4m trở lên đến dưới 12m thuộc các phường Vĩnh Niệm, Dư Hàng Kênh, Kênh Dương6.1004.9003.6002.6003.6602.9402.1601.5603.0502.4501.8001.300
62Các đường trục có mặt cắt từ 3m - 4m thuộc các phường Vĩnh Niệm, Dư Hàng Kênh, Kênh Dương4.7003.8002.8002.0002.8202.2801.6801.2002.3501.9001.4001.000
63Phố Ngô Kim Tài (từ đường mương An Kim Hải đến Hào Khê)Đầu phốCuối phố8.1006.3004.7003.3004.8603.7802.8201.9804.0503.1502.3501.650

7/9

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
64Phố Nguyễn Tất Tố (Nối từ phố Kênh Dương đến phố Trại Lê)Phố Kênh DươngPhố Trại Lê14.9008.9006.7004.7008.9405.3404.0202.8207.4504.4503.3502.350
65Phố Đào Nhuận (là tuyến phố nội bộ thuộc khu dân cư Trại Lê)Đầu phốCuối phố8.1006.3004.7003.3004.8603.7802.8201.9804.0503.1502.3501.650
66Phố Lê Văn Thuyết (nối từ mương An Kim Hải ra đường Nguyễn Bình)Đầu phốCuối phố8.1006.3004.7003.3004.8603.7802.8201.9804.0503.1502.3501.650
67Phố Hoàng Ngọc Phách (nối từ phố Trại Lê đến Kênh Dương 1)Đầu phốCuối phố13.5008.1006.1004.3008.1004.8603.6602.5806.7504.0503.0502.150
68Phố Đặng Ma La (Phố song song với đường Kênh Dương 1 và Hào Khê)Đầu phốCuối phố13.5008.1006.1004.3008.1004.8603.6602.5806.7504.0503.0502.150

8/9

STTTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
69Phố Dương Đình Nghệ (Nối từ đường Thiên Lôi đến sông Lạch Tray)Đầu phốCuối phố10.8006.5004.9003.4006.4803.9002.9402.0405.4003.2502.4501.700
70Phố An Dương (Nối từ đường Tôn Đức Thắng đến phố Nguyễn Công Hòa)Đầu phố (Đầu ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ)Cuối phố (Cuối ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ)13.5007.7006.1004.3008.1004.6203.6602.5806.7503.8503.0502.150
71Phố Công Nhân (Nối từ phố Phạm Huy Thông đến phố Lam Sơn)Đầu phốCuối phố6.8005.3003.9002.8004.0803.1802.3401.6803.4002.6501.9501.400

9/9

QUẬN NGÔ QUYỀN (7.3)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
1Điện Biên PhủNgã 4 Trần Hưng ĐạoNgã 663.00026.30020.50013.50037.80015.78012.3008.10031.50013.15010.2506.750
2Cầu ĐấtĐầu đườngCuối đường63.00026.30020.50013.50037.80015.78012.3008.10031.50013.15010.2506.750
3Lạch TrayNgã tư Thành độiCầu vượt Lạch Tray63.00026.30020.50013.50037.80015.78012.3008.10031.50013.15010.2506.750
Cầu vượt Lạch TrayCuối đường47.30019.70015.40010.10028.38011.8209.2406.06023.6509.8507.7005.050
4Lương Khánh ThiệnCầu ĐấtNgã 3 Trần Bình Trọng63.00026.30020.50013.50037.80015.78012.3008.10031.50013.15010.2506.750
Ngã 3 Trần Bình TrọngNgã 655.10023.00017.90011.80033.06013.80010.7407.08027.55011.5008.9505.900
5Trần PhúNgã tư Cầu ĐấtNgã 4 Điện Biên Phủ63.00026.30020.50013.50037.80015.78012.3008.10031.50013.15010.2506.750
Ngã 4 Điện Biên PhủCổng Cảng 455.10023.40019.00011.80033.06014.04011.4007.08027.55011.7009.5005.900
6Đà NẵngNgã 6 (Đà Nẵng)Ngã 6 Máy Tơ (Nút GT LHP)48.56021.90017.0009.70029.13613.14010.2005.82024.28010.9508.5004.850
Ngã 6 Máy Tơ (Nút GT LHP)Cầu Tre42.00018.90014.7008.40025.20011.3408.8205.04021.0009.4507.3504.200
Cầu TreHết địa phận Quận Ngô Quyền35.00015.80012.3007.00021.0009.4807.3804.20017.5007.9006.1503.500
7Lê LợiĐầu đườngCuối đường48.30021.34016.8909.59028.98012.80410.1345.75424.15010.6708.4454.795
8Trần Nhật DuậtĐầu đườngCuối đường49.00022.10017.2009.80029.40013.26010.3205.88024.50011.0508.6004.900
9Nguyễn KhuyếnĐầu đườngCuối đường49.00022.10017.2009.80029.40013.26010.3205.88024.50011.0508.6004.900
10Phạm Ngũ LãoĐầu đườngCuối đường49.00022.10017.2009.80029.40013.26010.3205.88024.50011.0508.6004.900
11Trần Bình TrọngĐầu đườngCuối đường49.00022.10017.2009.80029.40013.26010.3205.88024.50011.0508.6004.900

1/7

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
12Lê LaiNgã 6Ngã 3 Máy Tơ35.00015.80012.3007.00021.0009.4807.3804.20017.5007.9006.1503.500
Ngã 3 Máy TơLê Thánh Tông28.00014.00011.2005.90016.8008.4006.7203.54014.0007.0005.6002.950
Lê Thánh TôngĐường Ngô Quyền22.40011.2009.0004.70013.4406.7205.4002.82011.2005.6004.5002.350
13Lê Hồng PhongNgã 5Đường Nguyễn Bình Khiêm35.00000021.00000017.500000
14Văn CaoNgã 4 Nguyễn Bình KhiêmHết địa phận Quận Ngô Quyền30.80014.70011.9006.30018.4808.8207.1403.78015.4007.3505.9503.150
15Chu Văn AnĐầu đườngCuối đường28.00014.00011.2005.90016.8008.4006.7203.54014.0007.0005.6002.950
16Lê Thánh TôngCông Cảng (giáp Hoàng Diệu)Ngã 3 Lê Lai28.00014.00011.2005.90016.8008.4006.7203.54014.0007.0005.6002.950
Ngã 3 Lê LaiHết địa phận quận Ngô Quyền21.00010.5008.4004.40012.6006.3005.0402.64010.5005.2504.2002.200
17Nguyễn TrãiĐầu đườngCuối đường28.00014.00011.2005.90016.8008.4006.7203.54014.0007.0005.6002.950
18Phạm Minh ĐứcĐầu đườngCuối đường28.00014.00011.2005.90016.8008.4006.7203.54014.0007.0005.6002.950
19Phó CầmLê LợiNguyễn Hữu Tuệ32.50014.60011.4006.50019.5008.7606.8403.90016.2507.3005.7003.250
Nguyễn Hữu TuệĐầu ngõ 119 lối vào Đầm Lác22.90011.5009.2004.80013.7406.9005.5202.88011.4505.7504.6002.400
20Máy TơLê LaiTrần Khánh Dư28.00014.00011.2005.90016.8008.4006.7203.54014.0007.0005.6002.950
21An ĐàLạch TrayĐường 126 Nam Sơn22.40011.2009.0004.70013.4406.7205.4002.82011.2005.6004.5002.350
Đường 126 Nam SơnNgã 3 đi Đông Khê16.80010.4008.4004.20010.0806.2405.0402.5208.4005.2004.2002.100
Ngã 3 đi Đông KhêĐường Nguyễn Bình Khiêm11.9007.7006.0003.0007.1404.6203.6001.8005.9503.8503.0001.500
22Trần Khánh DưĐầu đườngCuối đường28.00014.00011.2005.90016.8008.4006.7203.54014.0007.0005.6002.950
23Võ Thị SáuĐầu đườngCuối đường28.00014.00011.2005.90016.8008.4006.7203.54014.0007.0005.6002.950

2/7

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
24Lương Văn CanĐầu đườngCuối đường22.40011.2009.0004.70013.4406.7205.4002.82011.2005.6004.5002.350
25Nguyễn Bình KhiêmLạch TrayLê Hồng Phong26.60013.30010.6005.60015.9607.9806.3603.36013.3006.6505.3002.800
26Nguyễn BìnhVăn CaoLạch Tray22.40011.2009.0004.80013.4406.7205.4002.88011.2005.6004.5002.400
Lạch TrayCuối đường (đài phát sóng truyền hình)19.6009.8007.8004.20011.7605.8804.6802.5209.8004.9003.9002.100
27Đội CấnĐầu đườngCuối đường22.40011.2009.0004.70013.4406.7205.4002.82011.2005.6004.5002.350
28Phó Đức ChínhĐầu đườngCuối đường22.40011.2009.0004.70013.4406.7205.4002.82011.2005.6004.5002.350
29Đường Vòng Vạn MỹĐầu đườngCuối đường15.40010.0007.7003.9009.2406.0004.6202.3407.7005.0003.8501.950
30Đông KhêĐầu đườngCuối đường22.40011.2009.0004.70013.4406.7205.4002.82011.2005.6004.5002.350
31Lê QuỳnhĐầu đườngCuối đường22.40011.2009.0004.70013.4406.7205.4002.82011.2005.6004.5002.350
32Nguyễn Hữu TuệĐầu đườngCuối đường15.40010.0007.7003.9009.2406.0004.6202.3407.7005.0003.8501.950
33Đường 126 Nam SơnAn ĐàNguyễn Bình Khiêm11.2007.3005.6002.8006.7204.3803.3601.6805.6003.6502.8001.400
34Ngô QuyềnĐầu đườngCuối đường15.40010.0007.7003.9009.2406.0004.6202.3407.7005.0003.8501.950
35Đường vào Nghĩa trang Liệt sỹ quận Ngô QuyềnNguyễn Bình KhiêmNgõ 193 Văn Cao11.9007.7006.0003.0007.1404.6203.6001.8005.9503.8503.0001.500
36Phương LưuNgã 3 Đoạn XáCổng chùa Vĩnh Khánh11.9007.7006.0003.0007.1404.6203.6001.8005.9503.8503.0001.500
37Đoạn XáĐà NẵngHết địa phận Quận Ngô Quyền11.9007.7006.0003.0007.1404.6203.6001.8005.9503.8503.0001.500

