vanban.org

Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh giá một số loại đất thuộc Bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019) trên địa bàn 07 huyện

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hải Phòng Ban hành 08/03/2019 Hiệu lực 20/03/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/08/2020 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH GIÁ MỘT SỐ LOẠI ĐẤT THUỘC BẢNG GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG 05 NĂM (2015-2019) TRÊN ĐỊA BÀN 07 HUYỆN

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019);

Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua việc điều chỉnh giá một số loại đất thuộc Bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019) trên địa bàn 07 huyện;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 93/TTr-STN&MT ngày 21/02/2019; Văn bản số 321/HĐTĐBGĐ-TB ngày 29/10/2018 của Hội đồng thẩm định bảng giá đất thành phố; Báo cáo thẩm định số 03/BCTĐ-STP ngày 28/01/2019 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn trên địa bàn 07 huyện thành phố Hải Phòng”, cụ thể như sau:

STT Địa phương (huyện) Tại nông thôn Tại đô thị
1 Giá đất huyện An Dương Bảng 6.1 Bảng 7.8
2 Giá đất huyện An Lão Bảng 6.2 Bảng 7.9
3 Giá đất huyện Kiến Thụy Bảng 6.3 Bảng 7.10
4 Giá đất huyện Tiên Lãng Bảng 6.4 Bảng 7.11
5 Giá đất huyện Vĩnh Bảo Bảng 6.5 Bảng 7.12
6 Giá đất huyện Cát Hải Bảng 6.6 Bảng 7.13
7 Giá đất huyện Thủy Nguyên Bảng 6.7 Bảng 7.14

Điều 2.

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/3/2019.

2. Các Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định này thay thế các Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tương ứng tại Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố.

3. Các trường hợp kê khai và thực hiện nghĩa vụ tài chính đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ trước ngày 20/3/2019 thì tiếp tục thực hiện theo quy định về giá đất tại thời điểm nộp đủ hồ sơ hợp lệ.

4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp cùng Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan chủ động giải quyết, hướng dẫn thực hiện; trường hợp vượt thẩm quyền đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân thành phố xem xét, quyết định.

5. Các nội dung khác giữ nguyên theo các Quyết định: Số 2970/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014, số 01/2017/QĐ-UBND ngày 16/06/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn, các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chính phủ;
- Các bộ: TN&MT, TC, XD, TP;
- Cục KTVBQPPL Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐNDTP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Đoàn Đại biểu QHTPHP;
- Các Sở, Ban, ngành TP; UBND;
- Website Chính phủ;
- Cổng TTĐTTP; Báo HP, ANHP;
- CVP, các PCVP UBNDTP;
- Các CVUBNDTP;
- Lưu VT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đình Chuyến

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

HUYỆN AN DƯƠNG (6.1)
(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 03 năm 2019)

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
1 Xã An Hòa                  
  Khu vực 1                  
1.1 Quốc lộ 17B: Từ tiếp giáp Hải Dương đến giáp địa phận xã Hồng Phong 6.250 3.750 2.800 3.750 2.250 1.680 3.125 1.875 1.400
  Khu vực 2                  
1.2 Đường trục xã 750 660 570 450 396 342 375 330 285
1.3 Đường liên thôn 600 525 450 360 315 270 300 263 225
  Khu vực 3                  
1.4 Đất các khu vực còn lại 420     252     210    
2 Xã Bắc Sơn                  
  Khu vực 1                  
2.1 Quốc lộ 5 mới: Từ địa phận xã Nam Sơn đến giáp địa phận xã Tân Tiến 8.000 4.200 3.158 4.800 2.520 1.895 4.000 2.100 1.579
2.2 Quốc lộ 10: Từ giáp địa phận xã Nam Sơn đến giáp địa phận xã Lê Lợi 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350
2.3 Quốc lộ 17B: Từ giáp địa phận xã Hồng Phong đến cầu chui quốc lộ 10 5.000 3.000 2.250 3.000 1.800 1.350 2.500 1.500 1.125
2.4 Quốc lộ 17B: Từ cầu Chui Quốc lộ 10 đến giáp địa phận xã Lê Lợi 5.000 3.000 2.250 3.000 1.800 1.350 2.500 1.500 1.125
2.5 Đường trục liên xã: Bắc Sơn - Tân Tiến - Lê Thiện 1.500 900 675 900 540 405 750 450 338
  Khu vực 2                  
2.6 Đường trục xã 3.200 1.920 1.440 1.920 1.152 864 1.600 960 720
2.7 Đường liên thôn 1.440 1150 1032 864 690 619 720 575 516
  Khu vực 3                  
2.8 Đất các khu vực còn lại 1.032     619     516    
3 Xã An Hồng                  
  Khu vực 1                  
3.1 Quốc lộ 10: Từ cầu Kiền đến cầu Gỗ (giáp phường Quán Toan): đoạn từ cầu Kiền đến hết địa phận xã 8.000 4.800 4.000 4.800 2.880 2.400 4.000 2.400 2.000
3.2 Đoạn đường: Từ phà Kiền đến Quốc lộ 10 2.640 1.584 1.320 1.584 950 792 1.320 792 660
3.3 Đường liên xã: An Hưng - An Hồng 2.160 1.080 816 1.296 648 490 1.080 540 408
  Khu vực 2                  
3.4 Đường trục xã 1.500 1.320 1.125 900 792 675 750 660 563
3.5 Đường liên thôn 900 795 675 540 477 405 450 398 338
  Khu vực 3                  
3.6 Đất các khu vực còn lại 480     288     240    
4 Xã Hồng Thái                  
  Khu vực 1                  
4.1 Đường 351: Từ cầu Kiến An đến ngã 3 vào thôn Đào Yêu 8.400 5.040 3.780 5.040 3.024 2.268 4.200 2.520 1.890
4.2 Đường 351: Từ giáp địa phận xã Đặng Cương đến ngã 3 vào thôn Đào Yêu 7.200 4.320 3.240 4.320 2.592 1.944 3.600 2.160 1.620
4.3 Đường liên xã Quốc Tuấn đến đường 351 1.800 1.080 816 1.080 648 490 900 540 408
  Khu vực 2                  
4.4 Đường trục xã 2.580 2.245 1.935 1.548 1.347 1.161 1.290 1.122 968
4.5 Đường liên thôn 1.548 1.376 1.032 929 826 619 774 688 516
  Khu vực 3                  
4.6 Đất các khu vực còn lại 600     360     300    
5 Xã Đặng Cương                  
  Khu vực 1                  
5.1 Đường 351: Từ giáp địa phận thị trấn An Dương đến giáp địa phận xã Hồng Thái 6.600 3.960 2.964 3.960 2.376 1.778 3.300 1.980 1.482
5.2 Đường mương An Kim Hải: Từ giáp đường 351 đến cầu Nhu 4.800 2.880 2.160 2.880 1.728 1.296 2.400 1.440 1.080
5.3 Đường mương An Kim Hải: Từ cầu Nhu đến giáp địa phận xã Lê Lợi 3.000 1.800 1.344 1.800 1.080 806 1.500 900 672
  Khu vực 2                  
5.4 Đường trục xã 3.920 2.352 1.720 2.352 1.411 1.032 1.960 1.176 860
5.4.1 Đoạn từ giáp đường 351 đến cầu Trạm Xá 2.200 1.700 1.500 1.320 1.020 900 1.100 850 750
5.4.2 Đoạn từ cầu Trạm Xá đến đường mương An Kim Hải 1.800 1.400 1.200 1.080 840 720 900 700 600
5.5 Đường liên thôn 1.720 1.376 1.032 1.032 826 619 860 688 516
  Khu vực 3                  
5.6 Đất các khu vực còn lại 1.032     619     516    
6 Xã Lê Lợi                  
  Khu vực 1                  
6.1 Quốc lộ 10: Từ giáp địa phận xã Bắc Sơn đến hết địa phận huyện An Dương (cầu Trạm Bạc) 8.000 4.800 3.925 4.800 2.880 2.355 4.000 2.400 1.963
6.2 Quốc lộ 17B: Từ giáp địa phận xã Bắc Sơn đến giáp thị trấn An Dương 5.000 3.000 2.250 3.000 1.800 1.350 2.500 1.500 1.125
6.3 Đường mương An Kim Hải: đoạn từ giáp địa phận xã Đặng Cương đến Quốc lộ 17B 5.000 3.000 2.250 3.000 1.800 1.350 2.500 1.500 1.125
6.4 Đoạn đường: Từ ngã 3 Tràng Duệ đi Trạm Bạc 2.250 1.675 1.350 1.350 1.005 810 1.125 838 675
  Khu vực 2                  
6.5 Đường trục xã 1.935 1.703 1.445 1.161 1.022 867 968 851 722
6.6 Đường liên thôn 1.590 1.272 1.032 954 763 619 795 636 516
  Khu vực 3                  
6.7 Đất các khu vực còn lại 1.032     619     516    
7 Xã Đại Bản                  
  Khu vực 1                  
7.1 Quốc lộ 5 cũ địa phận xã Đại Bản 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350
  Khu vực 2                  
7.2 Đường trục xã 1.140 996 852 684 598 511 570 498 426
7.3 Đường liên thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
  Khu vực 3                  
7.4 Đất các khu vực còn lại 480     288     240    
8 Xã An Hưng                  
  Khu vực 1                  
8.1 Quốc lộ 5 cũ: Từ giáp xã Tân Tiến đến qua chợ Hỗ mới 100 m 6.750 4.050 3.045 4.050 2.430 1.827 3.375 2.025 1.523
8.2 Quốc lộ 5 cũ: Từ qua chợ Hỗ mới 100 m đến hết địa phận xã An Hưng (giáp với xã Lê Thiện) 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350
8.3 Đoạn đường: Từ cầu Kiền đến cầu gỗ từ giáp địa phận quận Hồng Bàng đến hết địa phận xã An Hưng 8.250 4.950 4.170 4.950 2.970 2.502 4.125 2.475 2.085
8.4 Đường trục liên xã: An Hưng - An Hồng 2.100 1.350 1.080 1.260 810 648 1.050 675 540
  Khu vực 2                  
8.5 Đường trục xã 1.200 1.044 900 720 626 540 600 522 450
8.6 Đường liên thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
  Khu vực 3                  
8.7 Đất các khu vực còn lại 480     288     240    
9 Xã Hồng Phong                  
  Khu vực 1                  
9.1 Quốc lộ 17B: Từ giáp địa phận xã An Hòa đến giáp địa phận xã Bắc Sơn 6.250 3.750 2.800 3.750 2.250 1.680 3.125 1.875 1.400
9.2 Đường liên xã: Từ chợ Hỗ đến xã Hồng Phong (Quốc lộ 5 đến Quốc lộ 17B): đoạn từ Quốc lộ 17B đến hết địa phận xã Hồng Phong 2.000 1.500 1.200 1.200 900 720 1.000 750 600
  Khu vực 2                  
9.4 Đường liên thôn 900 795 675 540 477 405 450 398 338
  Khu vực 3                  
9.5 Đất các khu vực còn lại 480     288     240    
10 Xã Đồng Thái                  
  Khu vực 1                  
10.1 Đường 351: Từ giáp địa phận TT An Dương đến địa phận xã Đặng Cương 6.600 3.960 2.964 3.960 2.376 1.778 3.300 1.980 1.482
10.2 Đường mương An Kim Hải: Từ giáp xã An Đồng đến hết địa phận xã Đồng Thái 7.500 4.500 3.375 4.500 2.700 2.025 3.750 2.250 1.688
10.3 Đường trục liên xã: An Đồng - Đồng Thái 3.600 2.160 1.620 2.160 1.296 972 1.800 1.080 810
10.4 Đường trục chính khu TĐC Dự án Cải thiện điều kiện vệ sinh môi trường thành phố 2.522 2.100 1.800 1.513 1.260 1.080 1.261 1.050 900
  Khu vực 2                  
10.5 Đường trục xã 2.748 2.004 1.718 1.649 1.202 1.031 1.374 1.002 859
10.6 Đường liên thôn 1.603 1.214 1.032 962 728 619 802 607 516
  Khu vực 3                  
10.7 Đất các khu vực còn lại 750     450     375    
11 Xã Quốc Tuấn                  
  Khu vực 1                  
11.1 Đường mương An Kim Hải: Từ cầu Nhu đến hết địa phận xã Quốc Tuấn 3.000 1.800 1.344 1.800 1.080 806 1.500 900 672
11.2 Đường trục liên xã: Đặng Cương - Quốc Tuấn - Hồng Thái 1.440 1.080 864 864 648 518 720 540 432
  Khu vực 2                  
11.3 Đường trục xã 720 636 540 432 382 324 360 318 270
11.4 Đường liên thôn 600 528 456 360 317 274 300 264 228
  Khu vực 3                  
11.5 Đất các khu vực còn lại 480     288     240    
12 Xã Tân Tiến                  
  Khu vực 1                  
12.1 Quốc lộ 5: Từ giáp địa phận xã Nam Sơn đến vườn hoa Nomura 8.450 5.070 3.796 5.070 3.042 2.278 4.225 2.535 1.898
12.2 Quốc lộ 5: Từ cống Trắng giáp quận Hồng Bàng đến hết khu công nghiệp Nomura 7.800 4.680 3.510 4.680 2.808 2.106 3.900 2.340 1.755
12.3 Quốc lộ 5: Từ hết khu công nghiệp Nomura đến hết địa phận xã Tân Tiến (tiếp giáp với xã An Hưng) 5.850 3.510 2.639 3.510 2.106 1.583 2.925 1.755 1.320
12.4 Đường trục liên xã: Bắc Sơn - Tân Tiến - Lê Thiện 1.440 1.080 648 864 648 389 720 540 324
12.5 Đoạn đường từ chợ Hỗ đến giáp xã Hồng Phong 1.440 1.080 864 864 648 518 720 540 432
  Khu vực 2                  
12.6 Đường trục xã 1.200 948 816 720 569 490 600 474 408
12.7 Đường liên thôn 840 744 636 504 446 382 420 372 318
  Khu vực 3                  
12.8 Đất các khu vực còn lại 600     360     300    
13 Xã Nam Sơn                  
  Khu vực 1                  
13.1 Đường 351: Từ giáp địa phận quận Hồng Bàng đến ngã tư cắt Quốc lộ 5 6.500 3.900 2.925 3.900 2.340 1.755 3.250 1.950 1.463
13.2 Đoạn đường: Từ ngã tư cắt Quốc lộ 5 đến giáp thị trấn An Dương 5.850 3.510 2.626 3.510 2.106 1.576 2.925 1.755 1.313
13.3 Quốc Lộ 5: Từ giáp địa phận quận Hồng Bàng đến hết địa phận xã Nam Sơn 7.150 4.771 3.575 4.290 2.863 2.145 3.575 2.386 1.788
  Khu vực 2                  
13.4 Đường trục xã 2.400 2.112 1.812 1.440 1.267 1.087 1.200 1.056 906
13.5 Đường liên thôn 1.200 1.056 900 720 634 540 600 528 450
  Khu vực 3                  
13.6 Đất các khu vực còn lại 720     432     360    
14 Xã Lê Thiện                  
  Khu vực 1                  
14.1 Quốc lộ 5: Từ giáp địa phận tỉnh Hải Dương đến lối rẽ vào XN gạch Kim Sơn 4.000 2.400 1.792 2.400 1.440 1.075 2.000 1.200 896
14.2 Quốc lộ 5: Từ lối rẽ vào Xí nghiệp gạch Kim Sơn đến giáp địa phận xã Đại Bản 4.550 2.730 2.041 2.730 1.638 1.225 2.275 1.365 1.021
14.3 Quốc lộ 5: Từ giáp xã Đại Bản đến giáp địa phận xã An Hưng 4.550 2.730 2.041 2.730 1.638 1.225 2.275 1.365 1.021
14.4 Đường trục liên xã: Bắc Sơn - Tân Tiến - Lê Thiện 1.440 1.080 864 864 648 518 720 540 432
  Khu vực 2                  
14.5 Đường trục xã: đoạn đường tàu đến cổng trào Nghĩa Đông thôn Dụ Nghĩa 2.000 1.200 900 1.200 720 540 1.000 600 450
14.6 Đường trục xã: đoạn từ cổng trào đến cầu cao Nghĩa Tây, thôn Dụ Nghĩa 980 588 441 588 353 265 490 294 221
14.7 Đường trục xã: đoạn từ trường tiểu học thôn Cữ đến giáp đường tàu thôn Phi Xá 840 504 378 504 302 227 420 252 189
14.8 Đường nội bộ KDC dự án đấu giá QSDĐ 1.200     720     600    
14.9 Đường liên thôn 660 576 492 396 346 295 330 288 246
  Khu vực 3                  
14.7 Đất các khu vực còn lại 480     288     240    
15 Xã An Đồng                  
  Khu vực 1                  
15.1 Quốc lộ 5: Từ đập Cái Tắt đến hết trường công nhân Cơ điện (Đại lộ Tôn Đức Thắng) 10.800 6.480 4.860 6.480 3.888 2.916 5.400 3.240 2.430
15.2 Đường Tôn Đức Thắng: Từ ngã 3 Trường công nhân Cơ điện đến cầu An Dương 12.000 7.200 5.400 7.200 4.320 3.240 6.000 3.600 2.700
15.3 Quốc lộ 5: Từ hết Trường công nhân Cơ điện đến cầu An Đồng (đường Nguyễn Văn Linh) 11.400 6.840 5.124 6.840 4.104 3.074 5.700 3.420 2.562
15.4 Đường mương An Kim Hải: Từ Quốc lộ 5 đến hết địa phận xã An Đồng 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350
15.5 Các tuyến đường trong Khu đô thị PG 4.200 0 0 2.520 0 0 2.100 0 0
15.6 Đoạn đường nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5 4.200 2.880 2.160 2.520 1.728 1.296 2.100 1.440 1.080
15.7 Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5 3.000 1.800 1.356 1.800 1.080 814 1.500 900 678
15.8 Đường liên xã: An Đồng - Đồng Thái 3.600 1.800 1.344 2.160 1.080 806 1.800 900 672
15.9 Quốc lộ 17B: Từ giáp thị trấn An Dương đến ngã 3 rẽ vào UBND xã An Đồng mới 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350
15.10 Quốc lộ 17B: Từ ngã 3 rẽ vào UBND xã An Đồng mới đến ngã rẽ vào UBND xã An Đồng cũ 6.500 3.900 2.925 3.900 2.340 1.755 3.250 1.950 1.463
15.11 Quốc lộ 17B: Từ ngã 3 rẽ vào UBND xã An Đồng cũ đến ngã tư Ác Quy 6.600 3.960 2.976 3.960 2.376 1.786 3.300 1.980 1.488
15.12 Quốc lộ 17B: Từ ngã tư Ắc quy đến lối ra chợ An Đồng 4.800 2.880 2.160 2.880 1.728 1.296 2.400 1.440 1.080
15.13 Quốc lộ 17B: Ngã rẽ chợ An Đồng đến bến đò 5.000 3.000 2.250 3.000 1.800 1.350 2.500 1.500 1.125
15.14 Đoạn đường: Từ cổng xí nghiệp 20-7 mới đến cầu Treo cũ 4.800 2.880 2.160 2.880 1.728 1.296 2.400 1.440 1.080
15.15 Đường máng nước: Từ ngã 3 Trường công nhân Cơ Điện đến lối rẽ vào UBND xã An Đồng cũ 9.600 5.760 4.320 5.760 3.456 2.592 4.800 2.880 2.160
15.16 Đường máng nước: Từ lối rẽ UBND xã An Đồng cũ đến lối rẽ vào UBND xã An Đồng mới 7.800 4.680 3.504 4.680 2.808 2.102 3.900 2.340 1.752
15.17 Đường máng nước: Từ lối rẽ UBND xã An Đồng mới đến giáp thị trấn An Dương 7.800 4.680 3.504 4.680 2.808 2.102 3.900 2.340 1.752
15.18 Khu dân cư An Trang 3.500     2.100     1.750    
15.19 Đường 442 khu dân cư An Trang 5.000     3.000     2.500    
15.20 Đường nội bộ KDC 2.500     1.500     1.250    
  Khu vực 2                  
15.21 Đường trục xã 2.160 1.896 1.632 1.296 1.138 979 1.080 948 816
15.22 Đường liên thôn 1.200 1.056 900 720 634 540 600 528 450
  Khu vực 3                  
15.23 Đất các khu vực còn lại 960 0 0 576 0 0 480 0 0

HUYỆN AN LÃO (6.2)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
1 Xã Trường Thọ                  
  Khu vực 1                  
1.1 Đường 301: Từ giáp xã An Tiến đến giáp xã Bát Trang 1.500 1.125 900 900 675 540 750 563 450
1.2 Đường 308 điểm nối từ 301 đến Cầu Cảnh 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
  Khu vực 2                  
1.3 Đường trục xã 750 660 555 450 396 333 375 330 278
1.4 Đường trục thôn 600 525 450 360 315 270 300 263 225
  Khu vực 3                  
1.5 Đất các khu vực còn lại 300     180     150    
2 Xã Trường Thành                  
  Khu vực 1                  
2.1 Quốc lộ 10: Từ cầu Trạm Bạc đến hết địa phận xã Trường Thành 7.500 4.500 3.375 4.500 2.700 2.025 3.750 2.250 1.688
2.2 Huyện lộ 303: Từ đầu điểm nối với Quốc lộ 10 đến giáp xã An Tiến 1.600 1.200 960 960 720 576 800 600 480
2.3 Huyện lộ 303: Từ đầu điểm nối với quốc lộ 10 đường vào di tích Núi Voi đến hết địa phận xã Trường Thành 1.700 1.280 1.020 1.020 768 612 850 640 510
  Khu vực 2                  
2.4 Đường trục xã 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
2.5 Đường trục thôn 600 525 450 360 315 270 300 263 225
2.6 Đoạn đường: Từ điểm nối đường 303 đến Bến phà cũ 600 525 450 360 315 270 300 263 225
  Khu vực 3                  
2.7 Đất các khu vực còn lại 300     180     150    
3 Xã Chiến Thắng                  
  Khu vực 1                  
3.1 Đường 354: Từ đầu địa phận xã đến cầu Khuể 4.830 3.220 2.657 2.898 1.932 1.594 2.415 1.610 1.328
  Khu vực 2                  
3.2 Đường trục xã 675 600 510 405 360 306 338 300 255
3.3 Đường trục thôn 525 465 390 315 279 234 263 233 195
3.4 Đoạn từ bến Phà Khuể cũ đến giáp chân Cầu Khuể 675 600 510 405 360 306 338 300 255
  Khu vực 3                  
3.5 Đất các khu vực còn lại 300     180     150    
4 Xã Tân Viên                  
  Khu vực 1                  
4.1 Tỉnh lộ 362: Từ giáp địa phận xã Mỹ Đức đến giáp khu tái định cư xã Tân Viên 2.200 1.320 1.000 1.320 792 600 1.100 660 500
4.2 Tỉnh lộ 362: Từ điểm cách UBND xã Tân Viên 200m đến hết khu tái định cư Tân Viên (khu tái định cư) 3.000 1.800 1.340 1.800 1.080 804 1.500 900 670
  Khu vực 2                  
4.3 Đường trục xã 600 525 450 360 315 270 300 263 225
4.4 Đường trục thôn 525 465 390 315 279 234 263 233 195
4.5 Đường dân sinh: Từ đoạn ngã 4 xã đến hết cầu chui Đường ô tô cao tốc HN-HP giáp xã Quốc Tuấn 525 465 390 315 279 234 263 233 195
  Khu vực 3                  
4.6 Đất các khu vực còn lại 300     180     150    
5 Xã An Thọ                  
  Khu vực 1                  
5.1 Đường liên xã Mỹ Đức - An Thọ 900 795 540 540 477 324 450 398 270
5.2 Đường trục xã giáp xã An Thái đến Ủy ban nhân dân xã An Thọ 825 720 495 495 432 297 413 360 248
  Khu vực 2                  
5.3 Đường trục xã 525 465 390 315 279 234 263 233 195
5.4 Đường trục thôn 450 390 330 270 234 198 225 195 165
  Khu vực 3                  
5.5 Đất các khu vực còn lại 300     180     150    
6 Xã Quang Hưng                  
  Khu vực 1                  
6.1 Tỉnh lộ 360 (kéo dài) - Từ giáp Quốc lộ 10 đến hết 300m 4.000 2.400 1.800 2.400 1.440 1.080 2.000 1.200 900
6.2 Tỉnh lộ 360 (kéo dài) - Từ giáp Quốc lộ 10 sau 300m đến hết UBND xã 2.500 1.500 1.125 1.500 900 675 1.250 750 563
6.3 Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Từ hết UBND xã đến phà Quang Thanh 1.000 750 600 600 450 360 500 375 300
  Khu vực 2                  
6.4 Đường trục xã 600 525 450 360 315 270 300 263 225
6.5 Đường trục thôn 525 465 390 315 279 234 263 233 195
  Khu vực 3                  
6.6 Đất các khu vực còn lại 300     180     150    
7 Xã An Tiến                  
  Khu vực 1                  
7.1 Tỉnh lộ 357: Từ trường THPT An Lão đến Trạm y tế xã An Tiến 4.000 2.400 1.800 2.400 1.440 1.080 2.000 1.200 900
7.2 Tỉnh lộ 357: Từ trạm y tế xã An Tiến đến giáp địa phận thị trấn Trường Sơn 1.500 900 675 900 540 405 750 450 338
7.3 Huyện lộ 303: Từ đầu BQL dự án Núi Voi vào khu di tích Núi Voi đến hết địa phận xã 2.000 1.500 1.200 1.200 900 720 1.000 750 600
7.4 Từ đường 357 đến BQL Núi Voi đến QL 10 1.100 660 500 660 396 300 550 330 250
7.5 Huyện lộ 301: Từ ngã 3 Khúc Giản đến quốc lộ 10 2.000 1.200 900 1.200 720 540 1.000 600 450
7.6 Huyện lộ 301: Từ đầu điểm nối với quốc lộ 10 đến giáp xã Trường Thọ 1.300 780 590 780 468 354 650 390 295
7.7 Tỉnh lộ 360: Từ hết địa phận thị trấn An Lão đến giáp địa phận xã An Thắng 6.750 4.050 3.038 4.050 2.430 1.823 3.375 2.025 1.519
7.8 Đường Nguyễn Văn Trỗi từ hết Bệnh viện Đa khoa An Lão đến đường quốc lộ 10 4.000 2.400 1.800 2.400 1.440 1.080 2.000 1.200 900
7.9 Quốc lộ 10: Từ giáp địa phận xã Trường Thành đến hết địa phận xã An Tiến 6.250 3.750 2.813 3.750 2.250 1.688 3.125 1.875 1.406
  Khu vực 2                  
7.10 Đường trục xã 750 660 555 450 396 333 375 330 278
7.11 Đường trục thôn 525 465 390 315 279 234 263 233 195
  Khu vực 3                  
7.12 Đất các khu vực còn lại 300     180     150    
8 Xã Thái Sơn                  
  Khu vực 1                  
8.1 Tỉnh lộ 354: Từ hết địa phận Kiến An đến Cầu Nguyệt 8.855 5.313 3.985 5.313 3.188 2.391 4.428 2.657 1.992
8.2 Đường 306: Từ giáp địa phận xã Tân Dân đến hết nhà máy nước Cầu Nguyệt 825 615 495 495 369 297 413 308 248
8.3 Đường 306: Từ hết nhà máy nước đến nối vào tỉnh lộ 354 1.000 750 630 600 450 378 500 375 315
  Khu vực 2                  
8.4 Đường trục xã 600 525 450 360 315 270 300 263 225
8.5 Đường trục thôn 525 465 390 315 279 234 263 233 195
  Khu vực 3                  
8.6 Đất các khu vực còn lại 300     180     150    
9 Xã An Thái                  
  Khu vực 1                  
9.1 Đường 405: Từ đầu địa phận xã (từ giáp địa phận xã Mỹ Đức) qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến hết địa phận xã An Thái (khu TĐC) 1.500 900 675 900 540 405 750 450 338
9.2 Tỉnh lộ 362: Từ đầu địa phận xã An Thái đến Cống Cầm 2.500 1.875 1.500 1.500 1.125 900 1.250 938 750
9.3 Tỉnh lộ 362: Từ Cống Cầm đến giáp Kiến Thụy 1.375 1.025 825 825 615 495 688 513 413
9.4 Đường liên xã: An Thái đi An Thọ 900 795 540 540 477 324 450 398 270
  Khu vực 2                  
9.5 Đường trục xã 900 795 675 540 477 405 450 398 338
9.6 Đường trục thôn 525 465 390 315 279 234 263 233 195
  Khu vực 3                  
9.7 Đất các khu vực còn lại 300     180     150    
10 Xã Mỹ Đức                  
  Khu vực 1                  
10.1 Tỉnh lộ 354: Từ Cầu Nguyệt đến qua ngã 3 Quán Rẽ 100 m 8.855 5.313 3.985 5.313 3.188 2.391 4.428 2.657 1.992
10.2 Đường 354: Từ điểm cách ngã 3 Quán Rẽ 100m đến hết chợ Thái 7.245 4.347 3.260 4.347 2.608 1.956 3.623 2.174 1.630
10.3 Đường 354: Từ hết chợ Thái đến hết địa phận xã Mỹ Đức 4.830 2.898 2.174 2.898 1.739 1.304 2.415 1.449 1.087
10.4 Đường 362 điểm nút Quán Chủng 300 m (giáp đường 354 đến hết 300m) 7.500 4.500 3.375 4.500 2.700 2.025 3.750 2.250 1.688
10.5 Đường 362 cách ngã 3 Quán Chủng 300 m đến hết địa phận xã Mỹ Đức 2.750 1.650 1.250 1.650 990 750 1.375 825 625
10.6 Tỉnh lộ 362 từ ngã 3 Quán Rẽ đến giáp địa phận xã An Thái 3.500 2.650 2.100 2.100 1.590 1.260 1.750 1.325 1.050
10.7 Đường 405 từ đường 354 đến hết 300 m 3.000 1.800 1.350 1.800 1.080 810 1.500 900 675
10.8 Đường 405 từ điểm cách đường 354 sau 300 m đến giáp địa phận xã An Thái 1.600 960 726 960 576 436 800 480 363
10.9 Đường liên xã 1.350 1.020 810 810 612 486 675 510 405
  Khu vực 2                  
10.10 Đường trục xã 825 615 495 495 369 297 413 308 248
10.11 Đường trục thôn 675 600 510 405 360 306 338 300 255
  Khu vực 3                  
10.12 Đất các khu vực còn lại 300     180     150    
11 Xã An Thắng                  
  Khu vực 1                  
11.1 Tỉnh lộ 360: Từ đầu địa phận xã (giáp xã An Tiến) đến giáp thị trấn Trường Sơn 4.500 2.700 2.025 2.700 1.620 1.215 2.250 1.350 1.013
11.2 Đường 306: Từ giáp thị trấn An Lão đến lối rẽ vào đình thôn Trần Phú 2.200 1.320 1.000 1.320 792 600 1.100 660 500
11.3 Đường 306: Từ nối rẽ đình thôn Trần Phú đến giáp địa phận xã Tân Dân 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
11.4 Đường 306: Từ ngã 4 Bách Phương qua UB xã An Thắng đến giáp tỉnh lộ 360 1.050 930 795 630 558 477 525 465 398
11.5 Đường nối từ Tỉnh lộ 360 thôn Xuân Sơn II đến giáp xã Tân Dân 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
  Khu vực 2                  
11.6 Đường trục xã 900 795 675 540 477 405 450 398 338
11.7 Đường trục thôn 525 465 390 315 279 234 263 233 195
  Khu vực 3                  
11.8 Đất các khu vực còn lại 300     180     150    
12 Xã Bát Trang                  
  Khu vực 1                  
12.1 Đường 301: Từ hết địa phận xã Trường Thọ đến qua UB xã Bát Trang 200 m 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
12.2 Đường 301: Từ qua UB xã Bát Trang 200 m đến ngã 4 Quán Trang 1.050 930 795 630 558 477 525 465 398
12.3 Đường 301: Từ ngã 4 Quán Trang đến hết địa phận xã Bát Trang 825 615 495 495 369 297 413 308 248
  Khu vực 2                  
12.4 Đường trục xã 600 525 450 360 315 270 300 263 225
12.5 Đường trục thôn 525 465 390 315 279 234 263 233 195
  Khu vực 3                  
12.6 Đất các khu vực còn lại 300     180     150    
13 Xã Quốc Tuấn                  
  Khu vực 1                  
13.1 Quốc lộ 10: Từ hết địa phận thị trấn An Lão đến cách ngã 4 Quang Thanh 200 m 8.800 5.280 3.960 5.280 3.168 2.376 4.400 2.640 1.980
13.2 Quốc lộ 10: cách ngã 4 Quang Thanh 200 m về 2 phía 10.980 6.588 4.941 6.588 3.953 2.965 5.490 3.294 2.471
13.3 Quốc lộ 10: cách ngã 4 Quang Thanh 200 m đến cách ngã 4 Kênh 100 m 8.800 5.280 3.960 5.280 3.168 2.376 4.400 2.640 1.980
13.4 Quốc lộ 10: Từ cách ngã 4 Kênh về 2 phía 100 m 10.980 6.588 4.941 6.588 3.953 2.965 5.490 3.294 2.471
13.5 Đường 362: Từ ngã 4 Kênh đến kênh cống Cẩm Văn 3.750 2.250 1.688 2.250 1.350 1.013 1.875 1.125 844
13.6 Đường 362: Từ kênh cống Cẩm Văn đến hết địa phận xã Quốc Tuấn (khu TĐC) 1.650 1.230 990 990 738 594 825 615 495
13.7 Đường 305: Từ Tỉnh lộ 362 đến Tỉnh lộ 360 1.650 990 750 990 594 450 825 495 375
13.8 Tỉnh lộ 360: Từ ngã 4 Quang Thanh đến hết 200 m 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350
13.9 Tỉnh lộ 360 từ ngã tư Quảng Thanh sau 200m đến giáp thị trấn An Lão 5.250 3.150 2.363 3.150 1.890 1.418 2.625 1.575 1.181
  Khu vực 2                  
13.10 Đường trục xã 900 795 675 540 477 405 450 398 338
13.11 Đường trục thôn 600 525 450 360 315 270 300 263 225
  Khu vực 3                  
13.12 Đất các khu vực còn lại 300     180     150    
14 Xã Quang Trung                  
  Khu vực 1                  
14.1 Quốc lộ 10 - Ngã 4 Quang Thanh 200m 10.980 6.588 4.941 6.588 3.953 2.965 5.490 3.294 2.471
14.2 Quốc lộ 10 từ cách ngã 4 Quang Thanh 200 m đến cách ngã 4 Kênh 100 m 8.784 5.270 3.953 5.270 3.162 2.372 4.392 2.635 1.976
14.3 Quốc lộ 10 ngã 4 Kênh về 2 phía 100 m 10.980 6.588 4.941 6.588 3.953 2.965 5.490 3.294 2.471
14.4 Quốc lộ 10 từ cách ngã 4 Kênh 100 m đến Lô Cốt 7.767 4.660 3.495 4.660 2.796 2.097 3.883 2.330 1.747
14.5 Quốc lộ 10 từ Lô Cốt đến cầu Cựu 6.588 3.953 2.965 3.953 2.372 1.779 3.294 1.976 1.482
14.6 Tỉnh lộ 362 kéo dài từ ngã 4 Kênh đến hết nghĩa trang liệt sĩ 4.500 2.700 2.025 2.700 1.620 1.215 2.250 1.350 1.013
14.7 Tinh lộ 362 kéo dài từ hết nghĩa trang liệt sĩ đến Đò Sòi 1.500 1.125 900 900 675 540 750 563 450
14.8 Tỉnh lộ 360 kéo dài từ ngã tư Quang Thanh đến giáp xã Quang Hưng 5.100 3.060 2.295 3.060 1.836 1.377 2.550 1.530 1.148
14.9 Đường 362 từ đầu điểm nối với Quốc lộ 10 đến hết địa phận xã Quang Trung 3.300 1.980 1.500 1.980 1.188 900 1.650 990 750
  Khu vực 2                  
14.10 Đường trục xã 750 660 555 450 396 333 375 330 278
14.11 Đường trục thôn 600 525 450 360 315 270 300 263 225
  Khu vực 3                  
14.12 Đất các khu vực còn lại 300     180     150    
15 Xã Tân Dân                  
  Khu vực 1                  
15.1 Đường cách ngã 4 Tân Dân 200 m đến cống Lò Vôi 2.100 1.590 1.260 1.260 954 756 1.050 795 630
15.2 Ngã tư Tân Dân 200 m ra 4 phía 2.100 1.590 1.260 1.260 954 756 1.050 795 630
15.3 Đường 306 từ điểm cách trung tâm UBND xã Tân Dân đến hết 200 m đến giáp xã Thái Sơn 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
15.4 Đường 306 từ điểm cách trung tâm UB xã Tân Dân sau 200 m đến giáp xã An Thắng 1.500 1.125 900 900 675 540 750 563 450
15.5 Đoạn từ Cống Lò Vôi đến giáp địa phận xã An Thắng đi Tỉnh lộ 360 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
  Khu vực 2                  
15.6 Đường trục xã 600 525 450 360 315 270 300 263 225
15.7 Đường trục thôn 525 465 390 315 279 234 263 233 195
  Khu vực 3                  
15.8 Đất các khu vực còn lại 300     180     150    