3/7

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
38Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)Hồ An BiênĐường Đà Nẵng11.2007.3005.6002.8006.7204.3803.3601.6805.6003.6502.8001.400
39Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)Đường Đà NẵngĐường Ngô Quyền8.4007.0005.3002.6005.0404.2003.1801.5604.2003.5002.6501.300
40Đoạn đường 81 An ĐàAn ĐàĐường vòng hồ An Biên11.9007.7006.0003.0007.1404.6203.6001.8005.9503.8503.0001.500
41Đường vào khu dân cư Đồng RàoĐầu đườngCuối đường15.40010.0007.7003.9009.2406.0004.6202.3407.7005.0003.8501.950
42Đường vòng hồ Nhà hátĐầu đườngCuối đường15.40010.0007.7003.9009.2406.0004.6202.3407.7005.0003.8501.950
43Đường rộng trên 30m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bì) và các tuyến đường có mặt cất tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đườngCuối đường22.40000013.44000011.200000

4/7

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phí nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
44Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đườngCuối đường16.80000010.0800008.400000
45Đường rộng từ 9m đến ≤ 22m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đườngCuối đường15.0000009.0000007.500000
46Ngõ 212 đường Đà Nẵng đi ra đường rộng trên 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)Đầu đườngCuối đường18.00014.70011.2008.40010.8008.8206.7205.0409.0007.3505.6004.200
47Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)Đầu đườngCuối đường11.2009.0006.3004.7006.7205.4003.7802.8205.6004.5003.1502.350

5/7

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
48Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)Đầu đườngCuối đường11.2009.0006.3004.7006.7205.4003.7802.8205.6004.5003.1502.350
49Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)Đầu đườngCuối đường11.2009.0006.3004.7006.7205.4003.7802.8205.6004.5003.1502.350
50Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)Đầu đườngCuối đường11.2009.0006.3004.7006.7205.4003.7802.8205.6004.5003.1502.350
51Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng PhongĐầu đườngCuối đường11.2009.0006.3004.7006.7205.4003.7802.8205.6004.5003.1502.350
52Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng PhongĐầu đườngCuối đường11.2009.0006.3004.7006.7205.4003.7802.8205.6004.5003.1502.350
53Đường vành đai hồ Tiên NgaĐầu đườngCuối đường11.2007.3005.6002.8006.7204.3803.3601.6805.6003.6502.8001.400

6/7

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
54Đoạn đường 193 Văn CaoVăn CaoHết địa phận quận Ngô Quyền22.40011.2009.0004.70013.4406.7205.4002.82011.2005.6004.5002.350
55Đường vào khu DA Đầm Trung và DA ngõ 241 Lạch TrayĐầu đườngCuối đường16.80010.4008.4004.20010.0806.2405.0402.5208.4005.2004.2002.100
56Đường vòng hồ An BiênĐầu đườngCuối đường11.2007.3005.6002.8006.7204.3803.3601.6805.6003.6502.8001.400
57Đoạn đường (đường dự án cứng hoá cống 7 gian)Đường Lạch TrayĐường Thiên Lôi15.40010.0007.7003.9009.2406.0004.6202.3407.7005.0003.8501.950
58Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh ThiệnĐầu đườngCuối đường25.20000015.12000012.600000
59Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn TrãiĐầu đườngCuối đường16.80000010.0800008.400000

7/7

QUẬN HẢI AN (7.4)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
1Văn CaoĐịa phận quận Ngô QuyềnĐường Ngô Gia Tự34.00017.00013.60010.20020.40010.2008.1606.12017.0008.5006.8005.100
2Lê Hồng PhongNguyễn Bình KhiêmNgã 4 Ngô Gia Tự21.60013.0008.6007.60012.9607.8005.1604.56010.8006.5004.3003.800
Ngã 4 Ngô Gia TựCổng sân bay Cát Bi18.00010.8007.0004.35010.8006.4804.2002.6109.0005.4003.5002.175
3Ngô Gia TựĐường Lạch TrayĐường Nguyễn Văn Hới14.60011.3009.9006.4008.7606.7805.9403.8407.3005.6504.9503.200
Nguyễn Văn HớiLê Hồng Phong11.2008.7007.6004.9006.7205.2204.5602.9405.6004.3503.8002.450
Lê Hồng PhongCổng sân bay Cát Bi cũ8.4006.7205.8803.7805.0404.0323.5282.2684.2003.3602.9401.890
Cổng sân bay Cát Bi cũHết chợ Nam Hải7.5006.0005.0003.0004.5003.6003.0001.8003.7503.0002.5001.500
Hết chợ Nam Hảibãi rác Tràng Cát7.0005.6003.5002.5004.2003.3602.1001.5003.5002.8001.7501.250
4Nguyễn Bình KhiêmLê Hồng PhongNgã 3 Nguyễn Bình Khiêm (đi Đình Vũ)17.80011.2009.4007.50010.6806.7205.6404.5008.9005.6004.7003.750
5Nguyễn Bình Khiêm kéo dàiNgã 3 Nguyễn Bình Khiêm (điHải đoàn 12815.5708.0006.5004.5009.3424.8003.9002.7007.7854.0003.2502.250
Hải đoàn 128Dốc đê10.5007.5006.0004.2006.3004.5003.6002.5205.2503.7503.0002.100
Dốc đêPhà Đình Vũ7.0005.0003.5002.5004.2003.0002.1001.5003.5002.5001.7501.250
PHƯỜNG CÁT BI
6Cát BiĐầu đườngCuối đường12.0007.8006.7004.8007.2004.6804.0202.8806.0003.9003.3502.400
7Lý Hồng NhậtĐầu đườngCuối đường5.3004.2003.7002.6003.1802.5202.2201.5602.6502.1001.8501.300

1/8

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phí nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
8Nguyễn Văn HớiĐầu đườngCuối đường5.3004.2003.7002.6003.1802.5202.2201.5602.6502.1001.8501.300
9An KhêĐầu đườngCuối đường5.3004.2003.7002.6003.1802.5202.2201.5602.6502.1001.8501.300
10Đồng XáĐầu đườngCuối đường4.1003.2002.8002.0002.4601.9201.6801.2002.0501.6001.4001.000
11Hào KhêĐầu đườngCuối đường9.0007.2006.3004.1005.4004.3203.7802.4604.5003.6003.1502.050
12Trần Văn LanĐầu đườngCuối đường6.8005.4004.7003.4004.0803.2402.8202.0403.4002.7002.3501.700
13Nguyễn Thị ThuậnĐầu đườngCuối đường6.8005.4004.7003.4004.0803.2402.8202.0403.4002.7002.3501.700
14Nguyễn Khoa Dục76 Ngõ Gia TựĐường Cát Bi6.8005.4004.7003.4004.0803.2402.8202.0403.4002.7002.3501.700
PHƯỜNG THÀNH TỐ
15Đông AnĐầu đườngCuối đường5.3004.2003.7002.7003.1802.5202.2201.6202.6502.1001.8501.350
16Mạc Vĩnh PhúcĐầu đườngCuối đường4.1003.2002.8002.0002.4601.9201.6801.2002.0501.6001.4001.000
17Đường 7/3Đầu đườngCuối đường4.1003.2002.8002.0002.4601.9201.6801.2002.0501.6001.4001.000
18An KhêĐầu đườngCuối đường5.3004.2003.7002.7003.1802.5202.2201.6202.6502.1001.8501.350
19Đồng XáĐầu đườngCuối đường4.1003.2002.8002.0002.4601.9201.6801.2002.0501.6001.4001.000
20Nguyễn Văn HớiĐầu đườngCuối đường5.3004.2003.7002.6003.1802.5202.2201.5602.6502.1001.8501.300
21Lý Hồng NhậtĐầu đườngCuối đường5.3004.2003.7002.7003.1802.5202.2201.6202.6502.1001.8501.350
PHƯỜNG ĐẰNG LÂM
22Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng LâmSố nhà 193 Văn Caolối rẽ thứ 2 tay phải (số nhà 98 ngõ 193)14.50010.1008.1005.8008.7006.0604.8603.4807.2505.0504.0502.900
Các đường nhánh trong khu vực rộng trên 5 mnối với đường trục chính10.2008.2007.1004.6006.1204.9204.2602.7605.1004.1003.5502.300
23Các đường nhánh còn lại4.6003.7003.2002.3002.7602.2201.9201.3802.3001.8501.6001.150
24Trung LựcĐầu đườngCuối đường10.0006.1005.4003.8006.0003.6603.2402.2805.0003.0502.7001.900

2/8

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
25Trung HànhĐầu đườngCuối đường10.2008.2007.1004.6006.1204.9204.2602.7605.1004.1003.5502.300
26Đường Lực HànhĐường Trung HànhĐường Trung Lực7.0006.1005.4003.8004.2003.6603.2402.2803.5003.0502.7001.900
Đường Trung LựcĐến ngõ 299 Ngõ Gia Tự5.0004.2003.7003.3003.0002.5202.2201.9802.5002.1001.8501.650
27Kiều SơnTừ số nhà 77 đường Nguyễn Bình KhiêmCuối ngõ 193 Văn Cao4.5003.5003.0002.2002.7002.1001.8001.3202.2501.7501.5001.100
28Đông Trung HànhQuán Namđi lô 15 Dự án ngã 5 Sân bay Cát Bi4.5003.5003.0002.2002.7002.1001.8001.3202.2501.7501.5001.100
29Đường rộng trên 22m đến 30m thuộc dự án ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cất tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đườngCuối đường14.50010.1008.1005.8008.7006.0604.8603.4807.2505.0504.0502.900
30Đường rộng từ 9m đến 22m thuộc dự án ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cất tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đườngCuối đường6.6006.0005.5004.8003.9603.6003.3002.8803.3003.0002.7502.400
31Tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Thư TrungĐầu đườngCuối đường4.6003.7003.2002.3002.7602.2201.9201.3802.3001.8501.6001.150