HUYỆN KIẾN THỤY (6.3)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
1 Xã Đông Phương                  
  Khu vực 1                  
1.1 Đường 361: Từ giáp địa giới phường Hưng Đạo (Quận Dương Kinh) đến giáp địa giới xã Đại Đồng 3.816 2.870 2.290 2.290 1.722 1.374 1.908 1.435 1.145
1.2 Đường 401: Đoạn từ cống Hương, phường Hưng Đạo đến giáp địa phận xã Đại Đồng 2.625 1.978 1.575 1.575 1.187 945 1.313 989 788
1.3 Đường từ ngã 3 Lạng Côn qua ngã 4 UBND xã Đông Phương đến đường 401 2.231 1.682 1.339 1.339 1.009 803 1.116 841 669
  Khu vực 2                  
1.4 Đường trục xã 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
1.5 Đường trục thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
  Khu vực 3                  
1.6 Đất các khu vực còn lại 450     270     225    
2 Xã Đại Đồng                  
  Khu vực 1                  
2.1 Đường 361: Từ giáp địa giới xã Đông Phương đến giáp thị trấn 3.816 3.053 2.290 2.290 1.832 1.374 1.908 1.527 1.145
2.2 Đường 401: Đoạn từ giáp xã Đông Phương đến hết khu dân cư Đức Phong 3.528 2.646 2.117 2.117 1.588 1.270 1.764 1.323 1.058
2.3 Đường từ ngã ba Đức Phong đến đường 401 2.800 2.100 1.680 1.680 1.260 1.008 1.400 1.050 840
2.4 Đường từ ngã tư chợ Đình Cầu qua thôn Phong Cầu, Phong Quang đến giáp phường Hòa Nghĩa. 1.800 1.350 1.080 1.080 810 648 900 675 540
  Khu vực 2                  
2.5 Đường trục xã 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
2.6 Đường trục thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
  Khu vực 3                  
2.7 Đất các khu vực còn lại 450     270     225    
  Xã Minh Tân                  
  Khu vực 1                  
3.1 Đường 361 từ giáp thị trấn đến giáp địa phận xã Tân Phong 1.603 1.145 916 962 687 550 801 572 458
3.2 Đường 362: Từ giáp phường Hòa Nghĩa đến cầu trạm xá Minh Tân 3.100 2.330 1.860 1.860 1.398 1.116 1.550 1.165 930
3.3 Đường 362: Từ cầu trạm xá Minh Tân đến ngã 4 Tân Linh (ông Dinh) 3.000 2.250 1.800 1.800 1.350 1.080 1.500 1.125 900
3.4 Đường 362: Từ ngã 4 Tân Linh (ông Dinh) đến giáp thị trấn 3.400 2.600 2.200 2.040 1.560 1.320 1.700 1.300 1.100
3.5 Từ đường 362 vào UBND xã Minh Tân đến cống UBND xã Minh Tân 2.000 1.500 1.200 1.200 900 720 1.000 750 600
3.6 Từ cống UBND xã Minh Tân đến đường 361 1.400 1.000 850 840 600 510 700 500 425
3.7 Khu dân cư mới Minh Tân: Đoạn từ ngã tư Thảo Đính về phía Minh Tân 300 m 3.500     2.100     1.750    
3.8 Các đường còn lại của khu dân cư Minh Tân 2.000     1.200     1.000    
3.9 Đường 401: Từ giáp xã Đại Đồng đến đường 361 1.000     600     500    
  Khu vực 2                  
3.10 Đường trục xã 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
3.11 Đường trục thôn 840 660 600 504 396 360 420 330 300
  Khu vực 3                  
3.12 Đất các khu vực còn lại 500     300     250    
4 Xã Tân Phong                  
  Khu vực 1                  
4.1 Đường 361: Từ giáp xã Minh Tân đến giáp địa phận xã Tú Sơn 2.250 1.695 1.350 1.350 1.017 810 1.125 848 675
4.2 Đường 361: Từ cổng Chợ Tân Phong về 2 phía mỗi phía 100m 2.700 2.025 1.620 1.620 1.215 972 1.350 1.013 810
4.3 Đường từ chợ Tân Phong (cầu ông Cứ) đến giáp địa giới phường Hợp Đức quận Đồ Sơn 1.080 810 648 648 486 389 540 405 324
4.4 Đường từ đường 361 (đi thôn Kính Trực) đến giáp phường Hợp Đức quận Đồ Sơn 1.080 818 648 648 491 389 540 409 324
4.5 Đường 402: Từ giáp Tú Sơn đến giáp Ngũ Đoan 1.000 750 600 600 450 360 500 375 300
  Khu vực 2                  
4.6 Đường trục xã 720 636 540 432 382 324 360 318 270
4.7 Đường trục thôn 600 540 456 360 324 274 300 270 228
  Khu vực 3                  
4.8 Đất các khu vực còn lại 450     270     225    
5 Xã Tú Sơn                  
  Khu vực 1                  
5.1 Đường 403: Từ giáp ranh phường Minh Đức quận Đồ Sơn đến dốc Lê Xá 4.000 3.008 2.400 2.400 1.805 1.440 2.000 1.504 1.200
5.2 Đường 403: Từ dốc Lê Xá đến giáp địa giới xã Đại Hợp 6.400 4.800 3.840 3.840 2.880 2.304 3.200 2.400 1.920
5.3 Đường 361: Từ giáp địa giới Tân Phong đến trạm điện Tú Sơn 4.000 3.008 2.400 2.400 1.805 1.440 2.000 1.504 1.200
5.4 Đường 361: Từ trạm điện Tú Sơn đến cách UBND xã Tú Sơn 200m 5.600 4.208 3.360 3.360 2.525 2.016 2.800 2.104 1.680
5.5 Đường 361: Từ cách UBND xã Tú Sơn 200m qua ngã 4 Hồi Xuân 200m về Bằng La 6.400 4.800 3.840 3.840 2.880 2.304 3.200 2.400 1.920
5.6 Đường 361: Từ qua ngã 4 Hồi Xuân 200m đến giáp phường Bàng La (quận Đồ Sơn) 4.000 3.008 2.400 2.400 1.805 1.440 2.000 1.504 1.200
  Khu vực 2                  
5.7 Đường trục xã 1.080 816 648 648 490 389 540 408 324
5.8 Đường trục thôn 840 660 540 504 396 324 420 330 270
  Khu vực 3                  
5.9 Đất các khu vực còn lại 500     300     250    
6 Xã Đại Hợp                  
  Khu vực 1                  
6.1 Đường 403: Từ giáp địa giới xã Tú Sơn đến cách cổng chợ Đại Hợp 200 m 6.000 4.500 3.600 3.600 2.700 2.160 3.000 2.250 1.800
6.2 Đường 403: Từ cổng chợ Đại Hợp về mỗi phía đến hết 200 m 6.750 5.070 4.050 4.050 3.042 2.430 3.375 2.535 2.025
6.3 Đường 403: Từ cách chợ Đại Hợp sau 200 m về phía Đoàn Xá đến cống Đại Hợp 5.400 4.050 3.240 3.240 2.430 1.944 2.700 2.025 1.620
6.4 Đường 403: Từ cống Đại Hợp đến giáp địa giới xã Đoàn Xá 3.750 2.820 2.250 2.250 1.692 1.350 1.875 1.410 1.125
  Khu vực 2                  
6.5 Đường trục xã 1.080 816 648 648 490 389 540 408 324
6.6 Đường trục thôn 780 684 600 468 410 360 390 342 300
  Khu vực 3                  
6.7 Đất các khu vực còn lại 500     300     250    
7 Xã Đoàn Xá                  
  Khu vực 1                  
7.1 Đường 403: Đoạn từ giáp địa giới xã Đại Hợp đến chân đê Nam Hải 3.000 2.250 1.800 1.800 1.350 1.080 1.500 1.125 900
7.2 Đường 403: Từ ngã 3 giao của đường 403 và đường 404 về 2 phía đến hết 200 m 3.750 2.820 2.250 2.250 1.692 1.350 1.875 1.410 1.125
7.3 Đường 404: Đoạn từ đường 403 đến giáp địa giới xã Tân Trào 5.280 3.960 3.168 3.168 2.376 1.901 2.640 1.980 1.584
  Khu vực 2                  
7.4 Đường trục xã 1.080 900 780 648 540 468 540 450 390
7.5 Đường trục thôn 840 756 660 504 454 396 420 378 330
7.6 Các đường nội bộ thuộc dự án di dân tại xã Đoàn Xá 1.200     720     600    
  Khu vực 3                  
7.7 Đất các khu vực còn lại 450     270   0 225 0 0
8 Xã Thanh Sơn                  
  Khu vực 1                  
8.1 Đường 362: Từ giáp thị trấn đến ngã 4 bà Xoan 5.400 4.056 3.240 3.240 2.434 1.944 2.700 2.028 1.620
8.2 Đường 362: Từ ngã 4 nhà bà Xoan đến hết địa bàn xã Thanh Sơn 3.600 2.700 2.160 2.160 1.620 1.296 1.800 1.350 1.080
8.3 Đầu đường 404 ngã tư đi Đại Hà đến hết địa phận xã Thanh Sơn 2.400 1.920 1.440 1.440 1.152 864 1.200 960 720
8.4 Đường nhánh từ 362 vào thôn Xuân La, Cẩm Hoàn, Cẩm La 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
8.5 Đường 407: Từ giáp Hữu Bằng qua Xuân La, Cẩm Hoàn đến Ngũ Đoan                  
- Đường 407: Từ giáp Hữu Bằng đến ngã 4 ngõ ông Đấu, thôn Xuân La 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
- Đường 407: Từ ngã 4 ông Đấu, thôn Xuân La đến cống ông Như thôn Cẩm Hoàn 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
- Đường 407: Từ cống ông Như, thôn Cẩm Hoàn đến giáp Ngũ Đoan 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
  Khu vực 2                  
8.6 Đường trục xã 960 840 720 576 504 432 480 420 360
8.7 Đường trục thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
  Khu vực 3                  
8.8 Đất các khu vực còn lại 500     300     250    
9 Xã Thụy Hương                  
  Khu vực 1                  
9.1 Đường 404: Đoạn từ giáp địa giới xã Thanh Sơn đến giáp địa giới xã Đại Hà 2.280 1.716 1.368 1.368 1.030 821 1.140 858 684
9.2 Đường 362 mới từ giáp xã Thanh Sơn đến hết địa phận xã Thụy Hương 5.600 4.200 3.360 3.360 2.520 2.016 2.800 2.100 1.680
9.3 Đường 363 (mới): Từ giáp Đại Hà đến hết địa giới Thụy Hương (chung toàn tuyến) 4.000 3.000 2.400 2.400 1.800 1.440 2.000 1.500 1.200
9.4 Đường 363 (mới): Đoạn từ ngã 4 ông Lưới (ngã 4 giao giữa đường 362 và 363) về 2 phía mỗi phía đến hết 100m 7.000 5.250 4.200 4.200 3.150 2.520 3.500 2.625 2.100
9.5 Đường liên xã Thụy Hương - Du Lễ - Kiến Quốc: Đoạn từ giáp Thanh Sơn đến hết địa phận Thụy Hương 1.560 1.176 936 936 706 562 780 588 468
  Khu vực 2                  
9.6 Đường trục xã 960 840 720 576 504 432 480 420 360
9.7 Đường trục thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
  Khu vực 3                  
9.8 Đất các khu vực còn lại 450   450 270   270 225   225
10 Xã Kiến Quốc                  
  Khu vực 1                  
10.1 Đường 362: Từ giáp Thụy Hương đến cách cổng chợ Kiến Quốc 100 m 4.000 3.000 2.400 2.400 1.800 1.440 2.000 1.500 1.200
10.2 Đường 362: Từ cách cổng chợ Kiến Quốc về mỗi phía đến hết 100m 10.500 7.890 6.300 6.300 4.734 3.780 5.250 3.945 3.150
10.3 Đường 362: Từ cách cổng chợ Kiến Quốc sau 100m (cầu H10) đến giáp ranh xã Du Lễ 4.000 3.000 2.400 2.400 1.800 1.440 2.000 1.500 1.200
10.4 Đường liên xã Thụy Hương-Du Lễ - Kiến Quốc 1.800 1.356 1.080 1.080 814 648 900 678 540
10.5 Đường trục xã (chung toàn xã) 1.080 816 648 648 490 389 540 408 324
10.6 Đường trục xã: Từ cầu ông Cương đến ngã ba ông Nhỡ đò 1.800 1.356 1.080 1.080 814 648 900 678 540
10.7 Đường trục thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
  Khu vực 3                  
10.8 Đất các khu vực còn lại 450     270     225    
11 Xã Du Lễ                  
  Khu vực 1                  
11.1 Đường 362 (đường 402 cũ): Từ giáp Kiến Quốc đến cổng UBND xã Du Lễ 4.000 3.030 2.424 2.400 1.818 1.455 2.000 1.515 1.212
11.2 Đường 362 (đường 402 cũ): Từ cổng UBND xã Du Lễ đến hết địa phận xã Du Lễ (giáp xã An Thái - An Lão) 1.800 1.356 1.080 1.080 814 648 900 678 540
11.3 Đường huyện 406: Từ giáp xã Ngũ Phúc đến Miếu Đông 2.000 1.500 1.200 1.200 900 720 1.000 750 600
  Khu vực 2                  
11.4 Đường trục xã 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
11.5 Đường trục thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
  Khu vực 3                  
11.6 Đất các khu vực còn lại 450     270     225    
12 Xã Ngũ Phúc                  
  Khu vực 1                  
12.1 Đường huyện 406: Từ giáp xã Du Lễ qua UBND xã Ngũ Phúc 300m 1.440 1.080 840 864 648 504 720 540 420
12.2 Đường huyện 406: Đoạn cách UBND xã Ngũ Phúc 300m đến hết địa phận xã Ngũ Phúc 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
  Khu vực 2                  
12.3 Đường trục xã 960 840 720 576 504 432 480 420 360
12.4 Đường trục thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
  Khu vực 3                  
12.5 Đất các khu vực còn lại 540     324     270    
13 Xã Thuận Thiên                  
  Khu vực 1                  
13.1 Đường 405: Từ Hữu Bằng đến cách UBND xã Thuận Thiên 200m 2.400 1.800 1.440 1.440 1.080 864 1.200 900 720
13.2 Đường 405: Từ UBND xã Thuận Thiên về 2 phía mỗi phía 200m 3.000 2.256 1.800 1.800 1.354 1.080 1.500 1.128 900
13.3 Đường 405: Từ cách UBND xã Thuận Thiên 200 m đến giáp xã Mỹ Đức (An Lão) 2.400 1.800 1.440 1.440 1.080 864 1.200 900 720
  Khu vực 2                  
13.4 Đường trục xã 960 840 720 576 504 432 480 420 360
13.5 Đường trục thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
13.6 Khu tái định cư thôn Xuân Úc 2 1.800     1.080     900    
13.7 Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng 600     360     300    
  Khu vực 3                  
13.8 Đất các khu vực còn lại 450     270     225    
14 Xã Hữu Bằng                  
  Khu vực 1                  
14.1 Đường 405: Từ giáp thị trấn đến ngã tư Tam Kiệt 3.000 2.250 1.800 1.800 1.350 1.080 1.500 1.125 900
14.2 Đường 405: Từ ngã tư Tam Kiệt hết địa phận xã Hữu Bằng 2.500 1.880 1.500 1.500 1.128 900 1.250 940 750
14.3 Đường 363: Từ đường 405 đến hết khu tái định cư Kim Đới 1 4.000 3.000 2.400 2.400 1.800 1.440 2.000 1.500 1.200
14.4 Đường 407: Từ đường 405 đến giáp địa phận xã Thanh Sơn 1.080 816 648 648 490 389 540 408 324
  Khu vực 2                  
14.5 Đường trục xã 1.080 816 648 648 490 389 540 408 324
14.6 Đường trục thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
14.7 Khu tái định cư thôn Văn Cao 1.500     900     750    
14.8 Khu tái định cư thôn Kim Đới 2 1.560     936     780    
14.9 Khu tái định cư thôn Tam Kiệt 1.700     1.020     850    
14.10 Khu tái định cư thôn Kim Đới 1 2.000     1.200     1.000    
  Khu vực 3                  
14.11 Đất các khu vực còn lại 450     270     225    
15 Xã Đại Hà                  
  Khu vực 1                  
15.1 Đường 363: Giá chung toàn tuyến từ giáp Thụy Hương đến giáp Tân Trào 3.800 2.850 2.280 2.280 1.710 1.368 1.900 1.425 1.140
15.2 Đường 404: Đoạn từ giáp địa giới Thụy Hương đến cách chợ Đại Hà 100 m 2.040 1.536 1.224 1.224 922 734 1.020 768 612
15.3 Đường 404: Từ chợ Đại Hà về 2 phía mỗi phía 100 m 3.000 2.256 1.800 1.800 1.354 1.080 1.500 1.128 900
15.4 Đường 404: Đoạn từ cách chợ Đại Hà 100m đến cách ngã 4 (Đại Hà - Ngũ Đoan - Tân Trào - Đoàn Xá) 200 m 2.040 1.536 1.224 1.224 922 734 1.020 768 612
15.5 Đường 404: Từ ngã 4 (Đại Hà - Ngũ Đoan - Tân Trào) về 4 phía mỗi phía 200 m 3.200 2.400 1.920 1.920 1.440 1.152 1.600 1.200 960
15.6 Đường 402: Từ cách ngã 4 Đại Hà - Ngũ Đoan - Tân Trào 200 m đến giáp xã Tân Trào 2.550 1.920 1.530 1.530 1.152 918 1.275 960 765
15.7 Từ ngã 3 chợ Đại Hà về thôn Cao Bộ 200 m 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
15.8 Đường liên xã Đại Hà - Kiến Quốc 1.050 788 630 630 473 378 525 394 315
  Khu vực 2                  
15.9 Đường trục xã 960 840 720 576 504 432 480 420 360
15.10 Đường trục thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
  Khu vực 3                  
15.11 Đất các khu vực còn lại 450     270     225    
16 Xã Ngũ Đoan                  
  Khu vực 1                  
16.1 Đường 402: Từ cách ngã tư Đại Hà - Ngũ Đoan - Tân Trào 200m đến cống UBND xã Ngũ Đoan 3.200 2.400 1.920 1.920 1.440 1.152 1.600 1.200 960
16.2 Đường 402: Từ cống UBND xã Ngũ Đoan đến cầu Tân Phong 1.800 1.356 1.080 1.080 814 648 900 678 540
16.3 Đường huyện 407: Đoạn từ ngã ba vào thôn Đồng Dồi đến cống ông Vượng 960 720 576 576 432 346 480 360 288
  Khu vực 2                  
16.4 Đường trục xã 960 840 720 576 504 432 480 420 360
16.5 Đường trục thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
  Khu vực 3                  
16.6 Đất các khu vực còn lại 450     270     225    
17 Xã Tân Trào                  
  Khu vực 1                  
17.1 Đường 402: Từ giáp địa giới xã Đại Hà đến ngã tư chợ xã Tân Trào 1.800 1.356 1.080 1.080 814 648 900 678 540
17.2 Đường 363: Đoạn từ ngã 4 chợ xã Tân Trào đến Trạm xá xã Tân Trào 3.750 2.825 2.250 2.250 1.695 1.350 1.875 1.413 1.125
17.3 Đường 363: Đoạn từ trạm xá Tân Trào đến phà Dương Áo 1.700 1.300 1.020 1.020 780 612 850 650 510
17.4 Từ ngã 4 Kỳ Sơn về 4 phía mỗi phía đến hết 100 m 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
17.5 Đường liên xã Kiến Quốc - Tân Trào 1.200 1.060 900 720 636 540 600 530 450
17.6 Các đường nội bộ thuộc dự án di dân tại xã Tân Trào 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
17.7 Đường 404: Từ giáp xã Đại Hà đến hết địa phận xã Tân Trào 1.350 1.020 810 810 612 486 675 510 405
  Khu vực 2                  
17.8 Đường trục xã 960 780 636 576 468 382 480 390 318
17.9 Đường trục thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
  Khu vực 3                  
17.10 Đất các khu vực còn lại 450     270     225    

HUYỆN TIÊN LÃNG (6.4)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
1 Xã Đại Thắng                  
  Khu vực 1                  
1.1 Quốc lộ 10: Từ ngã 4 Hòa Bình về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc xã Đại Thắng 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350
1.2 Các đoạn còn lại thuộc quốc lộ 10 trên địa bàn xã Đại Thắng 5.000 3.000 2.250 3.000 1.800 1.350 2.500 1.500 1.125
1.3 Huyện lộ 25: Ngã 4 Hòa Bình về phía UBND xã Đại Thắng khoảng cách 50m 3.000 1.800 1.340 1.800 1.080 804 1.500 900 670
1.4 Huyện lộ 25: Cách ngã 4 đường 10: Từ 50m đến đường vào thôn Giang Khẩu 1.800 1.080 800 1.080 648 480 900 540 400
1.5 Huyện lộ 25: Đường vào thôn Giang Khẩu - Đò Mía 1.200 720 540 720 432 324 600 360 270
  Khu vực 2                  
1.6 Đường trục xã 900 540 400 540 324 240 450 270 200
1.7 Đường trục thôn 600 400 400 360 240 240 300 200 200
  Khu vực 3                  
1.8 Đất các khu vực còn lại 350     210     175    
2 Xã Tiên Cường                  
  Khu vực 1                  
2.1 Quốc lộ 10: Từ ngã 4 Hòa Bình về hai phía đường 10 cách 200m thuộc xã Tiên Cường 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350
2.2 Các đoạn đường còn lại quốc lộ 10 trên địa phận xã Tiên Cường 5.000 3.000 2.250 3.000 1.800 1.350 2.500 1.500 1.125
2.3 Huyện lộ 25: Từ ngã 4 Hòa Bình về phía cầu sông Mới khoảng cách là 100m 3.600 2.160 1.620 2.160 1.296 972 1.800 1.080 810
2.4 Huyện lộ 25: Đoạn từ cầu sông Mới đến cách ngã 4 quốc lộ 10 là 100m 2.400 1.800 1.440 1.440 1.080 864 1.200 900 720
2.5 Quốc lộ 10 cũ: Đường vào khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức Thắng 2.000 1.500 1.200 1.200 900 720 1.000 750 600
2.6 Đường 191 thuộc địa phận xã Tiên Cường 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
2.7 Đường liên xã 1.200 960 720 720 576 432 600 480 360
  Khu vực 2                  
2.8 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330
2.9 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
  Khu vực 3                  
2.10 Đất các khu vực còn lại 350     210     175    
3 Xã Tự Cường                  
  Khu vực 1                  
3.1 Đường liên xã 1.200 960 720 720 576 432 600 480 360
  Khu vực 2                  
3.2 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330
3.3 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
  Khu vực 3                  
3.4 Đất các khu vực còn lại 350     210     175    
4 Xã Tiên Tiến                  
  Khu vực 1                  
4.1 Huyện lộ 25: Đoạn từ cầu Ắn đến cầu sông Mới 2.400 1.800 1.440 1.440 1.080 864 1.200 900 720
  Khu vực 2                  
4.2 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330
4.3 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
  Khu vực 3                  
4.4 Đất các khu vực còn lại 350     210     175    
5 Xã Quyết Tiến                  
  Khu vực 1                  
5.1 Huyện lộ 25: Đoạn từ cầu Trại Cá đến qua ngã 3 đi Tiên Thanh 50m 4.400 2.640 1.980 2.640 1.584 1.188 2.200 1.320 990
5.2 Huyện lộ 25: Đoạn cách ngã 3 đi Tiên Thanh 50m đến qua cầu thôn Ngân Cầu 50m 3.600 2.160 1.620 2.160 1.296 972 1.800 1.080 810
5.3 Huyện lộ 25: Đoạn còn lại đến hết địa phận xã Quyết Tiến 2.400 1.800 1.440 1.440 1.080 864 1.200 900 720
5.4 Đường liên xã 1.200 960 720 720 576 432 600 480 360
  Khu vực 2                  
5.5 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330
5.6 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
  Khu vực 3                  
5.7 Đất các khu vực còn lại 350     210     175    
6 Xã Khởi Nghĩa                  
  Khu vực 1                  
6.1 Huyện lộ 25: Thuộc địa phận xã Khởi Nghĩa 2.400 1.800 1.440 1.440 1.080 864 1.200 900 720
6.2 Đường liên xã 1.200 960 720 720 576 432 600 480 360
  Khu vực 2                  
6.3 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330
6.4 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
  Khu vực 3                  
6.5 Đất các khu vực còn lại 350     210     175    
7 Xã Tiên Thanh                  
  Khu vực 1                  
7.1 Đường liên xã 1.200 960 720 720 576 432 600 480 360
  Khu vực 2                  
7.2 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330
7.3 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
  Khu vực 3                  
7.4 Đất các khu vực còn lại 350     210     175    
8 Xã Cấp Tiến                  
  Khu vực 1                  
8.1 Đoạn đường cầu Đầm - Cầu Đăng thuộc xã Cấp Tiến 2.971 2.057 1.646 1.783 1.234 987 1.486 1.029 823
8.2 Đường liên xã 1.200 960 720 720 576 432 600 480 360
  Khu vực 2                  
8.3 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330
8.4 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
  Khu vực 3                  
8.5 Đất các khu vực còn lại 350     210     175    
9 Xã Kiến Thiết                  
  Khu vực 1                  
9.1 Tỉnh lộ 354: Đoạn từ cầu Đầm đến cầu Hàn 3.200 2.400 1.920 1.920 1.440 1.152 1.600 1.200 960
9.2 Đoạn đường từ cầu Đầm - Cầu Đăng; đoạn từ giáp xã Cấp Tiến đến UBND xã Kiến Thiết 2.971 2.834 2.160 1.783 1.700 1.296 1.486 1.417 1.080
9.3 Đường cầu Đầm - Cầu Đăng; đoạn từ UBND xã đến Cầu phao Đăng 2.743 2.057 1.646 1.646 1.234 987 1.371 1.029 823
  Khu vực 2                  
9.4 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330
9.5 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
  Khu vực 3                  
9.6 Đất các khu vực còn lại 350     210     175    
10 Xã Đoàn Lập                  
  Khu vực 1                  
10.1 Tỉnh lộ 354: Đoạn từ khu du lịch suối khoáng đến cách ngã 3 chợ Đầm 100m 5.075 3.045 2.277 3.045 1.827 1.366 2.538 1.523 1.138
10.2 Tỉnh lộ 354: Đoạn từ cách ngã 3 chợ Đầm 100m đến qua chợ Đầm 100m 5.800 3.582 2.175 3.480 2.149 1.305 2.900 1.791 1.088
10.3 Tỉnh lộ 354: Đoạn từ qua ngã 3 Chợ Đầm 100 m đến cầu Đầm 4.350 2.610 1.958 2.610 1.566 1.175 2.175 1.305 979
10.4 Tỉnh lộ 354: Đoạn từ cầu Đầm đến cầu Hàn 3.200 2.400 1.829 1.920 1.440 1.097 1.600 1.200 914
10.5 Đoạn đường cầu Đầm - Cầu Đăng: Đoạn từ ngã 3 đường 354 đến giáp xã Cấp Tiến 1.885 1.407 1.044 1.131 844 626 943 703 522
  Khu vực 2                  
10.6 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330
10.7 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
  Khu vực 3                  
10.8 Đất các khu vực còn lại 350     210     175    
11 Xã Bạch Đằng                  
  Khu vực 1                  
11.1 Tỉnh lộ 354: Đoạn từ đường Rồng đến hết địa phận xã Bạch Đằng 5.075 3.045 1.958 3.045 1.827 1.175 2.538 1.523 979
11.2 Ngã 3 đường Rồng đến cầu ông Đến 2.000 1.500 1.200 1.200 900 720 1.000 750 600
11.3 Đường liên xã 1.200 960 720 720 576 432 600 480 360
  Khu vực 2                  
11.4 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330
11.5 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
  Khu vực 3                  
11.6 Đất các khu vực còn lại 350     210     175    
12 Xã Quang Phục                  
  Khu vực 1                  
12.1 Huyện lộ 212: Đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết địa phận xã Quang Phục 3.190 1.914 1.436 1.914 1.148 861 1.595 957 718
12.2 Đường liên xã 1.200 960 720 720 576 432 600 480 360
  Khu vực 2                  
12.2 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330
12.3 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
  Khu vực 3                  
12.4 Đất các khu vực còn lại 350     210     175    
13 Xã Toàn Thắng                  
  Khu vực 1                  
13.1 Huyện lộ 212: Đoạn từ địa phận xã Toàn Thắng đến cách chợ Đông Quy 100m 3.190 1.914 1.436 1.914 1.148 861 1.595 957 718
13.2 Huyện lộ 212: Đoạn từ cách chợ Đông Quy đến hết 100m qua chợ Đông Quy 100m 4.350 2.610 1.958 2.610 1.566 1.175 2.175 1.305 979
13.3 Huyện lộ 212: Đoạn từ qua chợ Đông Quy sau 100m đến hết địa phận xã Toàn Thắng 3.190 1.914 1.436 1.914 1.148 861 1.595 957 718
  Khu vực 2                  
13.4 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330
13.5 Đường nghĩa trang liệt sỹ đi Đền Gắm 900 780 660 540 468 396 450 390 330
13.6 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
  Khu vực 3                  
13.7 Đất các khu vực còn lại 350     210     175    
14 Xã Tiên Minh                  
  Khu vực 2                  
14.1 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330
14.2 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
  Khu vực 3                  
14.3 Đất các khu vực còn lại 350     210     175    
15 Xã Tiên Thắng                  
  Khu vực 1                  
15.1 Huyện lộ 212: Đoạn từ giáp địa phận xã Toàn Thắng đến cách chợ Trù 100m 3.190 1.914 1.436 1.914 1.148 861 1.595 957 718
15.2 Huyện lộ 212: Đoạn từ cách chợ Trù đến hết 100m đến qua chợ Trù 100m 3.915 2.349 1.769 2.349 1.409 1.061 1.958 1.175 885
15.3 Huyện lộ 212: Đoạn qua chợ Trù sau 100m địa phận xã Tiên Thắng 3.190 1.914 1.436 1.914 1.148 861 1.595 957 718
15.4 Đường Cầu Trù - Bến Sứa 2.465 1.479 1.117 1.479 887 670 1.233 740 558
  Khu vực 2                  
15.5 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330
15.6 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
  Khu vực 3                  
15.7 Đất các khu vực còn lại 350     210     175    
16 Xã Bắc Hưng                  
  Khu vực 1                  
16.1 Huyện lộ 212: Đoạn từ giáp địa phận xã Tiên Thắng đến cách quán Cháy 50m 3.190 1.914 1.436 1.914 1.148 861 1.595 957 718
16.2 Huyện lộ 212: Đoạn cách quán Cháy 50m đến qua quán Cháy 50m 3.915 2.349 1.769 2.349 1.409 1.061 1.958 1.175 885
16.3 Huyện lộ 212: Đoạn cách quán Cháy 50 m đến hết địa phận xã Bắc Hưng 3.190 1.914 1.436 1.914 1.148 861 1.595 957 718
16.4 Đường quán Cháy - Cống C4: Đoạn Quán cháy - ngã 4 vào Chùa 2.610 1.566 1.175 1.566 940 705 1.305 783 587
16.5 Đường từ quán Cháy - Cống C4: Ngã 4 Chùa - Hết địa phận xã Bắc Hưng 3.335 2.001 1.436 2.001 1.201 861 1.668 1.001 718
  Khu vực 2                  
16.7 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330
16.8 Đường trục thôn 600 400 400 360 240 240 300 200 200
  Khu vực 3                  
16.9 Đất các khu vực còn lại 350     210     175    
17 Xã Nam Hưng                  
  Khu vực 1                  
17.1 Đường từ quán Cháy đi Cống C4: Đoạn từ cầu cửa hàng đến cầu Nam Hưng 3.335 2.001 1.494 2.001 1.201 896 1.668 1.001 747
17.2 Đường quán Cháy đến Cống C4: Đoạn từ cầu Nam Hưng đến phòng khám 4 2.610 1.566 1.175 1.566 940 705 1.305 783 587
17.3 Đường liên xã 870 696 522 522 418 313 435 348 261
  Khu vực 2                  
17.4 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330
17.5 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
  Khu vực 3                  
17.6 Đất các khu vực còn lại 350     210     175    
18 Xã Đông Hưng                  
  Khu vực 1                  
18.1 Đường từ Quán Cháy đi Cống C4: Đoạn từ ngã 4 phòng khám 4 đến ngã tư đường 8 mét 2.400 1.800 1.440 1.440 1.080 864 1.200 900 720
18.2 Đường từ Quán Cháy đi Cống C4: Đoạn đường 8 mét đến đê biển 2.000 1.500 1.200 1.200 900 720 1.000 750 600
18.3 Đoạn đường 8 mét: Từ ngã 4 Đông Hưng đi Tiên Hưng 1.600 1.200 960 960 720 576 800 600 480
18.4 Đường liên xã 1.200 960 720 720 576 432 600 480 360
  Khu vực 2                  
18.5 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330
18.6 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
  Khu vực 3                  
18.7 Đất các khu vực còn lại 350     210     175    
19 Xã Tây Hưng                  
  Khu vực 1                  
19.1 Đường liên xã 1.200 960 720 720 576 432 600 480 360
  Khu vực 2                  
19.2 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330
19.3 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
  Khu vực 3                  
19.4 Đất các khu vực còn lại 350     210     175    
20 Xã Tiên Hưng                  
  Khu vực 1                  
20.1 Đường ngã ba Thái Hòa - đê biển (từ địa phận xã Tiên Hưng đến đê biển). 2.000 1.500 1.200 1.200 900 720 1.000 750 600
20.2 Đường 8m: Từ địa phận xã Tiên Hưng giáp xã Đông Hưng đến ngã 4 Tiên Hưng 1.600 1.200 960 960 720 576 800 600 480
20.3 Đường liên xã 1.200 960 720 720 576 432 600 480 360
  Khu vực 2                  
20.4 Tuyến đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330
20.5 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
  Khu vực 3                  
20.6 Đất các khu vực còn lại 350     210     175    
21 Xã Hùng Thắng                  
  Khu vực 1                  
21.1 Huyện lộ 212: Đoạn từ giáp địa phận Bắc Hưng đến sân vận động xã 3.190 1.914 1.436 1.914 1.148 861 1.595 957 718
21.2 Huyện lộ 212: Đoạn từ sân vận động đến ngã 3 rẽ vào xã Tiên Hưng 4.350 2.610 1.958 2.610 1.566 1.175 2.175 1.305 979
21.3 Huyện lộ 212: Từ ngã 3 Thái Hòa đến hết địa phận xã Hùng Thắng 3.190 1.914 1.436 1.914 1.148 861 1.595 957 718
21.4 Đường ngã ba Thái Hòa đi xã Tiên Hưng: Từ cầu Thái Hoà đến hết địa phận xã Hùng Thắng 2.175 1.349 783 1.305 809 470 1.088 674 392
21.5 Đường từ cầu Dương Áo - Phà Dương Áo 2.175 1.349 1.088 1.305 809 653 1.088 674 544
  Khu vực 2                  
21.6 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330
21.7 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
  Khu vực 3                  
21.8 Đất các khu vực còn lại 350     210     175    
22 Xã Vinh Quang                  
  Khu vực 1                  
22.1 Huyện lộ 212: Từ địa phận xã Vinh Quang đến cống Rộc xã Vinh Quang 3.190 1.914 1.436 1.914 1.148 861 1.595 957 718
  Khu vực 2                  
22.2 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330
22.3 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
  Khu vực 3                  
22.4 Đất các khu vực còn lại 350     210     175    

HUYỆN VĨNH BẢO (6.5)

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3
(1) (2) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
1 Xã Nhân Hoà                  
  Khu vực 1                  
1.1 Quốc lộ 37: Từ cầu Giao Thông đến giáp địa phận xã Vinh Quang 8.250 4.950 3.699 4.950 2.970 2.219 4.125 2.475 1.849
1.2 Quốc lộ 10: Từ đường bao thị trấn đến giáp địa phận xã Vinh Quang 8.600 5.160 3.853 5.160 3.096 2.312 4.300 2.580 1.926
1.3 Đường cầu Phao Đăng: Từ cầu Giao Thông đến giáp xã Tam Đa 6.600 3.963 2.993 3.960 2.378 1.796 3.300 1.982 1.496
1.4 Đường trục từ cầu Giao Thông - Quốc lộ 10 (đường bao Tân Hòa) 6.600 3.960 2.933 3.960 2.376 1.760 3.300 1.980 1.467
1.5 Đường QL 37 mới từ cầu Giao Thông đến giáp địa phận xã Vinh Quang 6.600 5.940 5.346 3.960 3.564 3.208 3.300 2.970 2.673
  Khu vực 2                  
1.6 Đường trục xã 1.250 1.075 925 750 645 555 625 538 463
1.7 Đường liên thôn 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375
1.8 Đường trục thôn 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375
  Khu vực 3                  
1.9 Đất các vị trí còn lại 600     360     300    
2 Xã Đồng Minh                  
  Khu vực 1                  
2.1 Đường Linh Đồng - Cúc Phố: Từ ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) đến trường cấp 3 Cộng Hiền 6.500 3.894 2.920 3.900 2.336 1.752 3.250 1.947 1.460
2.2 Đường 17B từ giáp xã Hưng Nhân đến chợ Cộng Hiền 4.000 3.000 2.391 2.400 1.800 1.435 2.000 1.500 1.196
2.3 Cầu đồng Mả đến đình Từ Lâm 4.500 3.335 2.700 2.700 2.001 1.620 2.250 1.668 1.350
  Khu vực 2                  
2.4 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375
2.5 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
2.6 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
  Khu vực 3                  
2.7 Đất các vị trí còn lại 500     300     250    
3 Xã Thanh Lương                  
  Khu vực 1                  
3.1 Đường Linh Đông-Cúc Phố từ giáp xã Vinh Quang đến chợ Cộng Hiền (gặp đường 17B) 4.500 3.375 2.690 2.700 2.025 1.614 2.250 1.688 1.345
  Khu vực 2                  
3.2 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375
3.3 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
3.4 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
  Khu vực 3                  
3.5 Đất các vị trí còn lại 500     300     250    
4 Xã Vĩnh Long                  
  Khu vực 1                  
4.1 Quốc lộ 37: Từ giáp xã Thắng Thủy đến hết Phố Chuối 1.500 1.136 900 900 681 540 750 568 450
4.2 Quốc lộ 37: Từ mương Chiều Thông Tây đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ 5.000 3.000 2.256 3.000 1.800 1.354 2.500 1.500 1.128
4.3 Quốc lộ 37: Từ giáp nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ đến giáp xã Hùng Tiến 4.000 3.000 2.400 2.400 1.800 1.440 2.000 1.500 1.200
  Khu vực 2                  
4.4 Đường trục xã 1.250 1.050 875 750 630 525 625 525 438
4.5 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
4.6 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
  Khu vực 3                  
4.7 Đất các vị trí còn lại 500     300     250    
5 Xã Hùng Tiến                  
  Khu vực 1                  
5.1 Đường 17B: Khu vực trung tâm chợ Hùng Tiến bán kính 100m 4.000 2.983 2.405 2.400 1.790 1.443 2.000 1.491 1.202
5.2 Đường 17B: Đoạn từ ngã 3 Hùng Tiến (giáp QL37) đến giáp xã An Hòa 2.500 1.883 1.500 1.500 1.130 900 1.250 942 750
5.3 Quốc lộ 37: Từ giáp xã Vĩnh Long đến ngã 3 đi Hùng Tiến 2.500 1.887 1.495 1.500 1.132 897 1.250 944 748
5.4 Đường liên xã (từ giáp Hiệp Hoà đến ngã 3 tiếp giáp 17B) 2.500 1.900 1.500 1.500 1.140 900 1.250 950 750
  Khu vực 2                  
5.5 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375
5.6 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
5.7 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
  Khu vực 3                  
5.8 Đất các vị trí còn lại 500     300     250    
6 Xã Tân Liên                  
  Khu vực 1                  
6 1 Quốc lộ 10 từ giáp xã Việt Tiến - Đường vào xã Tân Liên 4.500 2.700 2.025 2.700 1.620 1.215 2.250 1.350 1.013
6.2 Đường khu Công nghiệp Tân Liên (từ Quốc lộ 10 đến Trường tiểu học Tân Liên) 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350
  Khu vực 2                  
6.3 Đường trục xã 1.250 1.100 925 750 660 555 625 550 463
6.4 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
6.5 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
  Khu vực 3                  
6.6 Đất các vị trí còn lại 600     360     300    
7 Xã Liên Am                  
  Khu vực 1                  
7.1 Quốc lộ 37 Cầu Đòng - Giáp xã Cao Minh 6.600 3.960 2.988 3.960 2.376 1.793 3.300 1.980 1.494
7.2 Đường QL 37 mới từ cầu Đòng đến giáp xã Cao Minh (Bổ sung tuyến) 5.280 4.752 4.277 3.168 2.851 2.566 2.640 2.376 2.138
  Khu vực 2                  
7.3 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375
7.4 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
7.5 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
  Khu vực 3                  
7.6 Đất các vị trí còn lại 500     300     250    
8 Xã Vĩnh Phong                  
  Khu vực 1                  
8.1 Đường Linh Đông Cúc Phố từ giáp xã Tiền Phong - Qua ngã 3 đường vào UBND xã Vĩnh Phong 100 m 2.500 1.913 1.500 1.500 1.148 900 1.250 957 750
8.2 Đường Linh Đông Cúc Phố từ qua ngã 3 Đường vào UBND xã Vĩnh Phong 100 m đến đê quốc gia 3.000 2.296 1.800 1.800 1.377 1.080 1.500 1.148 900
  Khu vực 2                  
8.3 Đường trục xã 875 775 650 525 465 390 438 388 325
8.4 Đường liên thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
8.5 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
  Khu vực 3                  
8.6 Đất các vị trí còn lại 500     300     250    
9 Xã Vĩnh An                  
  Khu vực 1                  
9.1 Quốc lộ 10 từ giáp địa phận xã Việt Tiến đến đường vào Chanh Nguyên 4.500 2.700 2.045 2.700 1.620 1.227 2.250 1.350 1.023
9.2 Quốc lộ 10 từ Chanh Nguyên đến Công ty đường bộ 234 6.900 4.140 3.105 4.140 2.484 1.863 3.450 2.070 1.553
9.3 Quốc lộ 10 từ công ty đường bộ 234 đến giáp địa phận xã Việt Tiến 4.500 2.700 2.025 2.700 1.620 1.215 2.250 1.350 1.013
9.4 Đường 17B từ chợ Cầu Vĩnh An - giáp địa phận xã Việt Tiến 4.000 3.029 2.410 2.400 1.817 1.446 2.000 1.514 1.205
  Khu vực 2                  
9.5 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375
9.6 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
9.7 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
  Khu vực 3                  
9.7 Đất các vị trí còn lại 500     300     250    
9.8 Khu kinh tế mới 438     263     219    
10 Xã Cổ Am                  
  Khu vực 1                  
10.1 Quốc lộ 37 (Đg 17a) từ đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Cổ Am (mả đỏ) - giáp địa phận xã Vĩnh Tiến 2.500 1.861 1.500 1.500 1.117 900 1.250 931 750
10.2 Đường 17A từ cầu Chiến Lược đến đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Cổ Am (Mả Đỏ) 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350
10.3 Quốc lộ 37 từ tiếp giáp xã Tam Cường đến đầu cống thôn 2 (hết khu dân cư hiện tại nhà ông Mai Luyên xã Cổ Am) 4.500 3.360 2.700 2.700 2.016 1.620 2.250 1.680 1.350
10.4 Quốc lộ 37 từ đầu cống thôn 2 (hết khu dân cư hiện tại nhà ông Mai Luyên xã Cổ Am) - đến cầu Phao sông Hóa 2.200 1.663 1.323 1.320 998 794 1.100 832 661
10.5 Đường 17B: Từ giáp địa phận xã Tam Cường đến giáp địa phận xã Vĩnh Tiến 1.500 1.148 900 900 689 540 750 574 450
10.6 Từ trụ sở UBND xã Cổ Am về hai phía đường 200m 5.500 4.107 3.300 3.300 2.464 1.980 2.750 2.053 1.650
  Khu vực 2                  
10.7 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375
10.8 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
10.9 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
  Khu vực 3                  
10.11 Đất các vị trí còn lại 500     300     250    
11 Xã Cao Minh                  
  Khu vực 1                  
11.1 Quốc lộ 37 từ giáp xã Liên Am - Cầu Lý Học 6.600 3.960 2.988 3.960 2.376 1.793 3.300 1.980 1.494
11.2 Quốc lộ 37 - đầu cầu Lý Học bán kính 100 m 6.600 3.957 2.964 3.960 2.374 1.778 3.300 1.978 1.482
11.3 Đường 17B từ giáp địa phận xã Cộng Hiền đến giáp xã Tam Cường 2.500 1.891 1.500 1.500 1.135 900 1.250 946 750
11.4 Từ đường 17A (QL37) đến ngã 3 nhà ông Khoáy 4.000 3.026 2.400 2.400 1.816 1.440 2.000 1.513 1.200
11.5 Đường bên kia sông Chanh Dương (QL37 mới) từ giáp xã Liên Am đến giáp xã Lý Học (Bổ sung tuyến mới) 5.280 4.752 4.277 3.168 2.851 2.566 2.640 2.376 2.138
  Khu vực 2                  
11.6 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375
11.7 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
11.8 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
  Khu vực 3                  
11.9 Đất các vị trí còn lại 500     300     250    
12 Xã Tam Đa                  
  Khu vực 1                  
12.1 Đường cầu Phao Đăng từ giáp địa phận xã Nhân Hòa đến cầu Phao Đăng 3.500 2.625 2.096 2.100 1.575 1.258 1.750 1.313 1.048
  Khu vực 2                  
12.2 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375
12.3 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
12.4 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
  Khu vực 3                  
12.5 Đất các vị trí còn lại 500     300     250    
13 Xã Hiệp Hoà                  
  Khu vực 1                  
13.1 Đường liên xã 1.500 1.320 1.110 900 792 666 750 660 555
  Khu vực 2                  
13.2 Đường trục xã 1.250 1.100 925 750 660 555 625 550 463
13.3 Đường liên thôn 690 600 529 414 360 317 345 300 265
13.4 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
  Khu vực 3                  
13.5 Đất các vị trí còn lại 500     300     250    
13.6 Khu kinh tế mới 438     263     219    
14 Xã Tam Cường                  
  Khu vực 1                  
14.1 Quốc lộ 37 từ giáp địa phận xã Lý học đến Đa Khoa Nam Am 10.500 6.300 4.725 6.300 3.780 2.835 5.250 3.150 2.363
14.2 Quốc lộ 37 từ Đa Khoa Nam Am đến đường vào UBND xã Cổ Am 8.250 4.950 3.732 4.950 2.970 2.239 4.125 2.475 1.866
14.3 Quốc lộ 37 từ đường vào UBND xã Cổ Am đến giáp địa phận xã Cổ Am 4.500 3.375 2.700 2.700 2.025 1.620 2.250 1.688 1.350
14.4 Đường 17B từ giáp xã Cao Minh đến giáp xã Cổ Am 1.500 1.135 900 900 681 540 750 567 450
14.5 Đường 354 từ đầu cầu Chiến Lược đến đường vào xã Cổ Am (Quốc lộ 37) 8.250 4.950 3.699 4.950 2.970 2.219 4.125 2.475 1.849
14.6 Đường 354 từ cầu Chiến Lược đến giáp địa phận xã Hòa Bình 6.000 4.495 3.612 3.600 2.697 2.167 3.000 2.247 1.806
14.7 Từ giáp địa phận xã Hòa Bình đến đê quốc gia 3.500 2.625 2.100 2.100 1.575 1.260 1.750 1.313 1.050
14.8 Từ trụ sở UBND xã Tam Cường về hai phía đường 200m 4.000 2.987 2.400 2.400 1.792 1.440 2.000 1.493 1.200
14.9 Từ đường trục xã vào chợ Nam Am (Tuyến bổ sung) 4.000     2.400     2.000    
  Khu vực 2                  
14.10 Đường trục xã 1.250 1.100 925 750 660 555 625 550 463
14.11 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
14.12 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
  Khu vực 3                  
14.12 Đất các vị trí còn lại 500     300     250    
15 Xã Tiền Phong                  
  Khu vực 1                  
15.1 Đường 17B - Chợ Cộng Hiền (từ trường cấp 3 đến giáp địa phận xã Cộng Hiền) 3.000 2.236 1.807 1.800 1.342 1.084 1.500 1.118 904
15.2 Đường Linh Đông - Cúc Phố: Từ trường cấp 3 Cộng Hiền - giáp xã Vĩnh Phong 2.500 1.875 1.495 1.500 1.125 897 1.250 938 747
  Khu vực 2                  
15.3 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375
15.4 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
15.5 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
  Khu vực 3                  
15.6 Đất các vị trí còn lại 500     300     250    
16 Xã Dũng Tiến                  
  Khu vực 1                  
16.1 Đường 10 từ giáp địa phận xã Giang Biên đến giáp xã Việt Tiến 4.000 2.400 1.818 2.400 1.440 1.091 2.000 1.200 909
16.2 Từ trụ sở UBND xã Dũng Tiến về hai phía đường 200m 4.000 3.000 2.400 2.400 1.800 1.440 2.000 1.500 1.200
  Khu vực 2                  
16.3 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375
16.4 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
16.5 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
  Khu vực 3                  
16.6 Đất các vị trí còn lại 500     300     250    
17 Xã Hòa Bình                  
  Khu vực 1                  
17.1 Đường 354 cầu Hàn đến giáp địa phận xã Tam Cường 3.500 2.633 2.100 2.100 1.580 1.260 1.750 1.316 1.050
17.2 Từ trụ sở UBND xã Hòa Bình về hai phía đường 200m 4.000 3.000 2.400 2.400 1.800 1.440 2.000 1.500 1.200
  Khu vực 2                  
17.3 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375
17.4 Đường liên thôn 700 600 540 420 360 324 350 300 270
17.5 Đường trục thôn 700 600 540 420 360 324 350 300 270
  Khu vực 3                  
17.6 Đất các vị trí còn lại 500     300     250    
17.7 Khu kinh tế mới 438     263     219    
18 Xã Thắng Thủy                  
  Khu vực 1                  
18.1 Quốc lộ 37 cũ: Từ Phà Chanh Chử đến giáp địa phận xã Vĩnh Long 1.500 1.125 898 900 675 539 750 563 449
18.2 QL 37: Chợ Hà Phương (bán kính 200m) 5.500 3.438 2.750 3.300 2.063 1.650 2.750 1.719 1.375
18.3 QL 37: Cầu chanh phố Chuối (Bổ sung tuyến) 2.000     1.200     1.000    
18.4 Khu vực 2                  
18.5 Đường trục xã 1.250 1.100 925 750 660 555 625 550 463
18.6 Đường liên thôn 900 800 660 540 480 396 450 400 330
18.7 Đường trục thôn 800 700 600 480 420 360 400 350 300
  Khu vực 3                  
18.6 Đất các vị trí còn lại 375     225     188    
19 Xã Vinh Quang                  
  Khu vực 1                  
19.1 Quốc lộ 37: Từ giáp xã Nhân Hoà đến ngã ba Cúc Phố 8.250 4.950 3.713 4.950 2.970 2.228 4.125 2.475 1.856
19.2 Quốc lộ 37: Từ ngã ba Cúc phố- Cầu Đòng 6.600 3.960 2.988 3.960 2.376 1.793 3.300 1.980 1.494
19.3 Quốc lộ 10: Từ giáp địa phận xã Nhân Hòa đến giáp địa phận xã Hưng Nhân 6.680 4.008 3.006 4.008 2.405 1.804 3.340 2.004 1.503
19.4 Từ ngã ba Cúc Phố đến giáp địa phận xã Thanh Lương 3.500 2.625 2.105 2.100 1.575 1.263 1.750 1.313 1.053
  Khu vực 2                  
19.5 Đường trục xã 1.250 1.100 925 750 660 555 625 550 463
19.6 Đường liên thôn 800 700 600 480 420 360 400 350 300
19.7 Đường trục thôn 800 700 600 480 420 360 400 350 300
  Khu vực 3                  
19.8 Đất các vị trí còn lại 500     300     250    
20 Xã Cộng Hiền                  
  Khu vực 1                  
20.1 Đường 17B: Từ giáp xã Đồng Minh đến Chợ Cộng Hiền 5.000 3.750 2.989 3.000 2.250 1.793 2.500 1.875 1.495
20.2 Đường 17B: Từ UBND xã Cộng Hiền đến giáp địa phận xã Cao Minh 1.800 1.357 1.083 1.080 814 650 900 678 541
20.3 Đường Linh Đông - Cúc Phố: Từ ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) đến trường cấp 3 Cộng Hiền 6.500 3.894 2.920 3.900 2.336 1.752 3.250 1.947 1.460
20.4 Từ trường cấp III Cộng Hiền đến cầu An Quý Từ 3.000 1.800 1.357 1.800 1.080 814 1.500 900 678
  Khu vực 2                  
20.5 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375
20.6 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
20.7 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
  Khu vực 3                  
20.8 Đất các vị trí còn lại 500     300     250    
21 Xã Lý Học                  
  Khu vực 1                  
21.1 Quốc lộ 37: đầu cầu Lý Học bán kính đến hết 100m 6.600 3.957 2.964 3.960 2.374 1.778 3.300 1.978 1.482
21.2 Quốc lộ 37: Từ cách cầu Lý Học sau 100m đến trường PTTH Nguyễn Bỉnh Khiêm 6.600 3.960 2.988 3.960 2.376 1.793 3.300 1.980 1.494
21.3 Quốc lộ 37: Từ trường PTTH Nguyễn Bỉnh Khiêm đến trạm đội thuế Nam Am 6.600 3.963 2.975 3.960 2.378 1.785 3.300 1.981 1.488
21.4 Quốc lộ 37: Trạm đội thuế Nam Am - Đến giáp địa phận xã Tam Cường 6.600 3.960 2.970 3.960 2.376 1.782 3.300 1.980 1.485
21.5 Đường từ Quốc lộ 37 vào chợ Nam Am và từ Đường đi xã Tam Cường vào chợ Nam Am 3.750 3.250 2.750 2.250 1.950 1.650 1.875 1.625 1.375
21.6 Đường 37 vào đến Trạng Trình (tuyến bổ sung) 4.500 4.050 3.645 2.700 2.430 2.187 2.250 2.025 1.823
21.7 Đường bên kia sông Chanh Dương (QL37 mới) từ giáp địa phận xã Cao Minh đến cầu Lạng Am 5.280 4.752 4.277 3.168 2.851 2.566 2.640 2.376 2.138
  Khu vực 2                  
21.8 Đường trục xã 1.500 1.350 1.125 900 810 675 750 675 563
21.9 Đường liên thôn 1.000 880 740 600 528 444 500 440 370
21.1 Đường trục thôn 800 700 600 480 420 360 400 350 300
  Khu vực 3                  
21.11 Đất các vị trí còn lại 500     300     250    
22 Xã Việt Tiến                  
  Khu vực 1                  
22.1 Quốc lộ 10: Từ giáp địa phận xã Dũng Tiến đến giáp địa phận xã Vĩnh An 4.500 2.700 2.045 2.700 1.620 1.227 2.250 1.350 1.023
22.2 Quốc lộ 10: Từ giáp địa phận xã Vĩnh An đến giáp địa phận xã Tân Liên 4.500 3.225 2.445 2.700 1.935 1.467 2.250 1.613 1.223
22.3 Đường 17B: Từ giáp địa phận xã Vĩnh An đến giáp địa phận xã Trung Lập 2.500 1.875 1.495 1.500 1.125 897 1.250 938 747
22.4 Từ trụ sở UBND xã Việt Tiến về hai phía đường đến hết 200m 4.000 3.000 2.400 2.400 1.800 1.440 2.000 1.500 1.200
  Khu vực 2                  
22.5 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375
22.6 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
22.7 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
  Khu vực 3                  
22.8 Đất các vị trí còn lại 500     300     250    
23 Xã Hưng Nhân                  
  Khu vực 1                  
23.1 Thị tứ cầu Nghìn bán kính 100m 8.250 4.950 3.713 4.950 2.970 2.228 4.125 2.475 1.856
23.2 Quốc lộ 10: Từ giáp xã Vinh Quang đến cách Thị Tứ Cầu Nghìn 100m 5.500 3.300 2.475 3.300 1.980 1.485 2.750 1.650 1.238
23.3 Đường 17B: Từ Quốc lộ 10 đến giáp địa phận xã Đồng Minh 3.000 2.250 1.793 1.800 1.350 1.076 1.500 1.125 897
23.4 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375
23.5 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
23.6 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
  Khu vực 3                  
23.7 Đất các vị trí còn lại 500     300     250    
24 Xã Vĩnh Tiến                  
  Khu vực 1                  
24.1 Đường 17A: Từ giáp địa phận xã Cổ Am đến UBND xã Vĩnh Tiến 2.500 1.867 1.500 1.500 1.120 900 1.250 933 750
24.2 Đường 17A: Từ UBND xã Vĩnh Tiến - Giáp địa phận xã Trấn Dương 2.000 1.500 1.194 1.200 900 717 1.000 750 597
  Khu vực 2                  
24.3 Đường trục xã 1.250 950 800 750 570 480 625 475 400
24.4 Đường liên thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
24.5 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
  Khu vực 3                  
24.6 Đất các vị trí còn lại 500     300     250    
24.7 Khu kinh tế mới 438     263     219    
25 Xã An Hoà                  
  Khu vực 1                  
25.1 Quốc lộ 10: Từ cầu Nghìn đến cầu Kê Sơn 8.250 4.950 3.713 4.950 2.970 2.228 4.125 2.475 1.856
25.2 Đường 17B: Từ giáp địa phận xã Hùng Tiến đến cầu Kê Sơn 3.000 2.268 1.806 1.800 1.361 1.084 1.500 1.134 903
25.3 Từ trụ sở UBND xã An Hòa về hai phía đường 200m 3.500 2.625 2.100 2.100 1.575 1.260 1.750 1.313 1.050
  Khu vực 2                  
25.4 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375
25.5 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
25.6 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
  Khu vực 3                  
25.7 Đất các vị trí còn lại 500     300     250    
26 Xã Giang Biên                  
  Khu vực 1                  
26.1 Quốc lộ 10: Từ phà Quý Cao cũ đến Quốc lộ 10 2.500 1.867 1.507 1.500 1.120 904 1.250 933 753
26.2 Quốc lộ 10: Từ cầu Quý Cao - Đường vào UBND xã Giang Biên 10.320 6.192 4.651 6.192 3.715 2.791 5.160 3.096 2.325
26.3 Quốc lộ 10: Từ UBND xã Giang Biên đến giáp địa phận xã Dũng Tiến 10.320 6.192 4.691 6.192 3.715 2.815 5.160 3.096 2.345
26.4 Từ trụ sở UBND xã Giang Biên về hai phía đường 200m 3.000 2.240 1.800 1.800 1.344 1.080 1.500 1.120 900
  Khu vực 2                  
26.5 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375
26.6 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
26.7 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
  Khu vực 3                  
26.8 Đất các vị trí còn lại 500     300     250    
27 Xã Trấn Dương                  
  Khu vực 1                  
27.1 Đường 17A: Từ giáp địa phận xã Vĩnh Tiến đến Chùa Thái 2.000 1.500 1.194 1.200 900 717 1.000 750 597
27.2 Đường 17A: Từ Chùa Thái đến cống 1 Trấn Dương 1.500 1.138 900 900 683 540 750 569 450
  Khu vực 2                  
27.3 Đường trục xã 1.125 975 825 675 585 495 563 488 413
27.4 Đường liên thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
27.5 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
  Khu vực 3                  
27.6 Đất các vị trí còn lại 500     300     250    
27.7 Khu kinh tế mới 350     210     175    
28 Xã Tân Hưng                  
  Khu vực 1                  
28.1 Đường liên xã 2.500 1.893 1.506 1.500 1.136 904 1.250 946 753
  Khu vực 2                  
28.2 Đường trục xã 1.300 1.150 975 780 690 585 650 575 488
28.3 Đường liên thôn 810 720 460 486 432 276 405 360 230
28.4 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
  Khu vực 3                  
28.5 Đất các vị trí còn lại 700     420     350    
29 Xã Trung Lập                  
  Khu vực 1                  
29.1 Đường 17B: Từ tiếp giáp với xã Việt Tiến đến cầu Áng Ngoại 3.500 2.663 2.100 2.100 1.598 1.260 1.750 1.332 1.050
29.2 Quốc lộ 37: Từ ngã 3 Hùng Tiến đến cầu Liễn Thâm 4.000 2.989 2.400 2.400 1.793 1.440 2.000 1.494 1.200
  Khu vực 2                  
29.3 Đường trục xã 1.250 1.100 925 750 660 555 625 550 463
29.4 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
29.5 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
  Khu vực 3                  
29.6 Đất các vị trí còn lại 500 - - 300 - - 250 - -