3/8

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phí nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
32Đoạn đường (phường Đằng Lâm)đường nối với đường trước UBND phườngQua khu dân cư Lực Hành4.6003.7003.2002.3002.7602.2201.9201.3802.3001.8501.6001.150
33Phố Nguyễn Đồn (tỉnh vị trí 2 đường Trung Lực)Từ nhà số 171 đường trung LựcSố nhà 142 đường Trung Hành6.1005.4003.80003.6603.2402.28003.0502.7001.900
34Đường bến Láng (Giá đất tính theo đường rộng từ 9m đến 22m dự án ngã 5 Sân Bay Cát Bi)Từ số 01 đường Trung Lựcđến số nhà 205 phố Bến Láng10.2008.2007.1004.6006.1204.9204.2602.7605.1004.1003.5502.300
35Nam Trung HànhĐầu đườngCuối đường4.6003.7003.2002.3002.7602.2201.9201.3802.3001.8501.6001.150
36Tây Trung HànhĐầu đườngCuối đường6.0004.7004.1002.9003.6002.8202.4601.7403.0002.3502.0501.450
37An TrungĐầu đườngCuối đường4.6003.7003.2002.3002.7602.2201.9201.3802.3001.8501.6001.150
PHƯỜNG ĐÔNG HẢI 1
38Đà NẵngĐầu đườngCuối đường30.00015.00012.0009.00018.0009.0007.2005.40015.0007.5006.0004.500
39Lê Thánh TôngGiáp địa phận quận Ngô QuyềnCuối đường30.00015.00012.0009.00018.0009.0007.2005.40015.0007.5006.0004.500
40Chùa VẽĐầu đườngCuối đường17.80012.0009.0006.00010.6807.2005.4003.6008.9006.0004.5003.000
41Phương LưuChùa Vĩnh KhánhNguyễn Bình Khiêm6.8005.4004.7003.4004.0803.2402.8202.0403.4002.7002.3501.700
42Phú Thượng ĐoạnĐầu đườngCuối đường6.8005.4004.7003.4004.0803.2402.8202.0403.4002.7002.3501.700
43Bùi Thị Từ NhiênĐầu đườngCuối đường4.1003.2002.8002.0002.4601.9201.6801.2002.0501.6001.4001.000
44Đoạn XáĐầu đườngCuối đường12.0007.8006.3004.1007.2004.6803.7802.4606.0003.9003.1502.050
45Phú XáĐầu đườngCuối đường4.1003.2002.8002.0002.4601.9201.6801.2002.0501.6001.4001.000
46Vĩnh LưuĐầu đườngCuối đường9.0007.2006.3004.1005.4004.3203.7802.4604.5003.6003.1502.050

4/8

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
47Trục đườngNgã 3 Vĩnh LưuHết địa phận Trụ sở Cục Hải Quan HP (ra đường Lê Hồng Phong)9.0007.2006.3004.1005.4004.3203.7802.4604.5003.6003.1502.050
PHƯỜNG ĐÔNG HẢI 2
48Đông HảiĐường Nguyễn Bình KhiêmCầu Trắng Nam Hải5.4105.0004.7003.4003.2463.0002.8202.0402.7052.5002.3501.700
49Kiều HạĐông HảiĐường đi Đình Vũ5.4005.0004.7003.4003.2403.0002.8202.0402.7002.5002.3501.700
50Hạ Đoạn 1Đầu đườngCuối đường4.1003.2002.8002.0002.4601.9201.6801.2002.0501.6001.4001.000
51Hạ Đoạn 2Đường Đông HảiĐường đi Đình Vũ5.4005.0004.7003.4003.2403.0002.8202.0402.7002.5002.3501.700
52Hạ Đoạn 3Đầu đườngCuối đường4.1003.2002.8002.0002.4601.9201.6801.2002.0501.6001.4001.000
53Bình Kiều 1Đầu đườngCuối đường4.1003.2002.8002.0002.4601.9201.6801.2002.0501.6001.4001.000
54Đường HCRĐầu đườngCuối đường3.2002.5002.2002.0001.9201.5001.3201.2001.6001.2501.1001.000
55Đường Hạ Đoạn 4Đầu đườngCuối đường4.1003.2002.8002.0002.4601.9201.6801.2002.0501.6001.4001.000
56Đường Bình Kiều 2Đầu đườngCuối đường4.1003.2002.8002.0002.4601.9201.6801.2002.0501.6001.4001.000
57Đường trục 68mCông ty Z189Nhà máy DAP5.3004.2003.7002.6003.1802.5202.2201.5602.6502.1001.8501.300
PHƯỜNG ĐĂNG HẢI
58Chợ LũngĐầu đườngCuối đường7.2005.7605.1002.7004.3203.4563.0601.6203.6002.8802.5501.350
59Lũng BắcĐầu đườngCuối đường6.8005.4004.7003.4004.0803.2402.8202.0403.4002.7002.3501.700
60Đằng HảiPhố chợ LũngCầu Lũng6.8004.3203.7802.7004.0802.5922.2681.6203.4002.1601.8901.350
Cầu LũngHết đường4.1002.4802.1701.5502.4601.4881.3029302.0501.2401.085775
61Lũng ĐôngĐường Ngô Gia TựĐường Đằng Hải3.1002.4802.1701.5501.8601.4881.3029301.5501.2401.085775
Đường Đằng HảiĐường Hàng Tổng3.1002.4802.1701.5501.8601.4881.3029301.5501.2401.085775

5/8

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phí nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
62Phố tiền phongĐoạn tiếp giáp phố Hạ LũngCầu ông Nom3.2402.6002.2701.6201.9441.5601.3629721.6201.3001.135810
63Hạ LũngĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
64Đoạn đườngĐoạn tiếp giáp phố Hạ LũngVào Miếu gốc đa (TTdạy nghề)2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
65Đoạn đườngTừ Miếu gốc đa (TTdạy nghề)Đến hết đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
66Đoạn đườngĐoạn tiếp giáp phố Hạ LũngĐến hết chỉ giới đường 40m3.2002.5002.2002.0001.9201.5001.3201.2001.6001.2501.1001.000
67Đoạn đườngTừ chỉ giới đường 40mĐường Trần Hoàn3.2002.5002.2002.0001.9201.5001.3201.2001.6001.2501.1001.000
68Phố Bảo PhúcĐầu đườngCuối đường5.3004.2003.7002.6003.1802.5202.2201.5602.6502.1001.8501.300
69Tuyến đường gom cầu vượt Đông HảiSau chùa Bảo PhúcĐường Nguyễn Bình Khiêm4.1003.2002.8002.0002.4601.9201.6801.2002.0501.6001.4001.000
70Phố Trần HoànĐường Lê Hồng PhongĐường Đằng Hải12.0008.5006.0004.5007.2005.1003.6002.7006.0004.2503.0002.250
71Phố Mai Trung ThứĐầu đườngCuối Đường3.5003.0002.7002.2002.1001.8001.6201.3201.7501.5001.3501.100
72Phố Đoàn KếtKhu tái định cư Lô 9 (của dự án Ngã 5 Sân Bay Cát Bi)Phố Lũng Bắc9.0007.2006.3004.1005.4004.3203.7802.4604.5003.6003.1502.050
73Phố Đoàn KếtPhố Lũng BắcĐoạn tiếp giáp phố Hạ Lũng (cạnh Trường mẫn non Đằng Hải)6.8005.4004.7003.4004.0803.2402.8202.0403.4002.7002.3501.700

6/8

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
74Các trục đường ngang không có trong bảng giá có mặt cắt từ 3- 4m thuộc phường Đằng Hải4.0003.2002.5002.0002.4001.9201.5001.2002.0001.6001.2501.000
PHƯỜNG NAM HẢI
75Hàng TốngĐầu đườngCuối đường2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
76Nam HảiĐầu đườngCuối đường3.0402.4002.1301.5201.8241.4401.2789121.5201.2001.065760
77Từ Lương XâmĐầu đườngCuối đường3.2002.5002.2002.0001.9201.5001.3201.2001.6001.2501.1001.000
78Phố Nhà Thờ Xâm BồĐầu đườngCuối đường4.1003.2002.8002.0002.4601.9201.6801.2002.0501.6001.4001.000
79Nam HoàĐầu đườngCuối đường3.2002.5002.2002.0001.9201.5001.3201.2001.6001.2501.1001.000
80Nam PhongĐầu đườngCuối đường2.5102.0101.7601.5101.5061.2061.0569061.2551.005880755
81Đông PhongĐầu đườngCuối đường3.2002.5002.2002.0001.9201.5001.3201.2001.6001.2501.1001.000
82Nam ThànhĐầu đườngCuối đường3.2002.5002.2002.0001.9201.5001.3201.2001.6001.2501.1001.000
83Nam HùngĐầu đườngCuối đường3.2002.5002.2002.0001.9201.5001.3201.2001.6001.2501.1001.000
84Nam HưngĐầu đườngCuối đường3.2002.5002.2002.0001.9201.5001.3201.2001.6001.2501.1001.000
85Đoạn đường phường Nam HảiGiáp chợ Lương XâmNhà thờ Xâm bồ4.1003.2002.8002.0002.4601.9201.6801.2002.0501.6001.4001.000
86Đường liên phườngĐầu đường phường Nam HảiCuối đường phường Tràng Cát5.3004.2003.7002.6003.1802.5202.2201.5602.6502.1001.8501.300
PHƯỜNG TRÀNG CÁT
87Thành TôĐầu đườngCuối đường4.0003.2002.8002.0002.4001.9201.6801.2002.0001.6001.4001.000
88Tràng CátĐầu đườngCuối đường4.9003.9003.4002.4002.9402.3402.0401.4402.4501.9501.7001.200

7/8

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
89Cát LinhTừ Cống đen 2 (giáp Ngô Gia Tự kéo dài)đến Ngã 3 Chùa Đình Vũ3.8003.1002.7002.2002.2801.8601.6201.3201.9001.5501.3501.100
90Cát VũNgã 3 Thành TôTân Vũ3.8003.0002.7002.0002.2801.8001.6201.2001.9001.5001.3501.000
91Tân VũĐầu đườngCuối đường3.8003.0002.7002.0002.2801.8001.6201.2001.9001.5001.3501.000
92Cát khêĐầu đườngCuối đường3.8003.0002.7002.0002.2801.8001.6201.2001.9001.5001.3501.000
93Các trục đường ngang không có trong bảng giá có mặt cắt từ 6-8mĐầu đườngCuối đường3.8003.0002.7002.0002.2801.8001.6201.2001.9001.5001.3501.000

8/8

QUẬN KIẾN AN (7.5)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
1Trường ChinhCầu NiệmLối rẽ vào bệnh viện trẻ em và ngõ 80 đường 10 cũ20.5007.5006.0004.80012.3004.5003.6002.88010.2503.7503.0002.400
Lối rẽ vào bệnh viện trẻ em và ngõ 80 đường 10 cũLối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê18.0007.2006.0004.80010.8004.3203.6002.8809.0003.6003.0002.400
Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng KhêNgã 4 Quán Trữ19.0007.2006.0004.80011.4004.3203.6002.8809.5003.6003.0002.400
2Lê DuẩnĐầu đườngNhà máy bia15.0007.2006.0004.8009.0004.3203.6002.8807.5003.6003.0002.400
Nhà máy biaCổng quán khu 312.0007.2006.0004.8007.2004.3203.6002.8806.0003.6003.0002.400
3Trần Nhân TôngĐầu đườngCuối đường12.0007.2006.0004.8007.2004.3203.6002.8806.0003.6003.0002.400
4Trần Tất VănNgã 5 Kiến AnĐầu đường Lưu Úc10.0006.0005.0004.0006.0003.6003.0002.4005.0003.0002.5002.000
Đầu đường Lưu ÚcLô Cốt7.5004.5003.8003.0004.5002.7002.2801.8003.7502.2501.9001.500
Lô CốtHết địa phận Kiến An (giáp An Lão)6.9004.1003.5002.8004.1402.4602.1001.6803.4502.0501.7501.400
5Nguyễn Lương BằngNgã 5 Kiến AnĐầu đường Hương Sơn10.0006.0005.0004.0006.0003.6003.0002.4005.0003.0002.5002.000
Đầu đường Hương SơnĐầu đường Trần Nhội6.5003.9003.3002.6003.9002.3401.9801.5603.2501.9501.6501.300
Đầu đường Trần NhộiHết địa phận Kiến An (giáp Dương Kinh)5.5003.3002.8002.2003.3001.9801.6801.3202.7501.6501.4001.100