HUYỆN CÁT HẢI (6.6)

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
1 Xã Xuân Đám                  
  Khu vực 1                  
1.1 Đường tỉnh 356 1.800 1.440 1.080 1.080 864 648 900 720 324
  Khu vực 2                  
1.2 Đường trục xã 1.080 855 645 648 513 387 540 428 194
1.3 Đường trục thôn 750 600 450 450 360 270 375 300 135
  Khu vực 3                  
1.4 Đất các vị trí còn lại 450     270     225    
2 Xã Việt Hải                  
  Khu vực 1                  
2.1 Đường trục xã 525 420 315 315 252 189 263 210 95
3 Xã Văn Phong                  
  Khu vực 1                  
3.1 Đường tỉnh 356 1.950 1.560 1.170 1.170 936 702 975 780 351
  Khu vực 2                  
3.2 Đường trục xã 1.350 1.080 810 810 648 486 675 540 243
3.3 Đường trục thôn 1.290 1.200 1.070 774 720 642 645 600 321
  Khu vực 3                  
3.4 Đất các khu vực còn lại 450     270     225    
4 Xã Trân Châu                  
  Khu vực 1                  
4.1 Đường 356: Từ đầu thôn Phú Cường đến hết thôn Phú Cường 1.800 1.440 1.080 1.080 864 648 900 720 324
4.2 Đường 356: Từ đầu thôn Bến đến hết thôn Bến 2.475 1.980 1.485 1.485 1.188 891 1.238 990 446
4.3 Đường 356: Từ cuối thôn Bến đến hết thôn Liên Hòa 1.800 1.440 1.080 1.080 864 648 900 720 324
4.4 Đường 356: Từ hết thôn Liên Hòa đến giáp ranh địa phận xã Xuân Đám 1.350 1.080 810 810 648 486 675 540 243
4.5 Đường huyện: Từ chân dốc Đá Lát đến Khoăn Uỵch 1.155 924 693 693 554 416 578 462 208
4.6 Đoạn đường từ ngã 3 cây đa đến đỉnh dốc Khoăn Ngựa 825 660 495 495 396 297 413 330 149
4.7 Đoạn đường từ dốc Khoăn Ngựa đến hết thôn Liên Minh 750 600 450 450 360 270 375 300 135
  Khu vực 2                  
4.8 Đường trục thôn 750 600 450 450 360 270 375 300 135
  Khu vực 3                  
4.9 Đất các khu vực còn lại 450     270     225    
5 Xã Phù Long                  
  Khu vực 1                  
5.1 Đường tỉnh 356: Từ bến phà Cái Viềng đến ngã ba đường đi bến tàu du lịch 1.350 1.080 810 810 648 486 675 540 243
5.2 Đường tỉnh 356: Từ ngã ba đường đi bến tàu du lịch đến cầu Phù Long 1.500 1.200 900 900 720 540 750 600 270
5.3 Đường tỉnh 356: Từ cầu Phù Long đến Mốc Trắng 1.350 1.080 810 810 648 486 675 540 243
  Khu vực 2                  
5.4 Đường trục xã 975 780 585 585 468 351 488 390 176
5.5 Đường trục thôn 825 660 495 495 396 297 413 330 149
  Khu vực 3                  
5.6 Đất các khu vực còn lại 450     270     225    
6 Xã Nghĩa Lộ                  
  Khu vực 1                  
6.1 Đường tỉnh 356 1.950 1.560 1.170 1.170 936 702 975 780 351
6.2 Đường Tân Vũ- Lạch Huyện thuộc địa bàn xã Nghĩa Lộ 1.950 1.560 1.170 1.170 936 702 975 780 351
  Khu vực 2                  
6.2 Đường trục xã 1.650 1.320 990 990 792 594 825 660 297
6.3 Đường trục thôn 975 780 585 585 468 351 488 390 176
  Khu vực 3                  
6.4 Đất các khu vực còn lại 450     270     225    
6.5 Khu Tái định cư xã Nghĩa Lộ 2.790     1.674     1.395    
7 Xã Hoàng Châu                  
  Khu vực 1                  
7.1 Đường xã tiếp giáp Văn Phong đến ngã ba cuối xóm Dưới 1.500 1.200 900 900 720 540 750 600 270
  Khu vực 2                  
7.2 Đường trục xã 1.125 900 675 675 540 405 563 450 203
7.3 Đường trục thôn 750 600 450 450 360 270 375 300 135
  Khu vực 3                  
7.4 Đất các khu vực còn lại 450     270     225    
8 Xã Hiền Hào                  
  Khu vực 1                  
8.1 Đường tỉnh 356, 356B 1.425 1.140 855 855 684 513 713 570 257
  Khu vực 2                  
8.2 Đường trục xã 1.080 855 645 648 513 387 540 428 194
8.3 Đường trục thôn 750 600 450 450 360 270 375 300 135
  Khu vực 3                  
8.4 Đất các khu vực còn lại 450     270     225    
9 Xã Gia Luận                  
  Khu vực 1                  
9.1 Đường huyện 1.350 1.080 810 810 648 486 675 540 243
  Khu vực 2                  
9.3 Đường trục thôn 750 600 450 450 360 270 375 300 135
  Khu vực 3                  
9.4 Đất các khu vực còn lại 450     270     225    
10 Xã Đồng Bài                  
  Khu vực 1                  
10.1 Đường rẽ xuống Đồng Bài từ cột mốc 3X đến bến Muối thôn Chấn 2.340 1.080 810 1.404 648 486 1.170 540 243
  Khu vực 2                  
10.2 Đường trục xã 2.210 1.740 1.305 1.326 1.044 783 1.105 870 392
10.3 Đường trục thôn 1.230 1.190 1.070 738 714 642 615 595 321
  Khu vực 3                  
10.4 Đất các khu vực còn lại 450     270     225    

HUYỆN THỦY NGUYÊN (6.7)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nghiệp không phải đất phải đất thương mại dịch vụ
VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
1 Xã An Sơn                  
  Khu vực 1                  
1.1 Đường liên xã Phù Ninh - An Sơn: Đoạn từ giáp địa phận xã Phù Ninh đến bến đò Dinh An Sơn 1.000 750 600 600 450 360 500 375 300
1.2 Tuyến đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn qua địa phận xã An Sơn 2.000 1.500 1.200 1.200 900 720 1.000 750 600
1.3 Đường Vẹt Khê đi An Sơn: Đoạn từ giáp Phù Ninh đến bến đò Dinh 800 600 500 480 360 300 400 300 250
  Khu vực 2                  
1.4 Đường trục xã 700 630 560 420 378 336 350 315 280
1.5 Đường liên thôn 560 490 420 336 294 252 280 245 210
  Khu vực 3                  
1.6 Đất các khu vực còn lại 400     240     200    
2 Xã Phù Ninh                  
  Khu vực 1                  
2.1 Đường liên xã Phù Ninh - An Sơn: Đoạn từ cống vẹt đến UBND xã Phù Ninh (5,000) 5.000 3.333 2.667 3.000 2.000 1.600 2.500 1.667 1.333
2.2 Đường liên xã Phù Ninh - An Sơn: Đoạn từ UBND xã Phù Ninh đến hết địa phận xã Phù Ninh 3.333 2.500 2.000 2.000 1.500 1.200 1.667 1.250 1.000
2.3 Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn qua địa phận xã Phù Ninh 3.000 2.250 1.800 1.800 1.350 1.080 1.500 1.125 900
  Khu vực 2                  
2.4 Đường trục xã 700 560 490 420 336 294 350 280 245
2.5 Đường liên thôn 560 490 420 336 294 252 280 245 210
  Khu vực 3                  
2.6 Đất các khu vực còn lại 400     240     200    
3 Xã Lại Xuân                  
  Khu vực 1                  
3.1 Tỉnh lộ 352: Đoạn từ giáp xã Kỳ Sơn đến ngã ba rẽ vào Phân trại K2 Trại giam Xuân Nguyên 1.800 1.200 960 1.080 720 576 900 600 480
3.2 Tỉnh lộ 352: Từ ngã 3 đường rẽ vào Phân trại K2 Trại giam Xuân Nguyên đến bến phà Lại Xuân 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
3.3 Đường liên xã Lưu Kiếm - Liên Khê - Lại Xuân: Đoạn từ giáp địa phận xã Liên Khê đến Tỉnh lộ 352 840 660 540 504 396 324 420 330 270
  Khu vực 2                  
3.4 Đường trục xã 700 630 560 420 378 336 350 315 280
3.5 Đường liên thôn 560 490 420 336 294 252 280 245 210
  Khu vực 3                  
3.6 Đất các khu vực còn lại 400     240     200    
4 Xã Kỳ Sơn                  
  Khu vực 1                  
4.1 Tỉnh lộ 352: Đoạn từ giáp xã Quảng Thanh đến hết địa phận xã Kỳ Sơn 4.000 2.400 2.000 2.400 1.440 1.200 2.000 1.200 1.000
  Khu vực 2                  
4.2 Đường liên xã Kỳ Sơn - Lại Xuân 840 700 560 504 420 336 420 350 280
4.3 Đường trục xã 700 630 560 420 378 336 350 315 280
4.4 Đường liên thôn 560 490 420 336 294 252 280 245 210
  Khu vực 3                  
4.5 Đất các khu vực còn lại 400     240     200    
5 Xã Quảng Thanh                  
  Khu vực 1                  
5.1 Tỉnh lộ 352: Đoạn từ giáp xã Cao Nhân đến bến xe Tân Việt xã Quảng Thanh 7.000 4.200 3.500 4.200 2.520 2.100 3.500 2.100 1.750
5.2 Tỉnh lộ 352: Đoạn từ bến xe Tân Việt đến hết địa phận xã Quảng Thanh (giáp Kỳ Sơn) 7.000 3.920 3.080 4.200 2.352 1.848 3.500 1.960 1.540
5.3 Đường từ ngã 3 TL352 đến cổng UBND xã Hợp Thành (đoạn từ ngã ba TL 352 bến xe Tân Việt đến hết địa phận xã Quảng Thanh) 4.200 3.500 2.800 2.520 2.100 1.680 2.100 1.750 1.400
5.4 Đường liên xã từ ngã 3 Cầu Giá QL 10 qua UBND xã Kênh Giang đến Tỉnh lộ 352 (khu vực trụ sở UBND xã Quảng Thanh): Đoạn từ giáp xã Chính Mỹ đến TL 352 840 660 540 504 396 324 420 330 270
5.5 Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Phù Ninh đến Tỉnh lộ 352 4.000 3.000 2.400 2.400 1.800 1.440 2.000 1.500 1.200
  Khu vực 2                  
5.6 Đường trục xã 700 630 560 420 378 336 350 315 280
5.7 Đường liên thôn 560 490 420 336 294 252 280 245 210
  Khu vực 3                  
5.8 Đất các khu vực còn lại 400     240     200    
6 Xã Chính Mỹ                  
  Khu vực 1                  
6.1 Đường liên xã từ ngã 3 Cầu Giá Quốc lộ 10 qua UBND xã Kênh Giang đến TL352 (khu vực trụ sở UBND xã Quảng Thanh): Đoạn từ giáp xã Kênh Giang đến hết địa phận xã Chính Mỹ 1.050 825 675 630 495 405 525 413 338
6.2 Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Quảng Thanh đến hết địa phận xã Chính Mỹ (giáp xã Cao Nhân) 3.000 2.400 1.800 1.800 1.440 1.080 1.500 1.200 900
6.3 Đường từ Tỉnh lộ 352 vào UBND xã Chính Mỹ 1.050 825 675 630 495 405 525 413 338
  Khu vực 2                  
6.4 Đường trục xã 500 400 350 300 240 210 250 200 175
6.5 Đường liên thôn 400 350 300 240 210 180 200 175 150
  Khu vực 3                  
6.6 Đất các khu vực còn lại 300     180     150    
11 Xã Kiền Bái                  
  Khu vực 1                  
11.1 Quốc lộ 10 mới: Từ cầu Kiền đến hết địa phận xã Kiền Bái 4.500 2.700 2.250 2.700 1.620 1.350 2.250 1.350 1.125
11.2 Tỉnh lộ 351: Đoạn từ bến phà Kiền cũ đến hết địa phận xã Kiền Bái 2.400 1.440 1.200 1.440 864 720 1.200 720 600
11.3 Tỉnh lộ 352: Đoạn từ giáp xã Thiên Hương đến hết địa phận xã Kiền Bái 3.600 2.160 1.620 2.160 1.296 972 1.800 1.080 810
  Khu vực 2                  
11.4 Đường trục xã 960 720 600 576 432 360 480 360 300
11.5 Đường liên thôn 720 600 480 432 360 288 360 300 240
  Khu vực 3                  
11.6 Đất các khu vực còn lại 500     300     250    
12 Xã Lâm Động                  
  Khu vực 1                 '
12.1 Đường liên xã Cầu Đen xã Hoa Động đến ngã 4 Quốc lộ 10 Thiên Hương: Đoạn từ giáp xã Hoa Động đến hết địa phận xã Lâm Động 3.750 2.250 1.695 2.250 1.350 1.017 1.875 1.125 848
12.2 Đường trục từ Lâm Động đi Hoàng Động: đoạn qua địa phận xã Lâm Động 1.500 1.125 900 900 675 540 750 563 450
12.3 Đường từ bến đò Lâm Động đến cổng UBND xã Lâm Động 1.500 1.125 900 900 675 540 750 563 450
  Khu vực 2                  
12.4 Đường trục xã 900 825 750 540 495 450 450 413 375
12.5 Đường liên thôn 750 675 600 450 405 360 375 338 300
  Khu vực 3                  
12.6 Đất các khu vực còn lại 600     360     300    
13 Xã Hoàng Động                  
  Khu vực 1                  
13.1 Đường trục từ Lâm Động đi Hoàng Động: Đoạn từ giáp Lâm Động đến đình làng Hoàng Động 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
  Khu vực 2                  
13.2 Đường trục xã 840 660 540 504 396 324 420 330 270
13.3 Đường liên thôn 720 660 480 432 396 288 360 330 240
  Khu vực 3                  
13.4 Đất các vị trí còn lại 400     240     200    
14 Xã Hoa Động                  
  Khu vực 1                  
14.1 Đường liên xã Cầu Đen xã Hoa Động đến ngã 4 QL10 Thiên Hương: Đoạn từ cầu Đen đến đường rẽ vào UBND xã Hoa Động 5.250 3.150 2.370 3.150 1.890 1.422 2.625 1.575 1.185
14.2 Đường liên xã Cầu Đen xã Hoa Động đến ngã 4 QL10 Thiên Hương: Đoạn từ ngã 3 rẽ UBND xã Hoa Động đến hết địa phận xã Hoa Động 4.500 2.700 2.025 2.700 1.620 1.215 2.250 1.350 1.013
14.3 Đường từ Cầu Huê đến giáp đường liên xã Hoa Động - Thiên Hương 3.000 1.800 1.350 1.800 1.080 810 1.500 900 675
  Khu vực 2                  
14.4 Đường trục xã 1.500 1.125 900 900 675 540 750 563 450
14.5 Đường liên thôn 1.200 975 900 720 585 540 600 488 450
  Khu vực 3                  
14.6 Đất các khu vực còn lại 600     360     300    
15 Xã Tân Dương                  
  Khu vực 1                  
15.1 Đường Cầu Bính - Phà Rừng (TL 359): Đoạn từ cầu Bính đến ngã 4 Tân Dương khu vực Doanh trại quân đội 14.800 7.400 5.550 8.880 4.440 3.330 7.400 3.700 2.775
15.2 Đường Cầu Bính - Phà Rừng (TL359): Đoạn từ ngã 4 Tân Dương đến hết địa phận xã Tân Dương (giáp Thủy Sơn) 23.730 16.611 11.865 14.238 9.967 7.119 11.865 8.306 5.933
15.3 Đường bến Phà Bính - Phà Rừng (TL359): Từ bến Phà Bính đến ngã tư Tân Dương 8.000 4.800 3.600 4.800 2.880 2.160 4.000 2.400 1.800
15.4 Tỉnh lộ 359 (khu vực UBND xã Tân Dương) đến UBND xã Dương Quan: Đoạn qua xã Tân Dương 8.000 4.800 3.600 4.800 2.880 2.160 4.000 2.400 1.800
15.5 Đường từ D72 đến Hữu Quan: Đoạn từ D72 đến giáp xã Dương Quan 6.710 4.026 3.355 4.026 2.416 2.013 3.355 2.013 1.678
15.6 Đường Máng nước từ ngã tư Tân Dương đến ngã 4 Thị trấn Núi Đèo: Đoạn qua xã Tân Dương 8.380 5.363 4.022 5.028 3.218 2.413 4.190 2.682 2.011
  Khu vực 2                  
15.7 Đường quy hoạch trong khu đấu giá Đầm Tràng xã Tân Dương 7.230 4.418 3.816 4.338 2.651 2.290 3.615 2.209 1.908
15.8 Đường trục xã 6.025 4.017 3.213 3.615 2.410 1.928 3.013 2.008 1.607
15.9 Đường liên thôn 1.600 1.400 1.200 960 840 720 800 700 600
  Khu vực 3                  
15.1 Đất các khu vực còn lại 900     540     450    
16 Xã Dương Quan                  
  Khu vực 1                  
16.1 Đường từ UBND xã Tân Dương đến UBND xã Dương Quan: Đoạn từ giáp xã Tân Dương đến UBND xã Dương Quan 10.020 6.012 4.509 6.012 3.607 2.705 5.010 3.006 2.255
16.2 Đường từ D72 đến Hữu Quan: Đoạn từ giáp xã Tân Dương đến cầu Quốc phòng 6.680 4.008 3.006 4.008 2.405 1.804 3.340 2.004 1.503
16.3 Đường từ cống Bé cầu Quốc phòng thôn Hữu Quan 6.680 4.008 3.006 4.008 2.405 1.804 3.340 2.004 1.503
16.4 Đường từ thôn Bấc Vang đến thôn Lò Vôi (đường bê tông mới) 6.680 4.008 3.006 4.008 2.405 1.804 3.340 2.004 1.503
  Khu vực 2                  
16.5 Đường trục xã 3.340 2.505 2.004 2.004 1.503 1.202 1.670 1.253 1.002
16.6 Đường liên thôn 1.200 900 750 720 540 450 600 450 375
  Khu vực 3                  
16.7 Đất các khu vực còn lại 900     540     450    
17 Xã Thủy Sơn                  
  Khu vực 1                  
17.1 Tỉnh lộ 351: Từ ngã 4 đường QL 10 mới đến hết Trường THPT Thủy Sơn 4.500 2.700 2.025 2.700 1.620 1.215 2.250 1.350 1.013
17.2 Đường bao phía Bắc thị trấn Núi Đèo (từ đài liệt sỹ xã Thủy Sơn đến QL 10 mới) 4.500 2.700 2.025 2.700 1.620 1.215 2.250 1.350 1.013
17.3 Tỉnh lộ 351: Từ UBND xã Thủy Sơn đến ngã 4 đường QL10 mới 12.500 7.500 5.625 7.500 4.500 3.375 6.250 3.750 2.813
17.4 Đường từ Tỉnh lộ 351 đến nhà thờ Tam Sơn 5.000 3.000 2.500 3.000 1.800 1.500 2.500 1.500 1.250
17.5 Đường Trạm y tế đến ngã 3 nhà ông Đãi 3.000 2.500 2.000 1.800 1.500 1.200 1.500 1.250 1.000
17.6 Đường từ Tỉnh lộ 351 đến đài liệt sỹ xã Thủy Sơn 7.500 4.500 3.375 4.500 2.700 2.025 3.750 2.250 1.688
17.7 Đường trong các khu đấu giá tại Đống Quán thôn 1, Giếng Sâng thôn 5, Ao Sóc thôn 7 4.500 2.750 2.375 2.700 1.650 1.425 2.250 1.375 1.188
17.8 Đường cầu Bính - phà Rừng TL 359: Đoạn từ giáp xã Tân Dương đến hết địa phận xã Thủy Sơn (giáp thị trấn Núi Đèo) 17.500 10.500 7.500 10.500 6.300 4.500 8.750 5.250 3.750
17.9 Đường QL 10 mới: Đoạn từ cầu Trịnh đến giáp xã Đông Sơn 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350
17.1 Đường Máng nước từ ngã tư Tân Dương đến ngã 4 Thị trấn Núi Đèo: Đoạn qua xã Thủy Sơn 7.000 4.200 3.500 4.200 2.520 2.100 3.500 2.100 1.750
  Khu vực 2                  
17.11 Đường liên xã: Từ chùa Phù Liễn đến cầu Cống Gạo, Thiên Hương 2.400 2.000 1.600 1.440 1.200 960 1.200 1.000 800
17.12 Đường trục xã 2.400 1.800 1.500 1.440 1.080 900 1.200 900 750
17.13 Đường liên thôn 1.800 1.400 1.200 1.080 840 720 900 700 600
  Khu vực 3                  
17.14 Đất các khu vực còn lại 900     540     450    
18 Xã Thủy Đường                  
  Khu vực 1                  
18.1 Đường bến Bính - Phà Rừng TL 359: Đoạn từ giáp Thị trấn Núi Đèo đến đường rẽ vào UBND xã Thủy Đường 20.000 12.000 9.000 12.000 7.200 5.400 10.000 6.000 4.500
18.2 Đường bến Bính - phà Rừng TL 359: Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thủy Đường đến hết xóm Quán xã Thủy Đường 15.000 10.000 7.500 9.000 6.000 4.500 7.500 5.000 3.750
18.3 Đường bến Bính - phà Rừng TL 359: Đoạn từ hết xóm Quán xã Thủy Đường đến Cầu Sưa giáp xã An Lư 12.500 7.500 6.000 7.500 4.500 3.600 6.250 3.750 3.000
18.4 Tỉnh lộ 359C: Đoạn tiếp giáp thị trấn Núi đèo (Trường Trung cấp nghề) đến hết địa phận xã Thủy Đường 10.000 6.000 4.500 6.000 3.600 2.700 5.000 3.000 2.250
18.5 Đường Máng nước từ ngã tư Tân Dương đến ngã 4 Thị trấn Núi Đèo: Đoạn từ trụ sở Điện Lực đến ngã 3 thôn Thường Sơn - Thủy Đường (địa phận xã Thủy Đường) 17.500 10.938 8.750 10.500 6.563 5.250 8.750 5.469 4.375
18.6 Đường Máng nước từ ngã tư Tân Dương đến ngã 4 Thị trấn Núi Đèo: Đoạn từ ngã 3 thôn Thường Sơn đến hết Làng Thường Sơn xã Thủy Đường 8.350 5.010 4.175 5.010 3.006 2.505 4.175 2.505 2.088
18.7 Đường trong khu đấu giá Khe Ka, cấp đất ở khu Đồng Rộc, Mả Chiền, Đồng Cõi, Đồng Gừng 3.600 2.200 1.900 2.160 1.320 1.140 1.800 1.100 950
  Khu vực 2                  
18.8 Đường trục xã 2.400 1.800 1.500 1.440 1.080 900 1.200 900 750
18.9 Đường liên thôn 1.800 1.400 1.200 1.080 840 720 900 700 600
  Khu vực 3                  
18.10 Đất các khu vực còn lại 900     540     450    
19 Xã Hòa Bình                  
  Khu vực 1                  
19.1 Tỉnh lộ 359C từ cổng cơ sở II Trường Dân Lập Nam Triệu đến ngã 3 Kênh Giang: Đoạn từ giáp xã Thủy Đường đến hết địa phận xã Hòa Bình 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350
19.2 Đường liên xã Trung Hà - Hòa Bình - Kênh Giang: Từ giáp xã Trung Hà đến Nhà văn hóa thôn 13 1.500 1.200 900 900 720 540 750 600 450
19.3 Đường liên xã Trung Hà - Hòa Bình - Kênh Giang: Từ Nhà văn hóa thôn 13 đến hết địa phận xã Hòa Bình 1.800 1.500 1.050 1.080 900 630 900 750 525
19.4 Đường trong khu quy hoạch xã Hòa Bình (quy hoạch đấu giá, TĐC) 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
19.5 Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Kênh Giang đến hết địa phận xã Hòa Bình (giáp xã Trung Hà) 3.000 2.400 1.800 1.800 1.440 1.080 1.500 1.200 900
  Khu vực 2                  
19.6 Đường trục xã 900 750 675 540 450 405 450 375 338
19.7 Đường liên thôn 750 675 600 450 405 360 375 338 300
  Khu vực 3                  
19.8 Đất các khu vực còn lại 480     288     240    
20 Xã Kênh Giang                  
  Khu vực 1                  
20.1 Quốc lộ 10 mới: Đoạn từ giáp xã Đông Sơn đến hết địa phận xã Kênh Giang 3.600 2.160 1.620 2.160 1.296 972 1.800 1.080 810
20.2 Tỉnh lộ 359C cổng cơ sở II trường dân lập Nam Triệu đến ngã 3 xã Kênh Giang: Đoạn từ ngã ba Kênh Giang đến giáp Đông Sơn, Hoà Bình (khu vực vòng xuyến giao thông). 4.800 2.880 2.160 2.880 1.728 1.296 2.400 1.440 1.080
20.3 Đường liên xã từ ngã 3 cầu Giá QL10 qua UBND xã Kênh Giang đến TL 352 (khu vực UBND xã Quảng Thanh): Đoạn qua địa phận xã Kênh Giang 960 720 600 576 432 360 480 360 300
20.4 Đường liên xã Kênh Giang - Mỹ Đồng: Đoạn từ ngã 3 QL10 đến hết địa phận xã Kênh Giang 960 720 600 576 432 360 480 360 300
20.5 Đường liên xã Trung Hà - Hòa Bình - Kênh Giang: Đoạn từ ngã ba đường QL 10 đến hết địa phận xã Kênh Giang (giáp xã Hòa Bình) 1.440 1.080 720 864 648 432 720 540 360
20.6 Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Đông Sơn đến giáp QL 10 mới. 2.400 1.920 1.440 1.440 1.152 864 1.200 960 720
20.7 Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp QL 10 mới đến hết địa phận xã Kênh Giang (Giáp xã Hòa Bình). 2.400 1.920 1.440 1.440 1.152 864 1.200 960 720
  Khu vực 2                  
20.8 Đường trục xã 720 600 540 432 360 324 360 300 270
20.9 Đường liên thôn 600 540 480 360 324 288 300 270 240
  Khu vực 3                  
20.1 Đất các khu vực còn lại 480     288     240    
21 Xã Đông Sơn                  
  Khu vực 1                  
21.1 Quốc lộ 10 mới: Đoạn từ giáp xã Thủy Sơn đến hết địa phận xã Đông Sơn 3.600 2.160 1.620 2.160 1.296 972 1.800 1.080 810
21.2 Tỉnh lộ 359C: đoạn từ giáp xã Hòa Bình đến hết xã Đông Sơn 4.800 2.880 2.160 2.880 1.728 1.296 2.400 1.440 1.080
21.3 Đường trong khu đấu giá Bồng Vìn giáp Quốc lộ 10 xã Đông Sơn 1.800 1.200 960 1.080 720 576 900 600 480
21.4 Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Chính Mỹ đến hết địa phận xã Đông Sơn (giáp xã Kênh Giang) 2.400 1.920 1.440 1.440 1.152 864 1.200 960 720
  Khu vực 2                  
21.5 Đường trục xã từ Quốc lộ 10 qua UBND xã đến cầu Trúc Sơn 960 720 600 576 432 360 480 360 300
21.6 Đường trục xã từ cầu Trúc Sơn đến hết thôn 8 840 660 540 504 396 324 420 330 270
21.7 Đường trục xã 840 660 540 504 396 324 420 330 270
21.8 Đường liên thôn 720 600 480 432 360 288 360 300 240
  Khu vực 3                  
21.9 Đất các khu vực còn lại 480     288     240    
22 Xã Lưu Kiếm                  
  Khu vực 1                  
22.1 Quốc lộ 10 mới: Đoạn từ cầu Giá lối rẽ đi Trúc Động, lối rẽ vào khu vực Chợ Tổng 2.640 1.584 1.188 1.584 950 713 1.320 792 594
22.2 Quốc lộ 10 mới: Đoạn lối rẽ đi Trúc Động, lối rẽ Chợ Tổng đến hết xã Lưu Kiếm 2.160 1.296 972 1.296 778 583 1.080 648 486
22.3 Đường liên xã Thị trấn Minh Đức - Lưu Kiếm: đoạn từ chợ Tổng Lưu Kiếm đến đập Lò Nồi 1.440 960 720 864 576 432 720 480 360
22.4 Đường liên xã Lưu Kiếm - Liên Khê - Lại Xuân; Đoạn từ ngã ba QL 10 đến hết địa phận xã Lưu Kiếm 960 720 600 576 432 360 480 360 300
  Khu vực 2                  
22.5 Đường trục xã 720 600 540 432 360 324 360 300 270
22.6 Đường liên thôn 600 540 480 360 324 288 300 270 240
  Khu vực 3                  
22.7 Đất các khu vực còn lại 480     288     240    
23 Xã Lưu Kỳ                  
  Khu vực 1                  
23.1 Quốc lộ 10 mới: Đoạn từ giáp xã Lưu Kiếm đến cầu Đá Bạc 1.800 1.200 960 1.080 720 576 900 600 480
23.2 Đường từ đường QL 10 đến lối rẽ vào cổng UBND xã Lưu Kỳ đến bờ đê thôn Đá Bạc 960 720 600 576 432 360 480 360 300
  Khu vực 2                  
23.3 Đường trục xã 600 480 420 360 288 252 300 240 210
23.4 Đường liên thôn 480 420 360 288 252 216 240 210 180
  Khu vực 3                  
23.5 Đất các khu vực còn lại 360     216     180    
24 Xã Liên Khê                  
  Khu vực 1                  
24.1 Đường liên xã Lưu Kiếm - Liên Khê - Lại Xuân: đoạn qua địa phận xã Liên Khê 960 720 600 576 432 360 480 360 300
  Khu vực 2                  
24.2 Đường trục xã 600 540 480 360 324 288 300 270 240
24.3 Đường liên thôn 480 420 360 288 252 216 240 210 180
  Khu vực 3                  
24.4 Đất các vị trí còn lại 360     216     180    
25 Xã Minh Tân                  
  Khu vực 1                  
25.1 Đường liên xã Thị trấn Minh Đức - Lưu Kiếm: đoạn từ đập Lò Nồi đến hết địa phận xã Minh Tân 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
  Khu vực 2                  
25.2 Đường trục xã 600 540 480 360 324 288 300 270 240
25.3 Đường liên thôn 480 420 360 288 252 216 240 210 180
  Khu vực 3                  
25.4 Đất các khu vực còn lại 360     216     180    
26 Xã Gia Minh                  
  Khu vực 1                  
26.1 Quốc lộ 10 mới: Từ cầu Đá Bạc đến hết địa phận xã Gia Minh 1.800 1.200 960 1.080 720 576 900 600 480
26.2 Đường liên xã Gia Minh - Gia Đức: Đoạn từ ngã 3 QL 10 đến hết địa phận xã Gia Minh 1.200 960 780 720 576 468 600 480 390
  Khu vực 2                  
26.3 Đường trục xã 720 600 480 432 360 288 360 300 240
26.4 Đường liên thôn 600 480 360 360 288 216 300 240 180
  Khu vực 3                  
26.5 Đất các vị trí còn lại 360     216     180    
27 Xã Gia Đức                  
  Khu vực 1                  
27.1 Đường Gia Minh - Gia Đức: Đoạn qua xã Gia Đức 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
  Khu vực 2                  
27.2 Đường trục xã 600 540 480 360 324 288 300 270 240
27.3 Đường liên thôn 480 420 360 288 252 216 240 210 180
  Khu vực 3                  
27.4 Đất các khu vực còn lại 360     216     180    
28 Xã An Lư                  
  Khu vực 1                  
28.1 Đường bến Bính - Phà Rừng (TL 359): Đoạn từ cầu Sưa xã An Lư đến hết xã địa phận xã An Lư 10.000 6.000 4.500 6.000 3.600 2.700 5.000 3.000 2.250
28.2 Đường từ TL 359 đến thôn Cây Đa: Đoạn từ tỉnh lộ 359 đến hết nhà ông Thiện 3.000 2.400 2.000 1.800 1.440 1.200 1.500 1.200 1.000
28.3 Tuyến từ tỉnh lộ 359 đến thôn Cây Đa: Đoạn từ nhà ông Thiện đến hết thôn Cây Đa 2.000 1.500 1.200 1.200 900 720 1.000 750 600
28.4 Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Hòa Bình đến hết địa phận xã An Lư (giáp xã Trung Hà) 2.400 1.920 1.440 1.440 1.152 864 1.200 960 720
  Khu vực 2                  
28.5 Đường trục xã 1.200 840 720 720 504 432 600 420 360
28.6 Đường liên thôn 960 720 600 576 432 360 480 360 300
  Khu vực 3                  
28.7 Đất các khu vực còn lại 600     360     300    
29 Xã Trung Hà                  
  Khu vực 1                  
29.1 Đường bến Bính - phà Rừng TL359: Đoạn từ giáp xã An Lư đến hết địa phận xã Trung Hà 7.200 4.800 4.000 4.320 2.880 2.400 3.600 2.400 2.000
29.2 Đường liên xã Trung Hà - Hòa Bình - Kênh Giang: Đoạn từ TL 359 đến Trạm bơm Đầu cầu 1.600 1.200 960 960 720 576 800 600 480
29.3 Đường liên xã Trung Hà - Hòa Bình - Kênh Giang: Đoạn từ Trạm bơm Đầu Cầu đến giáp xã Hòa Bình 1.280 960 800 768 576 480 640 480 400
29.4 Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã An Lư đến hết địa phận xã Trung Hà (giáp xã Thủy Triều) 2.400 1.920 1.440 1.440 1.152 864 1.200 960 720
  Khu vực 2                  
29.5 Đường trục xã 960 720 600 576 432 360 480 360 300
29.6 Đường liên thôn 720 660 600 432 396 360 360 330 300
  Khu vực 3                  
29.7 Đất các khu vực còn lại 600     360     300    
30 Xã Thủy Triều                  
  Khu vực 1                  
30.1 Đường bến Bính - Phà Rừng: Đoạn từ giáp xã Trung Hà đến hết địa phận xã Thủy Triều 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350
30.2 Đường từ Tỉnh lộ 359 đến Cầu Mom: Đoạn từ đường 359 đến Đình Tuy lạc 1.500 1.200 900 900 720 540 750 600 450
30.3 Tuyến từ Tỉnh lộ 359 đến Cầu Mom: Đoạn từ Đình Tuy Lạc đến cầu Mom 1.200 900 750 720 540 450 600 450 375
30.4 Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Trung Hà đến hết địa phận xã Thủy Triều (giáp xã Ngũ Lão) 2.400 1.920 1.440 1.440 1.152 864 1.200 960 720
30.5 Tỉnh lộ 359 (cổng làng Kinh Triều) đến hết thôn Đầm: Đoạn từ đường 359 đến hết Trường mầm non cơ sở 2 1.500 1.200 900 900 720 540 750 600 450
30.6 Đảo Vũ Yên 500     300     250    
30.6 Tỉnh lộ 359 (cổng làng Kinh Triều) đến hết thôn Đầm: Đoạn từ trường Mầm non cơ sở 2 đến hết thôn Đầm 960 720 600 576 432 360 480 360 300
  Khu vực 2                  
30.7 Đường trục xã 960 720 600 576 432 360 480 360 300
30.8 Đường liên thôn 720 660 600 432 396 360 360 330 300
  Khu vực 3                  
30.9 Đất các khu vực còn lại 600     360     300    
31 Xã Ngũ Lão                  
  Khu vực 1                  
31.1 Đường bến Bính - Phà Rừng (Tỉnh lộ - 359): Đoạn từ giáp xã Thủy Triều đến hết địa phận xã Ngũ Lão 5.250 3.150 2.355 3.150 1.890 1.413 2.625 1.575 1.178
31.2 Đường Ngũ Lão - Lập Lễ: Đoạn từ ngã 3 Bưu Điện đến hết địa phận xã Ngũ Lão 1.800 1.350 1.125 1.080 810 675 900 675 563
31.3 Đường từ Tỉnh lộ 359 đi vào Khuông Lư xã Ngũ Lão 900 825 750 540 495 450 450 413 375
31.4 Đường liên xã Ngũ Lão - Lập Lễ: Đoạn từ ngã ba Tỉnh lộ 359 Tràng Than đến hết địa phận xã Ngũ Lão 1.800 1.350 1.125 1.080 810 675 900 675 563
31.5 Đường liên tỉnh Kinh Môn, Hải Dương đi Thủy Nguyên: Đoạn từ giáp xã Thủy Triều đến giáp đường 359. 3.000 2.400 1.800 1.800 1.440 1.080 1.500 1.200 900
31.6 Dự án khu tái định cư đường điện 220KV Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng Vật Cách, xã Ngũ Lão (Tuyến bổ sung) 1.500     900     750    
  Khu vực 2                  
31.7 Đường trục xã 960 720 600 576 432 360 480 360 300
31.8 Đường liên thôn 720 660 600 432 396 360 360 330 300
  Khu vực 3                  
31.9 Đất các khu vực còn lại 600     360     300    
32 Xã Tam Hưng                  
  Khu vực 1                  
32.1 Đường bến Bính - Phà Rừng: Đoạn từ Miếu Đôi đến bến Phà Rừng 3.000 1.800 1.350 1.800 1.080 810 1.500 900 675
32.2 Đường từ Tỉnh lộ 359 (cổng nhà máy Nam Triệu) đến cầu ông Suý 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
32.3 Đường đường Tỉnh lộ 359 đến hết khu tái định cư xã Tam Hưng (đường 25m) 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
32.4 Các đường còn lại trong khu tái định cư xã Tam Hưng 960 720 600 576 432 360 480 360 300
  Khu vực 2                  
32.5 Đường trục xã 960 720 600 576 432 360 480 360 300
32.6 Đường liên thôn 720 660 600 432 396 360 360 330 300
  Khu vực 3                  
32.7 Đất các khu vực còn lại 600     360     300    
33 Xã Phục Lễ                  
  Khu vực 1                  
33.1 Đường liên xã Ngũ Lão - Lập Lễ: Đoạn từ Trạm bơm 1/5 thôn Sỏ đến hết địa phận xã Phục Lễ 1.440 1.080 900 864 648 540 720 540 450
33.2 Đường liên xã Ngũ Lão - Lập Lễ: từ Tỉnh lộ 359 khu vực Tràng Than đến giáp xã Phả Lễ 1.440 1.080 900 864 648 540 720 540 450
33.3 Đường từ trạm bơm Phục Hưng đến ngã ba khu vực nhà bà Thái Tấu 960 720 600 576 432 360 480 360 300
33.4 Đường Ngũ Lão - Lập Lễ mới: Đoạn từ giáp xã Ngũ Lão đến hết địa phận xã Phục lễ 1.440 1.080 900 864 648 540 720 540 450
33.5 Đường từ kho 1/5 cũ đến ngã tư chợ Phục 1.200 960 600 720 576 360 600 480 300
  Khu vực 2                  
33.6 Đường trục xã 960 720 600 576 432 360 480 360 300
33.7 Đường liên thôn 720 660 600 432 396 360 360 330 300
  Khu vực 3                  
33.8 Đất các khu vực còn lại 600     360     300    
34 Xã Phả Lễ                  
  Khu vực 1                  
34.1 Đường liên xã Ngũ Lão - Lập Lễ: Đoạn từ giáp xã Phục Lễ đến hết địa phận xã Phả Lễ 1.440 1.080 900 864 648 540 720 540 450
34.2 Đường liên xã Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng xã Lập Lễ: Đoạn từ giáp xã Phục Lễ đến hết địa phận xã Phả Lễ 1.440 1.080 900 864 648 540 720 540 450
  Khu vực 2                  
34.3 Đường trục xã 960 720 600 576 432 360 480 360 300
34.4 Đường từ chợ Phả Lễ đến hết địa phận thôn 5, 6 720 600 540 432 360 324 360 300 270
34.5 Đường cầu Lập đến đê sông Bạch Đằng 720     432     360    
34.6 Đường liên thôn 720 660 600 432 396 360 360 330 300
  Khu vực 3                  
34.7 Đất các khu vực còn lại 600     360     300    
35 Xã Lập Lễ                  
  Khu vực 1                  
35.1 Đường liên xã Ngũ Lão - Lập Lễ: Đoạn từ cầu Lập đến Trạm xá xã Lập Lễ 1.440 1.080 900 864 648 540 720 540 450
35.2 Đường liên xã Ngũ Lão - Lập Lễ: Đoạn từ Trạm xá đến Cống Sơn 1 1.200 960 720 720 576 432 600 480 360
35.3 Đường liên xã Ngũ Lão - Lập Lễ: Đoạn từ Cống Sơn 1 đến Cảng cá Mắt Rồng 960 720 600 576 432 360 480 360 300
35.4 Đường liên xã Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ: Đoạn từ giáp địa phận xã Phả Lễ đến trạm Y tế xã Lập Lễ 1.440 1.080 900 864 648 540 720 540 450
35.5 Đường từ UBND xã Lập Lễ đến đường Rộng 960 720 600 576 432 360 480 360 300
35.6 Đường từ Cống Sơn 1 đến Cống Sơn 2 thôn Tân Lập 840 660 600 504 396 360 420 330 300
  Khu vực 2                  
35.7 Đường trục xã 960 720 600 576 432 360 480 360 300
35.8 Đường liên thôn 720 660 600 432 396 360 360 330 300
  Khu vực 3                  
35.9 Đất các khu vực còn lại 600     360     300    