1/8

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
6Hoàng Quốc ViệtĐầu đườngNgã tư Cống Đôi12.0007.2006.0004.8007.2004.3203.6002.8806.0003.6003.0002.400
Ngã tư Cống ĐôiGiáp địa phận huyện An Lão10.0006.0005.0004.0006.0003.6003.0002.4005.0003.0002.5002.000
7Trần Thành NgọĐầu đườngCuối đường12.0007.2006.0004.8007.2004.3203.6002.8806.0003.6003.0002.400
8Lê Quốc UyĐầu đườngCuối đường10.0006.0005.0004.0006.0003.6003.0002.4005.0003.0002.5002.000
9Phan Đăng LưuNgã 5 Kiến AnNgã 4 Cống Đôi12.0007.2006.0004.8007.2004.3203.6002.8806.0003.6003.0002.400
Ngã 4 Cống ĐôiCầu Kiến An (gặp đường Hoàng Thiết Tâm)10.0006.0005.0004.0006.0003.6003.0002.4005.0003.0002.5002.000
10Hoàng Thiết TâmCổng quân khu 3Cầu Kiến An (gặp đường Phan Đăng Lưu)10.0006.0005.0004.0006.0003.6003.0002.4005.0003.0002.5002.000
11Chiêu HoaĐầu đườngCuối đường8.0004.8004.0003.2004.8002.8802.4001.9204.0002.4002.0001.600
12Công RồngĐầu đườngCuối đường8.0004.8004.0003.2004.8002.8802.4001.9204.0002.4002.0001.600
13Tây SơnGiáp đường Trần Thành NgọKhu tập thể khảo sát thiết kế (đến ngõ 140 Tây Sơn)7.2004.3003.6002.9004.3202.5802.1601.7403.6002.1501.8001.450
Khu tập thể khảo sát thiết kế (đến ngõ 140 Tây Sơn)Cuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
14Mạc Kinh ĐiểnĐầu đườngCuối đường7.2004.3003.6002.9004.3202.5802.1601.7403.6002.1501.8001.450
15Quy TúcGiáp đường Nguyễn LươngCuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
16Trần Huy LiệuĐầu đườngCuối đường7.0004.2003.5002.8004.2002.5202.1001.6803.5002.1001.7501.400
17Bùi Mộng HoaĐầu đườngCuối đường7.2004.3003.6002.9004.3202.5802.1601.7403.6002.1501.8001.450
18Cao ToànĐầu đườngCuối đường9.6005.8004.8003.8005.7603.4802.8802.2804.8002.9002.4001.900

2/8

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
19Mạc Đĩnh ChiĐầu đườngCuối đường7.2004.3003.6002.9004.3202.5802.1601.7403.6002.1501.8001.450
20Lê Khắc CẩnĐầu đườngCuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
21Đồng HoàNgã 3 Quán TrữĐường Đất Đỏ7.2004.3003.6002.9004.3202.5802.1601.7403.6002.1501.8001.450
Giáp địa phận phường Quán TrữNgã 3 đường Đồng Tâm6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
Ngã 3 đường Đồng TâmHết Trạm bơm Đồng Khê4.8002.9002.4001.9002.8801.7401.4401.1402.4001.4501.200950
Hết Trạm bơm Đồng KhêHết Trạm bơm Mỹ Khê (giáp Dương Kinh)3.6002.2001.8001.7002.1601.3201.0801.0201.8001.100900850
22Đoàn KếtĐầu đườngCuối đường (Phan Đăng Lưu)6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
23Đường Quán TrữĐầu đường (giáp đường Trường Chinh)Cổng trường Bách Nghệ7.2004.3003.6002.9004.3202.5802.1601.7403.6002.1501.8001.450
Cổng trường Bách NghệĐến hết Xí nghiệp gạch Mỹ Khê cũ6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
24Cựu ViênĐầu đườngCuối đường4.2002.5002.1001.7002.5201.5001.2601.0202.1001.2501.050850
25Khúc TrìGiáp đường Phan Đăng LưuCuối đường (gặp đường Hoàng Quốc Việt)6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
26Lê TảoGiáp đường Nguyễn MẫnCuối đường4.5002.7002.3001.8002.7001.6201.3801.0802.2501.3501.150900
27Thống TrựcTrần Nhân TôngCuối Đường4.2002.5002.1001.7002.5201.5001.2601.0202.1001.2501.050850
28Trần NhộiGiáp đường Nguyễn LươngGiáp đường Hương Sơn3.9002.3002.0001.6002.3401.3801.2009601.9501.1501.000800
29Trần PhươngĐầu đườngCuối đường3.0001.8001.7001.6001.8001.0801.0209601.500900850800

3/8

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
30Hương SơnGiáp đường Trần Nhân TôngGiáp đường Nguyễn Lương Bằng6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
31Phù LưuGiáp Trần Tất VănHết nhà ông Tân4.2002.5002.1001.7002.5201.5001.2601.0202.1001.2501.050850
32Lưu ÚcTrần Tất VănNgã 3 UBND phường Phù Liễn6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
Ngã 3 UBND phường Phù LiễnĐường Bắc Hà5.5003.3002.8002.2003.3001.9801.6801.3202.7501.6501.4001.100
33Đồng QuyTừ đường Vụ SơnCông ông Ngoạn (Công ty TNHH Phú Cường)3.9002.3002.0001.6002.3401.3801.2009601.9501.1501.000800
34Thi ĐuaĐường Trần Tất VănGiáp đường Quy Tức4.2002.5002.1001.7002.5201.5001.2601.0202.1001.2501.050850
35Trần Văn CẩnĐường Trần Tất VănHết nhà ông Phạm Đức Côn4.2002.5002.1001.7002.5201.5001.2601.0202.1001.2501.050850
36Đường Đất ĐỏGiáp đường Trường ChinhGiáp đường Đồng Hoà7.2004.3003.6002.9004.3202.5802.1601.7403.6002.1501.8001.450
37Nguyễn Thiện LộcĐầu đường Trần Nhân TôngKho xăng K927.2004.3003.6002.9004.3202.5802.1601.7403.6002.1501.8001.450
38Lâm KhêĐường Trường Chinh (qua nhà Thờ)Đường Đồng Tâm7.2004.3003.6002.9004.3202.5802.1601.7403.6002.1501.8001.450
39Phương KhêĐường Trường ChinhĐường Đồng Tâm7.2004.3003.6002.9004.3202.5802.1601.7403.6002.1501.8001.450
40Nguyễn Công MỹĐường Phan Đăng LưuHết trạm biến áp7.2004.3003.6002.9004.3202.5802.1601.7403.6002.1501.8001.450
Hết trạm biến ápCuối đường7.0004.2003.5002.8004.2002.5202.1001.6803.5002.1001.7501.400

4/8

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
41Phố Lâm HàĐầu đường (Giáp đường Trường Chinh)Cuối đường7.2004.3003.6002.9004.3202.5802.1601.7403.6002.1501.8001.450
42Đồng TâmGiáp đường Đồng HoàGiáp đường Phương Khê4.8002.9002.4001.9002.8801.7401.4401.1402.4001.4501.200950
43Đường Tân Hà (đường Lâm Hà cũ)Đường Trường ChinhHết Cụm công nghiệp khu 1 (cuối đường)7.2004.3003.6002.9004.3202.5802.1601.7403.6002.1501.8001.450
44Đường Phan Trứ (đường vào xí nghiệp điện nước cũ)Đầu đườngCuối đường7.2004.3003.6002.9004.3202.5802.1601.7403.6002.1501.8001.450
45Đường Việt Đức (đường cổng chính bệnh viện trẻ em cũ)Đầu đườngCuối đường7.2004.3003.6002.9004.3202.5802.1601.7403.6002.1501.8001.450
46Đường Mạc Thiên Phúc (đường cổng sau bệnh viện trẻ em cũ)Đầu đườngCuối đường7.2004.3003.6002.9004.3202.5802.1601.7403.6002.1501.8001.450
47Vụ Sơn (đường Phù Liễn cũ)Giáp Nguyễn Lương BằngCuối đường3.9002.3002.0001.6002.3401.3801.2009601.9501.1501.000800
48Đường 10 cũĐầu đường (Giáp đường Trường Chinh )Cuối đường7.2004.3003.6002.9004.3202.5802.1601.7403.6002.1501.8001.450

5/8

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phí nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
49Đường Hoàng Công Khanh (đường Cột Còi cũ)Đầu đườngCuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
50Phố Hoa Khê (đường vào chùa Vĩnh Phúc cũ)Ngã 6 Quán TrữCông ty xây dựng vật liệu Thống nhất6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
51Đường Trữ Khê (đường khu dân cư số 5 cũ (phường Quán Trữ))Ngã 3 Quán TrữGiáp đường Đất Đỏ6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
52Phùng Thị Chinh (đường Bắc Hà cũ)Đầu đường (giáp đường Quy Túc)Cuối đường4.0002.4002.0001.6002.4001.4401.2009602.0001.2001.000800
53Hoà BìnhĐầu đườngCuối đường8.5005.1004.3003.4005.1003.0602.5802.0404.2502.5502.1501.700
54Nguyễn XiểnGiáp đường Trần Thành NgọĐỉnh núi Phù Liễn- phường Trần Thành Ngọ7.0004.2003.5002.8004.2002.5202.1001.6803.5002.1001.7501.400
55Nguyễn MẫnĐầu đường (giáp Trần Nhân Tông)Đường Thống Trực7.2004.3003.6002.9004.3202.5802.1601.7403.6002.1501.8001.450
Đường Thống TrựcCuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
56Chiêu ChinhCổng sư đoàn 363Đường Thống Trực7.2004.3003.6002.9004.3202.5802.1601.7403.6002.1501.8001.450
Đường Thống TrựcCổng Bà Bồn5.0003.0002.5002.0003.0001.8001.5001.2002.5001.5001.2501.000
Cổng bà BồnGiáp phường Văn Đầu3.6002.2001.8001.4002.1601.3201.0808401.8001.100900700
57Đường Kéo dài Phố Hoa KhêCông ty xây dựng vật liệu Thống nhấtGiáp đường Trần Huy Liệu4.2002.5002.1001.7002.5201.5001.2601.0202.1001.2501.050850