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ; ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

HUYỆN AN DƯƠNG (7.8)

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT Tên đường phố, địa danh Loại đô thị Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
  THỊ TRẤN AN DƯƠNG                        
1 Đường 351 IV Từ xã Nam Sơn Cầu Rế 5.400 3.780 2.970 2.430 3.240 2.268 1.782 1.458 2.700 1.890 1.485 1.215
Từ Cầu Rế Đến hết thị trấn 6.000 4.200 3.300 2.700 3.600 2.520 1.980 1.620 3.000 2.100 1.650 1.350
2 QL 17B IV Từ giáp xã Lê Lợi Cầu Rế 5.200 3.640 2.860 2.340 3.120 2.184 1.716 1.404 2.600 1.820 1.430 1.170
Từ Cầu Rế Cống Bến Than 6.000 4.200 3.300 2.700 3.600 2.520 1.980 1.620 3.000 2.100 1.650 1.350
Cống Bến Than Giáp địa phận xã An Đồng 5.500 3.850 3.025 2.475 3.300 2.310 1.815 1.485 2.750 1.925 1.513 1.238
3 Đường quanh bờ hồ IV Đầu đường Cuối đường 3.750 2.625 2.063 1.688 2.250 1.575 1.238 1.013 1.875 1.313 1.031 844
4 Đường Máng nước IV Từ giáp xã An Đồng Đường 351 5.500 3.850 3.025 2.475 3.300 2.310 1.815 1.485 2.750 1.925 1.513 1.238
5 Đoạn đường IV Sân vận động huyện An Dương Đường 208 1.800 1.260 990 810 1.080 756 594 486 900 630 495 405
6 Đoạn đường IV Sân vận động huyện An Dương Đường 351 2.400 1.680 1.320 1.080 1.440 1.008 792 648 1.200 840 660 540
7 Đường trục thị trấn IV Đầu đường Cuối đường 1.800 1.260 990 810 1.080 756 594 486 900 630 495 405
8 Đất các khu vực còn lại IV     720 600 540 480 432 360 324 288 360 300 270 240

HUYỆN AN LÃO (7.9)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường phố, địa danh Loại đô thị Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
THỊ TRẤN AN LÃO                        
1 Đường Ngô Quyền IV Ngã 4 thị trấn Cầu Vàng 9.750 6.825 5.370 4.395 5.850 4.095 3.222 2.637 4.875 3.413 2.685 2.198
IV Cầu Vàng Hết địa phận thị trấn 6.750 4.725 3.720 3.045 4.050 2.835 2.232 1.827 3.375 2.363 1.860 1.523
2 Đường Trần Tất Văn IV Ngã 4 thị trấn Ngã 3 Xăng dầu 9.750 6.825 5.370 4.395 5.850 4.095 3.222 2.637 4.875 3.413 2.685 2.198
IV Ngã 3 Xăng dầu Hết địa phận thị trấn 7.800 5.460 4.290 3.510 4.680 3.276 2.574 2.106 3.900 2.730 2.145 1.755
3 Đường Lê Lợi IV Ngã 3 Xăng dầu Hết trường THPT An Lão (đi tỉnh lộ 357) 7.800 5.460 4.290 3.510 4.680 3.276 2.574 2.106 3.900 2.730 2.145 1.755
4 Đường Nguyễn Văn Trỗi IV Ngã 4 thị trấn cầu Anh Trỗi 7.800 5.460 4.296 3.516 4.680 3.276 2.578 2.110 3.900 2.730 2.148 1.758
IV cầu Anh Trỗi Hết địa phận thị trấn 5.400 3.780 2.976 2.436 3.240 2.268 1.786 1.462 2.700 1.890 1.488 1.218
IV cầu Anh Trỗi Trung tâm giáo dục thường xuyên 3.600 2.520 1.980 1.260 2.160 1.512 1.188 756 1.800 1.260 990 630
IV cầu Anh Trỗi Ra sông Đa Độ 3.600 2.520 1.980 1.260 2.160 1.512 1.188 756 1.800 1.260 990 630
5 Đường Nguyễn Chuyên Mỹ IV Ngã 4 thị trấn Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn 6.500 4.550 3.580 2.930 3.900 2.730 2.148 1.758 3.250 2.275 1.790 1.465
IV từ ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn Huyện đội 6.000 4.200 3.600 2.400 3.600 2.520 2.160 1.440 3.000 2.100 1.800 1.200
IV Huyện đội Hết địa phận thị trấn 4.500 3.150 2.475 1.575 2.700 1.890 1.485 945 2.250 1.575 1.238 788
6 Quốc lộ 10 IV Cầu Vàng 2 Giáp địa phận xã Quốc Tuấn 8.619 5.967 4.641 3.028 5.171 3.580 2.785 1.817 4.310 2.984 2.321 1.514
7 Đoạn đường IV Tỉnh lộ 360 (Trạm y tế thị trấn) Quốc lộ 10 mới 4.000 2.800 2.200 1.800 2.400 1.680 1.320 1.080 2.000 1.400 1.100 900
IV Từ Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông Dương) 1.560 1.170 936 780 936 702 562 468 780 585 468 390
IV Đường nhựa trong khu dân cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết Thắng 1.560 1.170 936 780 936 702 562 468 780 585 468 390
8 Đường Lương Khánh Thiện IV Đầu đường Hết đường Lương Khánh Thiện 1.560 1.170 936 780 936 702 562 468 780 585 468 390
9 Đường Lê Khắc Cẩn IV Đầu đường Hết lối rẽ vào Nhà van húa Hoàng Xá 1.560 1.170 936 780 936 702 562 468 780 585 468 390
10 Đường Nguyễn Kim IV Đầu đường Đến hết đường Nguyễn Kim 1.560 1.170 936 780 936 702 562 468 780 585 468 390
11 Đường Nguyễn Đốc Tín IV Đầu đường Đến hết đường Nguyễn Đốc Tín 1.560 1.170 936 780 936 702 562 468 780 585 468 390
12 Đường Vương Công Hiển IV Đầu đường Đến hết đường Vương Công Hiển 1.560 1.170 936 780 936 702 562 468 780 585 468 390
13 Đường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên IV Đầu đường Cuối đường 780 624 540 480 468 374 324 288 390 312 270 240
14 Đường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m IV Đầu đường Cuối đường 660 600 540 480 396 360 324 288 330 300 270 240
THỊ TRẤN TRƯỜNG SƠN                        
15 Tỉnh lộ 360 IV Hết địa phận xã An Thắng Ngã 3 Lương Khánh Thiện 4.500 3.150 2.475 1.575 2.700 1.890 1.485 945 2.250 1.575 1.238 788
IV Ngã 3 Lương Khánh Thiện UBND thị trấn Trường Sơn 6.750 4.725 3.720 3.045 4.050 2.835 2.232 1.827 3.375 2.363 1.860 1.523
IV UBND thị trấn Trường Sơn Ngã 3 An Tràng 9.750 6.825 5.370 4.395 5.850 4.095 3.222 2.637 4.875 3.413 2.685 2.198
IV Ngã 3 An Tràng Cống Công ty thủy lợi 9.750 6.825 5.370 4.395 5.850 4.095 3.222 2.637 4.875 3.413 2.685 2.198
IV Cống Công ty thủy lợi Giáp địa phận Kiến An 8.700 6.090 4.785 3.915 5.220 3.654 2.871 2.349 4.350 3.045 2.393 1.958
16 Tỉnh lộ 357 IV Ngã 3 An Tràng Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp 4.500 3.150 2.475 1.575 2.700 1.890 1.485 945 2.250 1.575 1.238 788
IV Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp Hết công ty Trung Thủy 2.720 1.904 1.496 952 1.632 1.142 898 571 1.360 952 748 476
IV Hết Cty Trung Thủy Phà Kiều An 2.000 1.400 1.100 700 1.200 840 660 420 1.000 700 550 350
IV Phà Kiều An Hết địa phận thị trấn 1.500 1.050 825 525 900 630 495 315 750 525 413 263
17 Đường liên xã IV Ngã 3 Lương Khánh Thiện Giáp xã Thái Sơn 1.000 790 650 550 600 474 390 330 500 395 325 275
18 Đường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên IV Đầu đường Cuối đường 975 780 675 600 585 468 405 360 488 390 338 300
19 Đường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m IV Đầu đường Cuối đường 825 750 675 600 495 450 405 360 413 375 338 300

HUYỆN KIẾN THỤY (7.10)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường phố, địa danh Loại đô thị Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
1 ĐƯỜNG 361 IV Giáp địa phận Đại Đồng Cầu Đen 5.400 4.200 3.300 2.700 3.240 2.520 1.980 1.620 2.700 2.100 1.650 1.350
IV Cầu Đen Cách ngã tư bến xe 300m
IV Cách ngã tư bến xe 300m Cống Vịt 7.440 5.400 4.200 3.480 4.464 3.240 2.520 2.088 3.720 2.700 2.100 1.740
IV Cống Vịt Về Cống Mới 300m 4.560 3.360 2.640 2.160 2.736 2.016 1.584 1.296 2.280 1.680 1.320 1.080
IV Về Cống Mới 300m Cống mới
IV Cống Mới Hết địa phận thị trấn 3.240 2.268 1.782 1.458 1.944 1.361 1.069 875 1.620 1.134 891 729
2 ĐƯỜNG 362 IV Từ giáp Minh Tân Cống Vịt 6.000 4.200 3.300 2.700 3.600 2.520 1.980 1.620 3.000 2.100 1.650 1.350
IV Ngã tư Bến xe Hết địa phận thị trấn theo trục 362 6.600 5.040 3.960 3.240 3.960 3.024 2.376 1.944 3.300 2.520 1.980 1.620
IV Ngã 4 Bến xe Nghĩa địa Minh Tân 100m 4.800 3.360 2.640 2.160 2.880 2.016 1.584 1.296 2.400 1.680 1.320 1.080
IV Ngã 3 Tượng đài Kim Sơn Cống xuất khẩu 5.760 5.760 4.200 3.300 3.456 3.456 2.520 1.980 2.880 2.880 2.100 1.650
3 ĐƯỜNG 362 IV Cống xuất khẩu Chùa Bà Sét 4.200 4.200 2.940 2.304 2.520 2.520 1.764 1.382 2.100 2.100 1.470 1.152
IV Đường nhánh cống xuất khẩu đi qua Trường Nguyễn Huệ Đường 362 3.600 3.600 2.688 2.112 2.160 2.160 1.613 1.267 1.800 1.800 1.344 1.056
IV Ngã 3 Huyện đội Giáp miếu Xuân La 4.200 2.940 2.304 1.884 2.520 1.764 1.382 1.130 2.100 1.470 1.152 942
IV Từ miếu Xuân La Ngã 3 Bệnh viện 2.400 1.680 1.320 1.080 1.440 1.008 792 648 1.200 840 660 540
4 ĐƯỜNG 405 IV Ngã 3 bách hoá Ngã 3 Trường THPT Kiến Thụy 9.600 6.720 5.280 4.320 5.760 4.032 3.168 2.592 4.800 3.360 2.640 2.160
IV Ngã 3 trường THPT Kiến Thụy Cống Bệnh viện 4.800 3.360 2.640 2.160 2.880 2.016 1.584 1.296 2.400 1.680 1.320 1.080
IV Cống Bệnh viện Hết địa phận thị trấn 4.200 2.940 2.316 1.896 2.520 1.764 1.390 1.138 2.100 1.470 1.158 948
IV Đường nhánh Cổng chính Chợ Đối 9.600 6.720 5.280 4.320 5.760 4.032 3.168 2.592 4.800 3.360 2.640 2.160
IV Cổng chính Chợ Đối Bờ sông Đa Độ (ngõ 40) 4.800 3.360 2.640 2.160 2.880 2.016 1.584 1.296 2.400 1.680 1.320 1.080
5 Đường nội bộ khu vực Nhà văn hóa IV Đầu đường Cuối đường 4.800 3.360 2.640 2.160 2.880 2.016 1.584 1.296 2.400 1.680 1.320 1.080
6 Đường nội bộ khu vực dân cư Cẩm Xuân, Thọ Xuân, Cầu Đen IV Đầu đường Cuối đường 1.200 960 660 540 720 576 396 324 600 480 330 270

HUYỆN TIÊN LÃNG (7.11)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT Tên đường phố, địa danh Loại đô thị Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
  THỊ TRẤN TIÊN LÃNG                        
1 Phố Minh Đức IV Ngã 3 Bưu điện Hết chợ Đôi 9.000 5.400 3.600 2.250 5.400 3.240 2.160 1.350 4.500 2.700 1.800 1.125
Hết Chợ Đôi Hết ngõ Dốc 8.250 4.950 3.300 2.070 4.950 2.970 1.980 1.242 4.125 2.475 1.650 1.035
Hết ngõ Dốc Cầu Minh Đức 7.500 4.500 3.000 1.875 4.500 2.700 1.800 1.125 3.750 2.250 1.500 938
2 Đường 354 IV Cầu Minh Đức Đê Khuể 6.000 3.600 2.400 1.500 3.600 2.160 1.440 900 3.000 1.800 1.200 750
Đê Khuể chân Cầu Khuể 2.250 1.350 900 600 1.350 810 540 360 1.125 675 450 300
Chân Cầu Khuể Bến phà Khuể 1.500 1.185 795 675 900 711 477 405 750 593 398 338
3 Phố Phạm Ngọc Đa IV Ngã 3 Bưu điện Cầu Huyện đội 8.250 4.950 3.300 2.070 4.950 2.970 1.980 1.242 4.125 2.475 1.650 1.035
Cầu Huyện đội Ngã 3 đường Rồng 7.500 4.500 3.000 1.875 4.500 2.700 1.800 1.125 3.750 2.250 1.500 938
4 Đường Rồng IV Phố Phạm Ngọc Đa Cầu Ông Đến 1.800 1.230 825 675 1.080 738 495 405 900 615 413 338
5 Đường 25 IV Ngã 3 Bưu điện Cầu Trại Cá 7.500 4.500 3.000 1.875 4.500 2.700 1.800 1.125 3.750 2.250 1.500 938
6 Phố Nhữ Văn Lan IV Cầu Minh Đức Cầu Chè 6.000 3.600 2.400 1.500 3.600 2.160 1.440 900 3.000 1.800 1.200 750
Cầu Chè Hết thị trấn 4.500 2.700 1.800 1.125 2.700 1.620 1.080 675 2.250 1.350 900 563
7 Đoạn đường khu 7 IV Đường 25 Xóm Đoài 1.300 1.027 780 585 780 616 468 351 650 514 390 293
8 Phố Triều Đông IV Cầu Triều Đông Trường Tiểu học khu 6 2.000 1.200 800 533 1.200 720 480 320 1.000 600 400 267
Cầu Triều Đông Chùa Triều Đông 3.000 1.800 1.200 744 1.800 1.080 720 446 1.500 900 600 372
9 Phố Đông Cầu IV Trường Tiểu học khu 6 Ngã 3 Gò Công 2.000 1.200 800 533 1.200 720 480 320 1.000 600 400 267
10 Phố Trung Lăng IV Chùa Triều Đông Hết Ngõ Dốc 3.000 1.800 1.200 744 1.800 1.080 720 446 1.500 900 600 372
Hết ngõ Dốc Hết chợ Đôi 5.000 3.000 2.000 1.250 3.000 1.800 1.200 750 2.500 1.500 1.000 625
11 Phố Cựu Đôi IV Hết chợ Đôi Ngã tư huyện 5.500 3.300 2.200 1.375 3.300 1.980 1.320 825 2.750 1.650 1.100 688
12 Phố Phú Kê IV Ngã tư huyện Bến Vua 4.000 2.400 1.600 1.000 2.400 1.440 960 600 2.000 1.200 800 500
13 Đường cổng phía Nam chợ Đôi IV Phố Cựu Đôi Vào chợ Đôi 4.000 2.400 1.543 1.029 2.400 1.440 926 617 2.000 1.200 771 514
14 Đường trạm điện (khu 2) IV Phố Cựu Đôi Phố Minh Đức 3.000 1.800 1.200 744 1.800 1.080 720 446 1.500 900 600 372
15 Đường Lò Mổ cổng chợ IV Phố Trung Lăng Phố Minh Đức 4.000 2.400 1.543 1.029 2.400 1.440 926 617 2.000 1.200 771 514
16 Đường ngõ Dốc IV Phố Trung Lăng Phố Minh Đức 3.000 1.800 1.200 744 1.800 1.080 720 446 1.500 900 600 372
17 Đường vào trường tiểu học thị trấn IV Phố Trung Lăng Phố Minh Đức 3.000 1.800 1.200 744 1.800 1.080 720 446 1.500 900 600 372
18 Đường vào nhà văn hóa khu 4 IV Phố Trung Lăng Phố Minh Đức 2.500 1.500 1.000 625 1.500 900 600 375 1.250 750 500 313
19 Đoạn đường trục thị trấn đi tỉnh lộ 354 các khu 5, 6 IV Đầu đường Cuối đường 1.500 1.185 900 675 900 711 540 405 750 593 450 338
20 Đoạn đường cạnh chi cục thuế cũ IV Đầu đường Cuối đường 1.500 1.185 900 675 900 711 540 405 750 593 450 338
21 Tuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế IV Đầu đường Cuối đường 1.500 1.185 900 675 900 711 540 405 750 593 450 338
22 Ngõ cạnh Trung tâm thương mại IV Phố Minh Đức Cuối đường 1.500 1.185 900 675 900 711 540 405 750 593 450 338
23 Ngõ cạnh chùa Phúc Ân IV Phố Cựu Đôi Phố Minh Đức 1.500 1.185 900 675 900 711 540 405 750 593 450 338
24 Ngõ Công ty chế biến nông sản IV Phố Minh Đức Cuối ngõ 1.500 1.185 900 675 900 711 540 405 750 593 450 338
25 Ngõ trạm điện IV Đường 25 Cuối ngõ 1.500 1.185 900 675 900 711 540 405 750 593 450 338
26 Ngõ xóm Đông (khu 1) IV Đầu ngõ Cuối ngõ 1.200 900 720 600 720 540 432 360 600 450 360 300
27 Ngõ xóm Đông Nam (khu 1) IV Đầu ngõ Cuối ngõ 1.200 900 720 600 720 540 432 360 600 450 360 300
28 Phố Bến Vua IV Cầu Huyện Đội Cầu Ông Giẳng 2.500 1.500 1.000 667 1.500 900 600 400 1.250 750 500 333
Cầu Ông Giẳng Bến Vua 1.200 900 720 600 720 540 432 360 600 450 360 300
29 Đường Xóm Đoài IV Phố Bến Vua Cuối đường 1.500 1.167 917 750 900 700 550 450 750 583 458 375
30 Phố Phạm Đình Nguyên IV Cầu Huyện Đội Cầu Bình Minh 2.500 1.625 1.125 750 1.500 975 675 450 1.250 813 563 375
Cầu Bình Minh Đường Điểm Đông 1.500 1.200 900 720 900 720 540 432 750 600 450 360
Đường Điểm Đông Phố Nhữ Văn Lan 2.000 1.300 1.100 700 1.200 780 660 420 1.000 650 550 350
31 Đường trong khu dân cư mới IV Đầu đường Cuối đường 2.500       1.500       1.250      
32 Đường từ Bến Vua đến cầu Đồng Cống IV Đầu đường Cuối đường 1.500 1.185 900 675 900 711 540 405 750 593 450 338
33 Đường trường tiểu học Minh Đức IV Phố Phú kê Cuối đường 1.200 900 720 600 720 540 432 360 600 450 360 300
34 Đường nhà văn hóa khu 2 IV Phố Cựu Đôi Phố Phạm Đình Nguyên 1.500 1.185 900 675 900 711 540 405 750 593 450 338
35 Đường trung tâm giáo dục thường xuyên IV Phố Cựu Đôi Phố Phạm Đình Nguyên 1.500 1.200 900 720 900 720 540 432 750 600 450 360
36 Ngõ xóm ông Tiềm (Khu 2) IV Phố Cựu Đôi Phố Phạm Đình Nguyên 1.000 833 750 667 600 500 450 400 500 417 375 333
37 Đường Hiệu sách cũ IV Phố Trung Lăng Phố Phạm Đình Nguyên 1.000 833 750 667 600 500 450 400 500 417 375 333
38 Ngõ xóm ông Bình (khu 3) IV Phố Trung Lăng Phố Phạm Đình Nguyên 1.000 833 750 667 600 500 450 400 500 417 375 333
39 Ngõ xóm ông Vinh (khu 3) IV Phố Trung Lăng Phố Phạm Đình Nguyên 1.000 833 750 667 600 500 450 400 500 417 375 333
40 Đường ao cá Bác Hồ (khu 3, khu 4) IV Phố Trung Lăng Phố Phạm Đình Nguyên 1.200 960 660 600 720 576 396 360 600 480 330 300
41 Đường Điểm Đông IV Phố Trung Lăng Phố Phạm Đình Nguyên 1.000 833 750 667 600 500 450 400 500 417 375 333
42 Ngõ xóm ông Sơn (khu 4) IV Phố Trung Lăng Phố Phạm Đình Nguyên 1.000 833 750 667 600 500 450 400 500 417 375 333
43 Ngõ xóm cạnh bưu điện Tiên Lãng IV Phố Minh Đức Cuối ngõ 1.200 900 720 600 720 540 432 360 600 450 360 300
44 Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm IV Cầu Minh Đức Cuối đường 1.100 817 707 629 660 490 424 377 550 409 354 314
45 Đường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông IV Cầu Minh Đức Cuối đường 1.100 817 707 629 660 490 424 377 550 409 354 314
46 Ngõ khu vực khác còn lại khu 1 và khu 7 (không thuộc các tuyến đường trên) IV Đầu đường Cuối đường 1.100 817 707 629 660 490 424 377 550 409 354 314
47 Ngõ khu vực khác còn lại khu 2;3;4;5;6;8 (không thuộc các tuyến đường trên) IV Đầu đường Cuối đường 1.000 833 750 667 600 500 450 400 500 417 375 333