6/8

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
58Trần KiênĐầu đường (giáp đường Lê Duẩn)Ngã Tư tiểu đoàn 2, lữ đoàn 237, quân khu 34.6002.8002.3001.8002.7601.6801.3801.0802.3001.4001.150900
Ngã Tư tiểu đoàn 2, lữ đoàn 237, quân khu 3Thoát nước của Công ty Thuốc Lào3.8002.3001.9001.5002.2801.3801.1409001.9001.150950750
59Vườn ChayĐầu đường (giáp đường Hoàng Thiết Tâm)Giáp địa bàn phường Trần Thành Ngọ4.6002.8002.3001.8002.7601.6801.3801.0802.3001.4001.150900
60Đồng LậpGiáp đường Đồng HoàGiáp đường Đất Đỏ3.0002.2001.7001.6001.8001.3201.0209601.5001.100850800
61Mỹ ThịnhGiáp đường Đồng HoàChùa Mỹ Khê3.6002.2001.7001.6002.1601.3201.0209601.8001.100850800
62Nam HàĐầu ngã 3 đường Lệ Tảođường Nghĩa trang Đồng Vàng3.0001.8001.7001.6001.8001.0801.0209601.500900850800
63Tô PhongGiáp đường Nguyễn LươngGiáp đường Chiêu Chính3.3002.0001.7001.5001.9801.2001.0209001.6501.000850750
64Đầu VũGiáp đường Trần Nhân TôngCống Đầu Vũ7.0004.2003.5002.8004.2002.5202.1001.6803.5002.1001.7501.400
Cống Đầu VũGiáp lăng Trần Thành Ngọ5.0003.0002.5002.0003.0001.8001.5001.2002.5001.5001.2501.000
65Trần BíchGiáp đường Trần Nhân TôngGiáp đường Hương Sơn7.0004.2003.5002.8004.2002.5202.1001.6803.5002.1001.7501.400
66Đầu PhượngGiáp đường Nguyễn LươngGiáp đường Trần Nhội3.9002.3002.0001.6002.3401.3801.2009601.9501.1501.000800
67Đường Lê Đại Thanh (Đường vào Khu CN Cảnh Hầu cũ)Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh)Cuối đường6.6004.0002.6002.0003.9602.4001.5601.2003.3002.0001.3001.000

7/8

S.T.TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
68Quý Minh (Khúc Lập cũ)Từ số nhà 72 đường Đồng HoàĐến ngã 3 có biển số nhà 199 thuộc đường nhân dân quen gọi là đường Đất Đỏ5.0003.0002.5002.0003.0001.8001.5001.2002.5001.5001.2501.000
69Đông SơnTừ cổng trường mầm non Bắc SơnĐến ngã 3 doanh trại quân đội Quân khu 36.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
70Xuân BiểuGiáp đường Nguyễn Lương BằngTiếp giáp với đường mới mở (chưa được đặt tên) thuộc 02 Tổ dân phố Đầu Sơn 3 và Đầu Sơn 53.3002.0001.7001.5001.9801.2001.0209001.6501.000850750
71Quyết TiếnTừ ngõ 469 đường Nguyễn Lươngđến đường Trần Nhội3.9002.3002.0001.6002.3401.3801.2009601.9501.1501.000800
72Trương Đồng TửTừ nhà số 237 đường Trần Tất VănĐến cổng chào vào Chùa Đồng Tài4.5002.7002.3001.8002.7001.6201.3801.0802.2501.3501.150900
Đến cổng chào vào Chùa Đồng TàiĐến tiếp giáp với đường Vụ Sơn3.9002.3002.0001.6002.3401.3801.2009601.9501.1501.000800
73Đông Chấntừ ngã 4 đường Chiêu Chính (nơi có biển hiệu Chùa Đông Chấn)đến ngã 3 đình Lệ Tảo4.0002.4002.0001.6002.4001.4401.2009602.0001.2001.000800

8/8

QUẬN DƯƠNG KINH ( 7.6)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
PHƯỜNG ANH DŨNG
1Đường Phạm Văn Đồng (Tỉnh lộ 353)Cầu Rào (theo đường 353 mới)Hết khách sạn Preariver16.80010.1006.7005.00010.0806.0604.0203.0008.4005.0503.3502.500
Hết khách sạn PreaRiverNgã 3 đường 353 cũ (cây xăng Công ty Sao Đỏ)15.6009.4006.2004.7009.3605.6403.7202.8207.8004.7003.1002.350
Ngã 3 đường 353 cũ (Cây xăng Công ty Sao Đỏ)Ngã 3 đường vào UBND phường Anh Dũng9.6005.8003.8002.4005.7603.4802.2801.4404.8002.9001.9001.200
Ngã 3 đường vào UBND phường Anh DũngHết địa phận phường Anh Dũng11.4006.8004.6003.4006.8404.0802.7602.0405.7003.4002.3001.700
2Đường 353 cũ (đường Mạc Quyết)Cầu RàoNgã 3 đường 353 cũ (cây xăng Công ty Sao Đỏ)8.4005.0003.4002.3005.0403.0002.0401.3804.2002.5001.7001.150
3Đường Mạc Đăng Doanh (Ninh Hải - Kiến An) (đường 355)Ngã 4 Ninh Hải (nút giao thông 353-355)Hết 300m đầu9.6005.8003.8002.2005.7603.4802.2801.3204.8002.9001.9001.100
Hết 300m về phía Kiến AnHết khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 68.4005.0003.4002.3005.0403.0002.0401.3804.2002.5001.7001.150
Hết khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6Giáp địa phận phường Hưng Đạo7.8004.7003.1001.9004.6802.8201.8601.1403.9002.3501.550950

1/12

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
4Đường trục khu Phú Hải. (từ đường Phạm Văn Đồng đến đường 353 cũ)Toàn tuyến3.5002.1001.4001.3502.1001.2608408101.7501.050700675
5Đường Hợp Hòa (đường từ cửa hàng xăng dầu Vipco đến đường 355).Đường Phạm Văn Đồng (Cửa hàng xăng dầu Vipco) qua UBND phường Anh Dũng qua cổng tổ dân phốđường 355 (đường Mạc Đăng Doanh)3.0001.8001.4001.3501.8001.0808408101.500900700675
6Đường trục khu, liên khu Ninh Hải, Trà Khê, Phấn DũngToàn tuyến2.0001.5001.4001.3501.2009008408101.000750700675
7Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trên.Đầu đườngCuối đường1.5001.4501.4001.350900870840810750725700675
8Các đường trong DA phát triển nhà ở Cty XD573 (Anh Dũng 1) và Cty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5)Mặt đường nội bộ nối với đường 3535.0003.0002.500
Các lô còn lại trong dự án3.5002.1001.750

2/12

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
9Dự án phát triển nhà ở của các Cty Sao Đỏ, Cty Xây dựng số 5, Cty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Cty TNHH Thuỷ Nguyên, Cty TNHH TM Mê Linh (Anh Dũng 2,3,4, Nam sông Lạch Tray, Khu biệt thự Mê Linh), Cty XD thuỷ lợi HP, Dự án Tái định cư đường 353Mặt đường nội bộ nối với đường 3538.0004.8004.000
Các lô còn lại trong dự án6.0003.6003.000
10Dự án Cty Sao Đỏ phần nhỏ (Đoạn sau cây xăng Sao Đỏ)Mặt đường nội bộ nối với đường 3536.0003.6003.000
Các lô còn lại trong dự án4.5002.7002.250

3/12

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
11Dự án PT nhà ở của các Cty CP Xăng dầu VIPCO, Cty TNHH Việt Vương, Cty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8)Mặt đường nội bộ nối với đường 353, 355 và dãy phía nam Dự án Hà Nội 6.4.8002.8802.400
Các lô còn lại trong dự án3.2001.9201.600
12Dự án Vườn ĐốmToàn dự án2.5001.5001.250
13Ngõ nối với đường 353 thuộc khu Ninh Hải 3 ( Lô 28)3.0002.5002.2001.8001.8001.5001.3201.0801.5001.2501.100900
14Khu vực nằm ngoài đê (theo đường 353 cũ và nối tiếp đường Phạm Văn Đồng) đoạn từ hết Bảo tàng Hải Quân đến cách ngã 3 Ninh Hải 300mĐường có mặt cắt 6 m trở lên2.1001.5001.4001.3501.2609008408101.050750700675
Đường có mặt cắt dưới 6 m1.5001.4501.4001.350900870840810750725700675
PHƯỜNG HẢI THÀNH

4/12

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
15Đường Phạm Văn Đồng (Tỉnh lộ 353)Từ địa giới phường Hải Thành (Mũi A)Hết trạm VinaSat11.4006.8004.6002.5006.8404.0802.7601.5005.7003.4002.3001.250
Hết trạm VinaSatKênh Hoà Bình13.2007.9005.3004.0007.9204.7403.1802.4006.6003.9502.6502.000
Kênh Hoà BìnhUBND phường Hải Thành11.4006.8004.6002.5006.8404.0802.7601.5005.7003.4002.3001.250
UBND phường Hải ThànhCống Đồn Riêng13.2007.9005.3002.6007.9204.7403.1801.5606.6003.9502.6501.300
Cống Đồn RiêngĐường 402 (giáp địa phận phường Tân Thành)11.4006.8004.6002.5006.8404.0802.7601.5005.7003.4002.3001.250
16Đường 355 kéo dàiĐầu đườngCuối đường7.2003.8002.4001.8004.3202.2801.4401.0803.6001.9001.200900
17Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1)Từ đầu đường 353 vào 100 m5.0002.6002.0001.4003.0001.5601.2008402.5001.3001.000700
Đoạn sau 100 m4.0002.0001.5001.4002.4001.2009008402.0001.000750700
18Phố Vũ Hộ (đường công vụ 2)Từ đầu đường 353 vào 100 m5.0002.6002.0001.4003.0001.5601.2008402.5001.3001.000700
Đoạn sau 100 m4.0002.3001.5001.4002.4001.3809008402.0001.150750700
19Đường công vụ 4 (vào viện nghiên cứu thuỷ sản) (Phố Hải Thành)Từ đầu đường 353 vào 100 m2.5001.6001.5001.4001.5009609008401.250800750700
Đoạn sau 100 m2.0001.5001.4001.3501.2009008408101.000750700675

5/12

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
20Đường không phải đường công vụ nối với đường 353Từ đầu đường 353 vào 100m2.5001.6001.5001.4001.5009609008401.250800750700
Đoạn sau 100m2.0001.5001.4001.3501.2009008408101.000750700675
21Đường trục trong khu dân cư không thuộc các tuyến đường trênToàn tuyến1.5001.4501.4001.350900870840810750725700675
PHƯỜNG HOÀ NGHĨA
22Đường Phạm Văn Đồng (Đường 353)Tiếp giáp phường Anh DũngĐường vào UBND phường Hòa Nghĩa11.4006.8004.6002.5006.8404.0802.7601.5005.7003.4002.3001.250
Đường vào UBND phường Hòa NghĩaCống Đồn Riêng13.2007.9005.3002.6007.9204.7403.1801.5606.6003.9502.6501.300
Cống Đồn RiêngĐường vào An Lập11.4006.8004.6002.5006.8404.0802.7601.5005.7003.4002.3001.250
Đường vào An LậpHết địa phận phường Hoà Nghĩa (giáp Đồ Sơn)8.4005.0003.4002.3005.0403.0002.0401.3804.2002.5001.7001.150

6/12

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
23Đường Tư Thủy (Đường 402 cũ) (Hoà Nghĩa đi Kiến Thụy) - (đường 362)Giáp đường Phạm Văn ĐồngVề phía Kiến Thụy 200m5.0003.0002.0001.4003.0001.8001.2008402.5001.5001.000700
Về phía Kiến Thụy 200mHết Cống Lai3.5002.1001.5001.4002.1001.2609008401.7501.050750700
Hết Cống LaiĐường vào Cầu Cổ Ngựa3.0001.8001.4001.3501.8001.0808408101.500900700675
Đường vào Cầu Cổ NgựaHết địa phận phường Hoà Nghĩa (giáp Kiến Thụy)2.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
24Đường trục vào khu Hải Phong, phường Hòa Nghĩa (đường Hải Phong)Đầu đườngHết nhà Văn hoá Hải Phong2.5001.6001.4001.3501.5009608408101.250800700675
Hết nhà Văn hoá Hải PhongCuối đường (giáp Kiến Thụy)2.0001.5001.4001.3501.2009008408101.000750700675
25Đường khu Hải Phong, phía giáp Sông He (phố Sông He).Đầu đườngNgã tư quán bà Sâm2.5001.5001.4501.4001.5009008708401.250750725700
Ngã tư quán bà SâmCuối đường1.8001.5001.4001.3501.080900840810900750700675
26Đường trục vào UBND phường Hòa Nghĩa (đường Đại Thắng)Từ đường 353Ngã tư UBND phường2.5001.6001.5001.4001.5009609008401.250800750700
Ngã tư UBND phườngCuối đường2.0001.5001.4001.3501.2009008408101.000750700675

7/12

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
27Đường trục An Toàn (phố An Toàn)Từ đường 353Cuối đường2.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
28Đường trục khu dân cư An LậpTừ đường 353Cuối đường2.0001.5001.4001.3501.2009008408101.000750700675
29Đường Trục dọc phường (đường Hoà Nghĩa)Ngã tư quán bà SâmĐường 362 (đường 402 cũ)1.8001.5001.4001.3501.080900840810900750700675
30Phố Tỉnh HảiTừ đường Đại ThắngCầu Cổ Ngựa1.6001.5001.4501.400960900870840800750725700
31Đường Thế NhânĐường Hoà NghĩaTổ dân phố số 71.5001.4501.4001.350900870840810750725700675
32Các đường nội bộ liên tổ dân phố có mặt nhựa hoặc bê tông > 3m, mặt cắt đường > 5métĐầu đườngCuối đường1.5001.4501.4001.350900870840810750725700675
33Các đường trong dự án Tái định cưĐầu đườngCuối đường3.5002.1001.4001.3502.1001.2608408101.7501.050700675
PHƯỜNG TÂN THÀNH

8/12

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
34Đường Phạm Văn Đồng (Tỉnh lộ 353)Giáp địa phận phường Hải ThànhĐường công vụ 211.4005.8003.8002.3006.8403.4802.2801.3805.7002.9001.9001.150
Đường công vụ 2Cách đường công vụ 3 về phía Hải Phòng 100 mét9.6005.8003.8002.3005.7603.4802.2801.3804.8002.9001.9001.150
Từ đường công vụ 3 (đường vào UBND phường Tân Thành) về phía Hải Phòng 100m và về phía Đồ Sơn 200 mét12.0007.2005.4002.5007.2004.3203.2401.5006.0003.6002.7001.250
Từ đường công vụ 3 (đường vào UBND phường Tân Thành) về phía Hải Phòng 100m và về phía Đồ Sơn 200m12.0007.2005.4002.5007.2004.3203.2401.5006.0003.6002.7001.250
Cách ngã 3 đường vào UBND phường Tân Thành về phía Đồ Sơn 200 métCống ông Trọng9.0005.4003.6002.2005.4003.2402.1601.3204.5002.7001.8001.100
Cống ông TrọngHết địa phận phường Tân Thành (giáp Đồ Sơn)7.8004.7003.1001.9004.6802.8201.8601.1403.9002.3501.550950
35Đường công vụ 2 (phố Mạc Phúc Tư)Từ đầu đường 353 vào 300m3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
Đoạn sau 300m2.0001.5001.4001.3501.2009008408101.000750700675
36Đường công vụ 3 (phố Tân Thành)Từ đầu đường 353 vào 300m4.0002.4001.6001.4002.4001.4409608402.0001.200800700
Đoạn sau 300m2.5001.5001.4501.4001.5009008708401.250750725700
37Phố Tân HợpNgã 3 nhà ông DũngNgã 3 nhà ông Tạ2.0001.5001.4001.3501.2009008408101.000750700675

9/12

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
38Đường công vụ 4Từ đầu đường 353 vào 300m3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
Đoạn sau 300m2.0001.5001.4001.3501.2009008408101.000750700675
39Đường nội bộ trong Tổ dân phốTừ đầu đường 353 vào 100m1.8001.5001.4001.3501.080900840810900750700675
Đoạn sau 100m1.5001.4501.4001.350900870840810750725700675
40Đường liên tổ dân phố (đường Vũ Thị Ngọc Toàn)Từ đường công vụ 1 đến đường công vụ 42.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
41Đường BN (phố Bùi Phổ)Toàn tuyếnCông vụ 42.1001.5001.4001.3501.2609008408101.050750700675
42Phố Hải Thành- đoạn thuộc phường Tân Thành2.5002.3002.0001.5001.5001.3801.2009001.2501.1501.000750
PHƯỜNG HƯNG ĐẠO
43Đường 355 (Ninh Hải - Kiến An) (Đường Mạc Đăng Doanh)Giáp địa phận phường Anh Dũng (Cty Đức Anh)Hết Công ty TNHH Cự Bách7.8004.3002.9002.2004.6802.5801.7401.3203.9002.1501.4501.100
Hết Công ty TNHH Cự BáchHết NT Liệt sỹ phường Hưng Đạo8.4005.0003.4002.5005.0403.0002.0401.5004.2002.5001.7001.250
Hết NT Liệt sỹ phường Hưng ĐạoĐến hết địa phận phường Hưng Đạo6.0003.6002.4001.8003.6002.1601.4401.0803.0001.8001.200900
44Đường 361 (đường 401) (thuộc địa phận phường Hưng Đạo)Giáp phường Đa PhúcHết cổng kênh Hoà Bình (giáp địa phận huyện Kiến Thụy)3.5002.1001.4001.3502.1001.2608408101.7501.050700675
45Đường Rặng dừa (Phố Tiểu Trà)Đoạn 500m đầu, từ đường 3552.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
Đoạn sau 500m, từ đường 3552.0001.5001.4001.3501.2009008408101.000750700675

10/12

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
46Phố Trần Bá Lương bắt đầu từ Đường 355 đi qua nhà Văn hoá Tiểu Trà, qua Cầu Hạnh Phúc đến giáp phường Anh DũngĐoạn 500m đầu, từ đường 3552.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
Đoạn sau 500m, từ đường 3552.0001.5001.4001.3501.2009008408101.000750700675
47Đường vào Tổ dân phố Phúc Lộc (Phố Phúc Lộc)Đoạn 500m đầu, từ đường 3552.5001.6001.5501.4001.5009609308401.250800775700
Đoạn sau 500m, từ đường 3552.0001.5001.4001.3501.2009008408101.000750700675
48Phố Chợ HươngTừ ngã 4 chợ HươngNgã 4 Trường Mầm Non4.5002.7001.8001.4002.7001.6201.0808402.2501.350900700
Ngã 4 Trường Mầm NonCổng Hương (giáp Kiến Thụy)2.0001.5001.4001.3501.2009008408101.000750700675
49Đường khu dân cư Phương Lung (Phố Phương Lung)Từ đường 355 (Mạc Đăng Doanh) qua ngã 4 trường mầm nonĐình Phương Lung2.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
50Đường Phạm Gia MôTừ đường 355 (Mạc Đăng Doanh) Nghĩa Trang Liệt sỹKhu dân cư giáp kênh Hoà Bình2.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
51Đường khu dân cư Vọng Hải (Phố Vọng Hải)Từ đường 355 (Mạc Đăng Doanh)Đường 361 (đường 401 cũ)2.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675

11/12

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
52Các đường chưa được đặt tên thuộc phường Hưng Đạo, có đầu đường nối với đường 355Toàn tuyến2.0001.5001.4001.3501.2009008408101.000750700675
PHƯỜNG ĐA PHÚC
53Đường 355 (Đường Mạc Đăng Doanh)Giáp địa phận phường Hưng ĐạoCông Tây (giáp địa phận Kiến An)6.6004.0002.6002.0003.9602.4001.5601.2003.3002.0001.3001.000
54Đường trục phường Đa Phúc (đường Đa Phúc)Giáp đường 355 qua UBND phường Đa PhúcGiáp phường Đồng Hòa, quận Kiến An4.0002.4001.6001.4002.4001.4409608402.0001.200800700
55Đường 361 (đường 401 cũ) Đa Phúc đi Kiến Thụy)Đầu đường ngã 3 Đa Phúc đoạn 200m đầu4.5002.7001.8001.4002.7001.6201.0808402.2501.350900700
Sau ngã 3 Đa Phúc 200m đến giáp địa phận phường Hưng Đạo3.5002.1001.4001.3502.1001.2608408101.7501.050700675
56Phố Nguyễn Như Quế (đường Cổ Tràng cũ)Đường trục phường Đa Phúcphường Nam Sơn - Q. Kiến An2.0001.5001.4001.3501.2009008408101.000750700675
57Phố Phúc HảiĐường Mạc Đăng DoanhĐường trục phường Đa Phúc2.0001.5001.4001.3501.2009008408101.000750700675
58Phố Văn Quan (qua Tổ dân phố Văn Quan)Đường trục phường Đa PhúcPhố Nguyễn Như Quế2.0001.5001.4001.3501.2009008408101.000750700675
59Phố Phạm HảiĐình Lâm HảiĐình Đông Lâm2.0001.5001.4001.3501.2009008408101.000750700675
60Các đường còn lại là đường trong tổ dân phố có mặt cắt đường nhỏ hơn hoặc bằng 6,0 mét1.7001.5001.4001.3501.020900840810850750700675