HUYỆN VĨNH BẢO (7.12)

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT Tên đường phố, địa danh Loại đô thị Đoạn đường   Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
      Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
(1) (2) (3) (4) (5) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22)
  THỊ TRẤN VĨNH BẢO                            
1 Quốc lộ 37 IV Cầu Liễn Thâm Hết Trường Đảng (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) 6.875 4.813 3.768 3.080 4.125 2.888 2.261 1.848 3.438 2.406 1.884 1.540
Trường Đảng (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) Ngõ 42 giáp nhà ông Phẩm 8.250 5.775 4.565 3.740 4.950 3.465 2.739 2.244 4.125 2.888 2.283 1.870
Ngõ 42 giáp nhà ông Phẩm Ngân Hàng 9.625 6.738 5.280 4.318 5.775 4.043 3.168 2.591 4.813 3.369 2.640 2.159
Ngân Hàng Cầu Mục 16.500 11.550 9.075 7.425 9.900 6.930 5.445 4.455 8.250 5.775 4.538 3.713
Cầu mục Trung tâm Y tế Vĩnh Bảo 10.500 7.350 5.790 4.740 6.300 4.410 3.474 2.844 5.250 3.675 2.895 2.370
Trung tâm Y tế Vĩnh Bảo Cầu Giao Thông 9.625 6.738 5.308 4.345 5.775 4.043 3.185 2.607 4.813 3.369 2.654 2.173
Cầu Nhân Mục Cầu Giao Thông 8.400 7.560 6.804 6.124 5.040 4.536 4.082 3.674 4.200 3.780 3.402 3.062
2 Tuyến đường IV Quốc lộ 37 (nhà ông Thuân) Đường bao phía Tây nam 4.000 3.200 2.650 2.250 2.400 1.920 1.590 1.350 2.000 1.600 1.325 1.125
3 Tuyến đường IV Quốc lộ 37 Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm 4.125 3.300 2.695 2.283 2.475 1.980 1.617 1.370 2.063 1.650 1.348 1.141
4 Đường 20-8 IV Ngã 3 quốc lộ 10 Đến Bưu Điện 13.750 9.625 7.563 6.188 8.250 5.775 4.538 3.713 6.875 4.813 3.781 3.094
5 Quốc lộ 10 IV Đường vào xã Tân Liên Cầu Tây 8.250 5.775 4.565 3.740 4.950 3.465 2.739 2.244 4.125 2.888 2.283 1.870
Cầu Tây Trạm y tế thị trấn Vĩnh Bảo 9.625 6.738 5.308 4.345 5.775 4.043 3.185 2.607 4.813 3.369 2.654 2.173
Trạm y tế thị trấn Vĩnh Bảo Phòng Giáo dục 12.375 8.663 6.793 5.555 7.425 5.198 4.076 3.333 6.188 4.331 3.396 2.778
Phòng Giáo dục Ngã ba phía nam Cầu Mục 16.500 11.550 9.075 7.425 9.900 6.930 5.445 4.455 8.250 5.775 4.538 3.713
Ngã ba phía nam Cầu Mục Đường bao thị trấn 10.500 7.350 5.790 4.740 6.300 4.410 3.474 2.844 5.250 3.675 2.895 2.370
6 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm IV Quốc lộ 10 Cầu Tân Hưng 10.500 7.350 5.760 4.710 6.300 4.410 3.456 2.826 5.250 3.675 2.880 2.355
7 Đường vào chợ thị trấn (từ Quốc lộ 10 - chợ cũ) IV Quốc lộ 10 Chợ cũ 11.000 7.700 6.050 4.950 6.600 4.620 3.630 2.970 5.500 3.850 3.025 2.475
8 Từ phòng Giáo dục- cổng chợ cũ IV Phòng Giáo dục Cổng chợ cũ 3.500 2.800 2.275 1.925 2.100 1.680 1.365 1.155 1.750 1.400 1.138 963
9 QL 37 - Cầu xóm 2 IV Đường 17 A Cầu xóm 2 4.500 3.600 2.940 2.460 2.700 2.160 1.764 1.476 2.250 1.800 1.470 1.230
10 Từ trạm biến áp (ông Điệp) đến chùa Đông Tạ IV Từ trạm biến áp (ông Điệp) Chùa Đông Tạ 4.000 3.200 2.600 2.200 2.400 1.920 1.560 1.320 2.000 1.600 1.300 1.100
11 Sau Công an đến nhà ông Thao IV Sau Công an Nhà ông Thao 3.750 3.000 2.438 2.063 2.250 1.800 1.463 1.238 1.875 1.500 1.219 1.031
12 Nhà ông Quý đến Cổng chợ cũ IV Nhà ông Quý Cổng chợ cũ 6.000 4.200 3.300 2.700 3.600 2.520 1.980 1.620 3.000 2.100 1.650 1.350
13 Nhà ông Quân đến nhà ông Huy (Tiền Hải) IV Nhà ông Quân đến nhà ông Huy Tiền Hải 3.500 2.800 2.275 1.925 2.100 1.680 1.365 1.155 1.750 1.400 1.138 963
14 Từ cầu Giao Thông - QL10 (đường bao Tân Hòa) IV Từ cầu Giao Thông QL10 (đường bao Tân Hòa) 4.000 2.800 2.213 1.787 2.400 1.680 1.328 1.072 2.000 1.400 1.107 893
15 Đường trục thôn Đông tạ IV Từ đường 17A QL10 Cầu Tây 4.500 3.150 2.498 2.048 2.700 1.890 1.499 1.229 2.250 1.575 1.249 1.024
16 Đường từ trạm Y tế thị trấn - Trại Chiều IV Trạm Y tế thị trấn Trại Chiều 4.000 2.800 2.220 1.820 2.400 1.680 1.332 1.092 2.000 1.400 1.110 910
17 Đường từ trạm Y tế thị trấn - Trạm biến áp (nhà ông Điệp) IV Trạm Y tế thị trấn Trạm Biến áp (nhà ông Điệp) 5.500 3.850 3.053 2.503 3.300 2.310 1.832 1.502 2.750 1.925 1.526 1.251
18 Đường Bao Phía Tây Nam (từ cầu Tân Hưng - Liễn Thâm) IV Cầu Tân Hưng Liễn Thâm 3.000 2.400 1.950 1.650 1.800 1.440 1.170 990 1.500 1.200 975 825
19 Đường xương cá trong các khu dân cư IV Đầu đường cuối đường 1.000 900 840 800 600 540 504 480 500 450 420 400
20 Cổng Chợ cũ - Trại Chiều IV Cổng Chợ Cũ Trại Chiều 2.000 1.600 1.320 1.120 1.200 960 792 672 1.000 800 660 560
21 Đường trục thôn Liễn Thâm IV Nhà ông Khang Nhà ông Độ 1.200 960 780 660 720 576 468 396 600 480 390 330

HUYỆN CÁT HẢI (7.13)

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT Tên đường phố, địa danh Loại đô thị Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
Thị trấn Cát Bà                        
1 Đường tỉnh 356 IV Địa phận TT Cát Bà Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 484) 5.250 4.200 3.150 2.625 3.150 2.520 1.890 1.575 2.625 2.100 1.575 1.313
2 Phố Hà Sen IV Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) Đỉnh dốc Bà Thà 3.750       2.250       1.875      
Đỉnh dốc Bà Thà Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488) 4.500 3.600 2.700 2.250 2.700 2.160 1.620 1.350 2.250 1.800 1.350 1.125
Ngã 3 Áng Sỏi (số nhà 486) Hết Nghĩa trang liệt sỹ (số 424) 5.250 4.200 3.150 2.625 3.150 2.520 1.890 1.575 2.625 2.100 1.575 1.313
Giáp Nghĩa trang liệt sỹ Hết Ngã 3 Công ty xây dựng cũ (số nhà 256) 6.750 5.400 4.050 3.375 4.050 3.240 2.430 2.025 3.375 2.700 2.025 1.688
Số nhà 254 Ngã ba thị trấn Cát Bà (số nhà 2) 7.500 6.000 4.500 3.750 4.500 3.600 2.700 2.250 3.750 3.000 2.250 1.875
3 Đường 1-4 IV Ngã ba thị trấn Cát Bà (số nhà 2) Chi cục thuế Cát Hải (số nhà 62) 9.000 7.200 5.400 4.500 5.400 4.320 3.240 2.700 4.500 3.600 2.700 2.250
Chi cục thuế Cát Hải (số nhà 64) Hết Công ty CP Chương Dương (số nhà 94) 13.500 10.800 8.100 6.750 8.100 6.480 4.860 4.050 6.750 5.400 4.050 3.375
Giáp Cty CP Chương Dương (số nhà 96) Hết Ngã ba cảng cá Cát Bà (số nhà 165) 15.000 12.000 9.000 7.500 9.000 7.200 5.400 4.500 7.500 6.000 4.500 3.750
Số nhà 166 (ngã ba cảng cá, đường 1-4) Hết ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) 24.000 19.200 14.400   14.400 11.520 8.640   12.000 9.600 7.200  
Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) Giáp cửa hầm quân sự 22.500 18.000     13.500 10.800     11.250 9.000    
Cửa hầm quân sự Đến Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò 18.000 14.400     10.800 8.640     9.000 7.200    
4 Đường Cát Tiên IV Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) Cuối đường (Cát cò 1&2) 22.500 18.000     13.500 10.800     11.250 9.000    
5 Phố Núi Ngọc IV Khách sạn Yến Thanh (số nhà 3) Hết Khách sạn Thành Công I (số nhà 39) 22.500 18.000     13.500 10.800     11.250 9.000    
Khách sạn Anh Thuận (số nhà 41) Hết trường Tiểu học Chu Văn An 18.000 14.400 10.800   10.800 8.640 6.480   9.000 7.200 5.400  
hết Trường Tiểu học Chu Văn An Hết số nhà 162 15.000 12.000 9.000   9.000 7.200 5.400   7.500 6.000 4.500  
Ngõ tiếp giáp số nhà 164 Hết khách sạn Thành Công II (số nhà 283) 18.000 14.400     10.800 8.640     9.000 7.200    
Khách sạn Thái Long (số nhà 285) Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315) 22.500 18.000 13.500   13.500 10.800 8.100   11.250 9.000 6.750  
Từ số nhà 1 Khách sạn Hương Sen (số nhà 9) 22.500 18.000     13.500 10.800     11.250 9.000    
6 Đường vòng lô II Núi Ngọc IV Đầu đường Cuối đường 9.000 7.200     5.400 4.320     4.500 3.600    
7 Đường Núi Xẻ IV Đầu đường Cuối đường 7.500 6.000     4.500 3.600     3.750 3.000    
8 Phố Cái Bèo IV Ngã Ba TT Cát Bà (số nhà 1) Hết Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà 9.000 7.200 5.400 4.500 5.400 4.320 3.240 2.700 4.500 3.600 2.700 2.250
Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà Trạm bơm Áng Vả 4.500 3.600 2.700 2.250 2.700 2.160 1.620 1.350 2.250 1.800 1.350 1.125
Giáp Ngân hàng NN&PTNT Hết ngã ba Núi xẻ 6.750 5.400 4.050 3.375 4.050 3.240 2.430 2.025 3.375 2.700 2.025 1.688
Giáp ngã ba Núi xẻ Hết số nhà 212 6.000 4.800 3.600 3.000 3.600 2.880 2.160 1.800 3.000 2.400 1.800 1.500
Số nhà 214 Đầu cầu Cái Bèo 13.500 10.800 8.100   8.100 6.480 4.860   6.750 5.400 4.050  
9 Phố Tùng Dinh IV Cổng chợ chính (số nhà 01) Hết số nhà 19 18.000 14.400 10.800   10.800 8.640 6.480   9.000 7.200 5.400  
Số nhà 20 Hết số nhà 70 15.000 12.000 9.000   9.000 7.200 5.400   7.500 6.000 4.500  
Số nhà 71 Hết Trụ sở ban quản lý Cảng cá Cát Bà 10.800 8.640 6.480 5.400 6.480 5.184 3.888 3.240 5.400 4.320 3.240 2.700
Giáp Trụ sở ban quản lý Cảng cá Cát Bà Hết Cty TNHH thủy sản Đức Giang 13.500 10.800     8.100 6.480     6.750 5.400    
Cty đóng tàu Hạ Long Hết Trạm Kiểm ngư 9.750 7.800 5.355   5.850 4.680 3.213   4.875 3.900 2.678  
  Thị trấn Cát Hải                        
10 Đường tỉnh 356 IV Nhà chờ Bến Gót Ngã ba đường hoàn trả và 356 4.950 3.960 2.970 2.475 2.970 2.376 1.782 1.485 2.475 1.980 1.485 1.238
Ngã ba đường hoàn trả và đường tỉnh 356 Ngã ba rẽ vào trường THCS thị trấn Cát Hải 6.105 4.884 3.663 3.053 3.663 2.930 2.198 1.832 3.053 2.442 1.832 1.526
Ngã ba vào trường THCS TT Cát Hải Gồ Đồng Sam 5.445 4.356 3.267 2.723 3.267 2.614 1.960 1.634 2.723 2.178 1.634 1.361
Gồ Đồng Sam Ngã ba đi xã Đồng Bài đường 356 3.267 2.613 1.959 1.634 1.960 1.568 1.175 980 1.634 1.307 980 817
11 Đường huyện (2a) IV Ngã ba đường hoàn trả và đường tỉnh 356 Trạm biến áp số 2 6.105 4.884 3.663 3.053 3.663 2.930 2.198 1.832 3.053 2.442 1.832 1.526
12 Đoạn đường IV Sau Ngân hàng NN và PTNT Hết Bưu điện Cát Hải cũ 5.775 4.620 3.465 2.888 3.465 2.772 2.079 1.733 2.888 2.310 1.733 1.444

HUYỆN THỦY NGUYÊN (7.14)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường phố, địa danh Loại đô thị Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
  Thị trấn Núi Đèo                        
1 Tỉnh lộ 359 (Đường 10 cũ) IV Trụ sở huyện Hội Phụ Nữ (cũ) Giáp cầu Tây (Ngã 3 TL 351 và TL 359) 20.000 12.000 9.000 7.500 12.000 7.200 5.400 4.500 10.000 6.000 4.500 3.750
Cầu Tây Đền Phò Mã 20.000 12.000 9.000 7.500 12.000 7.200 5.400 4.500 10.000 6.000 4.500 3.750
Đền Phò Mã Giáp xã Thủy Đường (Ngã 4 đường 359C) 25.000 13.750 11.250 8.750 15.000 8.250 6.750 5.250 12.500 6.875 5.625 4.375
2 Tỉnh lộ 351 IV Cầu Tây Cửa UBND xã Thủy Sơn 15.000 7.500 5.000 3.750 9.000 4.500 3.000 2.250 7.500 3.750 2.500 1.875
3 Tỉnh lộ 359C IV Ngã 4 đường 359c và đường Máng nước Lối rẽ vào Cơ sở II Trường Dân lập Nam Triệu 17.500 8.750 5.833 4.375 10.500 5.250 3.500 2.625 8.750 4.375 2.917 2.188
4 Đoạn đường IV Trụ sở Điện Lực Thủy Nguyên Ngã 3 thôn Thường Sơn - Thủy Đường (Ngõ Dũi) 17.500 9.800 7.700 6.300 10.500 5.880 4.620 3.780 8.750 4.900 3.850 3.150
Ngã 3 thôn Thường Sơn - Thủy Đường (ngõ Dũi) Giáp xã Thủy Đường (đường Máng nước) 8.350 3.173 2.672 2.004 5.010 1.904 1.603 1.202 4.175 1.587 1.336 1.002
5 Đoạn đường IV Giáp cơ quan Huyện ủy Trại Chăn nuôi cũ 4.200 2.800 2.625 2.100 2.520 1.680 1.575 1.260 2.100 1.400 1.313 1.050
6 Đoạn đường IV Đường TL 359 Khu Gò Gai 7.500 5.250 4.125 3.375 4.500 3.150 2.475 2.025 3.750 2.625 2.063 1.688
7 Đoạn đường IV Chân dốc Núi Đèo Khu Đồng Cau 12.500 7.000 5.500 4.500 7.500 4.200 3.300 2.700 6.250 3.500 2.750 2.250
8 Đường trong khu trung tâm Thương Mại (trừ đoạn từ Nhà nghỉ Việt Anh 2 đến Lô 75B) IV Đầu đường Cuối đường 12.000 6.720 5.280 4.320 7.200 4.032 3.168 2.592 6.000 3.360 2.640 2.160
9 Đường trung khu Trung tâm thương mại IV Đoạn từ Nhà nghỉ Việt Anh 2 Lô 75 B khu chợ cá 6.000 4.000 3.000 2.000 3.600 2.400 1.800 1.200 3.000 2.000 1.500 1.000
10 Đoạn đường IV Ngã 3 Hiệu thuốc vào khu dân cư Hàm Long Đường Máng nước 3.000 2.000 1.600 1.400 1.800 1.200 960 840 1.500 1.000 800 700
11 Đoạn đường IV Sau huyện Hội Phụ nữ (cũ) Khu trại chăn nuôi (cũ) 2.400 1.600 1.400 1.200 1.440 960 840 720 1.200 800 700 600
12 Đoạn đường IV Đường TL 351 Đài liệt sỹ xã Thủy Sơn 6.000 4.200 3.300 2.700 3.600 2.520 1.980 1.620 3.000 2.100 1.650 1.350
13 Đường sau Chi Cục Thuế IV Đầu đường Cuối đường 4.000 2.800 2.200 1.800 2.400 1.680 1.320 1.080 2.000 1.400 1.100 900
14 Các đường còn lại của thị trấn Núi Đèo IV Đầu đường Cuối đường 2.000 1.680 1.400 1.200 1.200 1.008 840 720 1.000 840 700 600
15 Các vị trí còn lại 900       540       450      
16 Dự án Khu TĐC Gò Gai 5.000       3.000       2.500      
  Thị trấn Minh Đức                        
17 Đoạn đường IV Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển Phà Rừng qua cổng chợ cũ Ngã 4 lối rẽ vào phòng khám Đa khoa 2.400 1.680 1.320 1.080 1.440 1.008 792 648 1.200 840 660 540
18 Đoạn đường IV Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển Phà Rừng qua cổng chợ mới Ngã 3 lối rẽ vào nhà máy Xi măng Chinfon 2.400 1.680 1.320 1.080 1.440 1.008 792 648 1.200 840 660 540
19 Đoạn đường IV Ngã 3 lối rẽ vào Nhà máy Xi măng Chinfon Cầu Tràng Kênh 1.200 960 780 660 720 576 468 396 600 480 390 330
20 Đoạn đường IV Ngã 3 lối rẽ vào nhà máy Xi măng Chinfon Nhà máy Xi măng Chinfon 1.200 960 780 660 720 576 468 396 600 480 390 330
21 Đoạn đường IV Đường trục từ ngã 4 phòng khám Đa khoa Dốc Đồng Bàn 960 768 624 528 576 461 374 317 480 384 312 264
22 Đoạn đường IV Ngã 4 Bưu Điện Giáp xã Minh Tân 960 720 600 480 576 432 360 288 480 360 300 240
23 Đường bao thị trấn Minh Đức IV Cầu Tràng Kênh Kho 702 1.200 960 840 720 720 576 504 432 600 480 420 360
24 Đường còn lại trong khu trung tâm thị trấn 1.800 1.200 960 840 1.080 720 576 504 900 600 480 420
25 Các vị trí còn lại 600       360       300      
26 Dự án Khu nhà ở TĐC dự án tuyến đường điện 220KV Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng -Vật Cách, tại xã Ngũ Lão 1.800       1.080       900      
Mục lục Bấm để đi tới điều