12/12

QUẬN ĐỒ SƠN (7.7)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
1Đường Phạm Văn Đồng (đường 353)Số nhà 1246Hết số nhà 19209.5006.5004.7102.4005.7003.9002.8261.4404.7503.2502.3551.200
Số nhà 1922Ngã 3 (cây xăng quán Ngọc)6.6004.2003.0001.8003.9602.5201.8001.0803.3002.1001.500900
2Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Ngã 3 đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng ( hết số nhà 1922)Ngã 3 Đồng Nèo (Số nhà 2252)5.4003.2002.2001.6003.2401.9201.3209602.7001.6001.100800
Ngã 3 Đồng NèoCông an phường Ngọc Xuyên6.0003.6002.4001.8003.6002.1601.4401.0803.0001.8001.200900
3Đường Nguyễn Hữu CầuNgã 3 (cây xăng quán Ngọc)Cuối đường9.0004.3002.9002.2005.4002.5801.7401.3204.5002.1501.4501.100
4Đường Nguyễn Hữu Cầu kéo dàiĐầu đườngCuối đường (Ngã 3 (Cổng chào - phố Lý Thánh Tông))16.80010.1006.7005.00010.0806.0604.0203.0008.4005.0503.3502.500

1/14

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
5Phố Lý Thánh TôngNgã 3 (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông)Ngã 3 Chè (phố suối Chè - phố Lý Thánh Tông)15.4008.4004.2002.8009.2405.0402.5201.6807.7004.2002.1001.400
Ngã 3 Chè (phố suối Chè - phố Lý Thánh Tông)Ngã 3 khu I (phố Vạn Sơn - Lý Thái Tổ - Lý Thánh Tông) TT Tập huấn nghiệp vụ Ngân Hàng18.00010.8004.2003.00010.8006.4802.5201.8009.0005.4002.1001.500
6ĐườngNgã tư Cống Thị (nhà bà Liên)Hết nhà ông Lạc3.0001.8001.2001.8001.0807201.500900600
7Đường Lý Thái TổNgã 3 khu I (phố Vạn Sơn - Lý Thái Tổ - Lý Thánh Tông) Trung tâm tập huấn NV Ngân HàngNgã 4 Đoàn An điều dưỡng 295 khu B)14.4008.6005.8004.3008.6405.1603.4802.5807.2004.3002.9002.150
8Phố Sơn HảiNgã 3 Bách Hoá (phố Lý Thánh Tông - phố Sơn Hải)Ngã 3 (đường Nguyễn Hữu Cầu - Sơn Hải)6.6004.0002.6002.0003.9602.4001.5601.2003.3002.0001.3001.000
9Đường Đình ĐoàiNgã 3 cống Thị (Phố Lý Thánh Tông- đường Đình Đoài)Ngã 3 (phố Sơn Hải - Đình Đoài)6.0003.6002.4001.8003.6002.1601.4401.0803.0001.8001.200900

2/14

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
10Tổ dân phố VùngUBND phường Vạn SơnNgã 3 (đường Nguyễn Hữu Cầu kéo dài - Khu Nội thương)4.8002.9001.9001.4002.8801.7401.1408402.4001.450950700
11Phố suối ChèNgã 3 (Lý Thánh Tông - Phố suối Chè)Hết khu dân cư Tổ dân phố Chè3.0002.0001.5001.2001.8001.2009007201.5001.000750600
12ĐườngNgã 3 Nguyễn Hữu Cầu kéo dài (nhà ông Sơn) qua HTX Xây dựng 670Ngã 3 phố Lý Thánh Tông (nhà ông Hào)4.0002.4001.6001.4002.4001.4409608402.0001.200800700
13ĐườngPhố Lý Thánh Tông (nhà bà Thuý)Đường Đình Đoài (Hết nhà ông Ngọc)6.0003.6002.4001.8003.6002.1601.4401.0803.0001.8001.200900
14ĐườngTừ ngã 3 qua Trung tâm điều dưỡng TBXH và người có côngKhách sạn Thương Mại5.5003.3002.2001.6503.3001.9801.3209902.7501.6501.100825
15ĐườngNgã 3 khu I (phố Vạn Sơn - Lý Thái Tổ - Lý Thánh Tông) Trung tâm tập huấn NV Ngân HàngCổng Đoàn An dưỡng 295 (khu A)12.0007.2004.8003.6007.2004.3202.8802.1606.0003.6002.4001.800

3/14

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
16ĐườngNgã 3 (nhà bà Nghị - đường Nguyễn Hữu Cầu kéo dài) qua nhà nghỉ Bộ Xây DựngCổng Trung Đoàn 506.6004.0002.6001.9003.9602.4001.5601.1403.3002.0001.300950
17Vạn SơnNgã 3 khu I (phố Vạn Sơn - Lý Thái Tổ- Lý Thánh Tông) qua ngã 3 Lâm nghiệpNgã 4 Đoàn An điều dưỡng 295 (khu B)16.80010.1006.7005.00010.0806.0604.0203.0008.4005.0503.3502.500
18Đường Bà ĐềNgã 3 (đường Nguyễn Hữu Cầu- đường Nguyễn Hữu Cầu kéo dài)Đền bà Đề4.8002.9001.9001.6002.8801.7401.1409602.4001.450950800
19Đường thuộc TDP Đoàn Kết 1 và TDP Đoàn kết 2Lô 2+Lô 33.5002.1002.1001.2601.7501.050
Lô 4+Lô 53.3002.0001.9801.2001.6501.000
Lô 6+Lô 72.8001.7001.6801.0201.400850
Lô 8+Lô 91.5001.300900780750650
Lô 10+Lô 111.4001.200840720700600
20Đường thuộc TDP Đoàn kết 2Lô 121.3001.200780720650600

4/14

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
21Suối RồngNgã 3 Ngân hàng Công thương ĐS (Nhà ông Lê Trọng Hải - số nhà 01)Khối đoàn thể6.3003.8002.8001.9003.7802.2801.6801.1403.1501.9001.400950
Khối đoàn thểNgã 3 cột mốc (đường Thanh Niên - suối Rồng) - Nhà bà Thu5.4003.2002.4001.6003.2401.9201.4409602.7001.6001.200800
Ngã 3 cột mốc (đường Thanh Niên - suối Rồng) - Nhà ông Ninh - số nhà 41Ngã 3 (đường suối Rồng - Phạm Ngọc - đường Nghè) - Nhà bà Bình - số nhà 1193.0001.8001.7001.6001.8001.0801.0209601.500900850800
22ĐườngNgã 3 Lý Thánh Tông (nhà ông Ngãi) qua Trường QLNVNgã 3 Nguyễn Hữu Cầu3.0001.8001.6001.4001.8001.0809608401.500900800700
23Đường Phạm NgọcNgã 3 quán NgọcNgã 3 Cống đá (đường suối Rồng Phạm Ngọc - đường Nghè)2.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
24Lô L4, khu dân cư Ngọc XuyênThửa đất số 02Thửa đất số 173.0001.8001.500
Các thửa đất 01, 183.3001.9801.650
Thửa đất số 20Thửa đất số 334.7002.8202.350
Các thửa đất 19, 345.2003.1202.600

5/14

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
25Đường Thanh NiênNgã 3 cột mốc (đường Thanh Niên - đường suối Rồng)Ngã 3 đường Thanh niên- đường suối Rồng6.0003.6002.4001.6003.6002.1601.4409603.0001.8001.200800
Đầu đường lô 2Cuối đường lô 23.6002.2002.1601.3201.8001.100
26Khu đấu giá Đầm Ngọc IThửa đất số 02Thửa đất số 103.3001.9801.650
Các thửa đất 01, 113.6002.1601.800
27Khu đấu giá Đầm Ngọc IIThửa đất số 02Thửa đất số 103.3001.9801.650
Các thửa đất 01, 113.6002.1601.800
28Khu đấu giá Đầm Ngọc IIIThửa đất số 02Thửa đất 08 và thửa đất 113.3001.9801.650
Các thửa đất số 01, 09,103.6002.1601.800
29Khu đấu giá Đầm Ngọc VIThửa đất số 02Thửa đất số 133.3001.9801.650
Các thửa đất số 01, 143.6002.1601.800
30Khu đấu giá Đầm Ngọc VIIThửa đất số 02Thửa đất số 16,19,203.3001.9801.650
Thửa đất số 01,17,183.6002.1601.800
31Đường Trung Dũng 1 (lô 1)Nhà ông Dũng (Số nhà 146)Hết nhà ông Cẩm (số nhà 194A)5.5003.3002.2001.7003.3001.9801.3201.0202.7501.6501.100850

6/14

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
32Đường Trung Dũng 2 (lô 2 + 3)Nhà ông Giới (Số nhà 03)Hết nhà ông Vấn (Số nhà 43)4.5002.7002.0001.4002.7001.6201.2008402.2501.3501.000700
33Đường Trung Dũng 3 (lô 4 + 5)Nhà ông Tỉnh (Số nhà 19)Hết nhà ông Giới (Số nhà 15)2.9001.7001.5001.4001.7401.0209008401.450850750700
34Đường Trung Dũng 4 (Giáp khu đô thị sân Golf)Nhà bà Xim (Số nhà 37)Hết nhà ông Ký (Số nhà 21)2.3001.6001.5001.4001.3809609008401.150800750700
35Đường công vụ đê biển INgã 3 đường 353Đê biển I2.0001.5001.4001.3501.2009008408101.000750700675
36ĐườngNgã 3 phố Vạn Sơn (qua hạt kiềm lâm)Ngã 4 Vạn Bún9.5005.7003.8002.9005.7003.4202.2801.7404.7502.8501.9001.450
37Đường Vạn HoaNgã 4 Đoàn 295 (khu B) qua ngã 3 đốc đồi 79 - ngã 3 bãi xe- ngã 3 con Hươu - PagotdongĐỉnh đồi CASINO15.0009.0006.0004.5009.0005.4003.6002.7007.5004.5003.0002.250
38Đường Vạn BúnNgã 3 Lâm Nghiệp (phố Vạn Sơn - Vạn Bún )Ngã 3 (đường Lý Thái Tổ - Vạn Bún)9.0005.4003.6002.7005.4003.2402.1601.6204.5002.7001.8001.350
Ngã 4 Vạn BúnNhà nghỉ Hoá Chất9.0005.4003.6002.7005.4003.2402.1601.6204.5002.7001.8001.350
39ĐườngNgã 4 Vạn BúnHạt Kiềm Lâm10.0006.0004.5002.0006.0003.6002.7001.2005.0003.0002.2501.000

7/14

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
40Đường Yết KiêuNgã 4 Đoàn An điều dưỡng 295 Khu BNgã 3 bãi xe khu II15.0009.0006.0004.5009.0005.4003.6002.7007.5004.5003.0002.250
Ngã 3 con Hươu - Tượng Ba Cô - Quán GióDốc đồi 7915.0009.0006.0004.5009.0005.4003.6002.7007.5004.5003.0002.250
Dốc đồi 79Ngã 3 bãi xe khu II15.0009.0006.0004.5009.0005.4003.6002.7007.5004.5003.0002.250
41Đường Hiếu TừNgã 3 giáp đường Vạn Hoa qua biệt thự Hoa Lan qua nhà nghỉ Hội ThảoĐỉnh đồi CASINO12.0007.2004.8003.6007.2004.3202.8802.1606.0003.6002.4001.800
42Đường Vạn HươngQuán Gió qua Biệt thự 21Ngã 3 giáp đường Vạn Sơn (nhà nghỉ Bưu Điện)15.0009.0006.0004.5009.0005.4003.6002.7007.5004.5003.0002.250
43ĐườngTượng Ba CôNgã 3 bãi xe khu II18.00010.8007.2005.40010.8006.4804.3203.2409.0005.4003.6002.700
44ĐườngNgã 3 khách sạn Hải ÂuKhách sạn Vạn Thông18.00010.8007.2005.40010.8006.4804.3203.2409.0005.4003.6002.700
45ĐườngNgã 3 Vạn Hoa (Khu II)Ngã 3 Yết Kiêu (giếng tròn), (khu II)14.0008.4005.6004.2008.4005.0403.3602.5207.0004.2002.8002.100
46Đường Vạn LêNgã 3 Lý Thái Tổ (nhà nghỉ Uyển Nhi)Nhà ông Hoàng Xuân Tìm8.5005.1003.4002.6005.1003.0602.0401.5604.2502.5501.7001.300
Hết nhà ông Hoàng Xuân TìmCống Họng4.0002.5001.5001.0002.4001.5009006002.0001.250750500

8/14

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
47ĐườngNgã 3 Vạn Hoa (cổng KS Bộ Xây dựng - khu II)Nhà nghỉ Ngọc Bảo phía Tây - Khu II14.0008.4005.6004.2008.4005.0403.3602.5207.0004.2002.8002.100
48Đường Thung lũng XanhNgã 3 (phố Vạn Hoa - đường Thung Lũng Xanh)Cuối đường14.0008.4005.6004.2008.4005.0403.3602.5207.0004.2002.8002.100
49Đường NghèNgã 3 Cống đá (đường Suối Rồng Phạm Ngọc-đường Nghè)C6 (thuộc địa phận phường Vạn Hương)1.5001.4501.4001.350900870840810750725700675
50Đường 401Ngã 3 quán NgọcCầu sông Họng4.5002.7002.0001.4002.7001.6201.2008402.2501.3501.000700
Cầu Sông Họng (Số nhà 55)Cầu Gù (Số nhà 475)3.5002.1001.5001.4002.1001.2609008401.7501.050750700
Cầu GùGiáp xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thụy2.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
51Phố Nguyễn Văn ThứcNgã 4 Bưu điện qua ngã 3 nhà bà LựuCổng làng Văn hóa Tiểu Bàng1.7001.5001.4501.020900870850750725
52Đường Đại ThắngNgã 3 nhà bà Lựu (Nhà bà Trà số nhà 27)Đê biển II1.7001.5001.4501.020900870850750725

9/14

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
53Đường trục phường Bàng LaNgã 4 Bưu điệnChợ Đại Thắng1.9001.7001.5001.1401.020900950850750
Ngã 4 Cầu GùCống Mới1.7001.5001.4501.020900870850750725
Ngã 4 Cầu GùNhà ông Trừ1.7001.5001.4501.020900870850750725
Ngã 3 đường 401 (Nhà ông Phượng)Nhà ông Thụy1.7001.5001.4501.020900870850750725
54Đường trục phường Bàng LaTừ đường 401Nhà ông Nam (TDP số 6)1.7001.5001.4501.020900870850750725
Từ nhà ông Tâm (TDP Biên Hoà)Đập Mộng Giường (TDP Điện Biên)1.7001.5001.4501.020900870850750725
55Đường trục phường Bàng LaNgã 4 Cầu GùNghĩa trang Điện Biên1.7001.5001.020900850750
Trường Tiểu học Bàng LaCầu Đồng Tiến1.7001.5001.020900850750
Nhà ông Cường (đường 361)Đoạn cuối bảo tàng Hải Dương học1.7001.5001.020900850750
Nhà ông Nghiêm (đường 361)Mương số 11.7001.5001.020900850750
Nhà bà Phẩm (đường 361)Mương số 11.7001.5001.020900850750
56Đường Đại PhongNgã 4 Bưu điệnĐê biển II1.7001.5001.4501.020900870850750725
57Đường công vụ đê biển IIDốc ông ThiệnCống Đại Phong1.7001.5001.4501.020900870850750725

10/14

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
58Đường Áp BắcNgã 3 Trường tiểu học Bàng LaĐê biển II1.9001.7001.5001.1401.020900950850750
59Đường 403Ngã 3 Đồng NẻoCổng than (nhà ông Kế)3.3002.0001.7001.5001.9801.2001.0209001.6501.000850750
Cổng than (nhà ông Kế)Cổng ông Sàng (giáp Kiến Thụy)2.2001.7001.6001.5001.3201.0209609001.100850800750
60Đường Thượng ĐứcCổng làng Đức HậuSố nhà 912.5002.0001.9001.8101.5001.2001.1401.0861.2501.000950905
Hết số nhà 91Số nhà 3092.5002.0001.9001.8101.5001.2001.1401.0861.2501.000950905
61Đường Nghĩa PhươngCổng làng Nghĩa PhươngCổng ông Hùng (Số nhà 111)2.2001.7001.6001.5001.3201.0209609001.100850800750
Cổng ông Hùng (Hết số nhà 111)Cuối đường (số nhà 332)1.7001.6001.5001.4501.020960900870850800750725
62Đường Minh TiếnNgã 3 Minh TiếnNhà bà Hân (số nhà 60)3.1802.6501.9401.8101.9081.5901.1641.0861.5901.325970905
Hết nhà bà Hân (số nhà 60)Hết nhà ông Thành3.1802.6501.9401.8101.9081.5901.1641.0861.5901.325970905
63Đường trục TDP Nghĩa SơnĐường 403Cuối đường1.7001.6001.5001.4501.020960900870850800750725
64Đường trục TDP Quang TrungCổng ông HùngCổng bà Tiện3.1802.6501.9401.8101.9081.5901.1641.0861.5901.325970905
Nhà ông ChanhNhà bà Huận3.1802.6501.9401.8101.9081.5901.1641.0861.5901.325970905
65Đường Đức ThắngCổng ông Ngư (phường Minh Đức)Nhà ông Thỉnh (phường Hợp Đức)1.7001.6001.5001.4501.020960900870850800750725
66Đường trục đi UBND phường Hợp ĐứcĐường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596)Số nhà 574.4002.6001.8001.5002.6401.5601.0809002.2001.300900750

11/14

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
67Đường trục đi UBND phường Hợp ĐứcHết số nhà 57Số nhà 4013.9002.3001.5001.4502.3401.3809008701.9501.150750725
68Đường Trần Minh ThắngNgã 3 Đường Phạm Văn Đồng - chợ Quý Kim (Số nhà 1572)Số nhà 753.3002.0001.5001.4501.9801.2009008701.6501.000750725
Hết số nhà 75Số nhà 1721.7001.6001.5001.4501.020960900870850800750725
69Đường Trung NghĩaĐường Phạm Văn Đồng (Nhà bà Lợi)Nhà bà Thạo2.2001.7001.6001.5001.3201.0209609001.100850800750
Hết nhà bà ThạoNhà ông Đợi1.7001.6001.5001.4501.020960900870850800750725
70Đường trục phường Hợp ĐứcCống ông TạtGiáp địa phận phường Minh Đức1.7001.6001.5001.020960900850800750
71Đường trục TDP Ngô QuyềnCống ông Cừ (Tiếp giáp phường Hợp Đức)Cống ông Thành3.1802.6501.9401.9081.5901.16401.5901.3259700
72Đường trục TDP Nghĩa PhươngNhà ông ThấnNhà ông Hoan1.7001.6001.5001.4501.020960900870850800750725
73Đường trục TDP Ngô Quyền, Đề ThámCống ông ThànhGiáp đường 4031.7001.6001.5001.020960900850800750

12/14

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
74Đường trục phường Hợp ĐứcCống ông TạtGiáp địa phận ông Thê (Trung Nghĩa)1.7001.6001.5001.020960900850800750
Cống Nghĩa trang Liệt SỹGiáp thôn Lão Phú xã Tân Phong, huyện KT1.7001.6001.5001.020960900850800750
75Đường Bình MinhCổng UBND phường Hợp ĐứcGiáp thôn Kính Trực xã Tân Phong, huyện KT1.7001.6001.5001.020960900850800750
76Đường Quý KimNhà ông HạMương trung thuỷ nông1.7001.6001.5001.020960900850800750
77Đường Đức HậuCống nhà ông CầuMương trung thuỷ nông1.7001.6001.5001.020960900850800750
78Đường trục TDP Quyết TiếnCống nhà ông TưGiáp phường Hoà Nghĩa quận Dương Kinh1.7001.6001.5001.020960900850800750
79Tuyến 2 đường 353Nhà ông NhậmNhà ông Hùng Mái3.3002.0001.5001.4501.9801.2009008701.6501.000750725
Hết nhà ông Hùng MáiNhà ông Viễn3.3002.0001.5001.4501.9801.2009008701.6501.000750725
80Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m (Phường Vạn Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên, Ngọc Hải )1.7001.6001.020960850800
81Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2m - 4m (Phường Vạn Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên, Ngọc Hải)1.7001.6001.020960850800

13/14

S T TTên đường phố, địa danhĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phí nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
12345678910111213141516
82Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m (Phường Vạn Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên, Ngọc Hải)1.5001.450900870750725
83Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m (Phường Bàng La, Minh Đức, Hợp Đức)1.5001.450900870750725
84Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2m - 4m (Phường Bàng La, Minh Đức, Hợp Đức)1.5001.450900870750725
85Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m (Phường Bàng La, Minh Đức, Hợp Đức)1.5001.450900870750725
86Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 43m (Phường Ngọc Xuyên)4.7002.8202.350
87Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 12m (Phường Ngọc Xuyên)2.4001.4401.200

14/14

Mục lục Bấm để đi tới điều