Điều 6. - Chất lượng hoạt động: điểm tối đa 50 điểm.
1. Chất lượng tín dụng: tối đa 40 điểm, tối thiểu 0 điểm.
a. Tổ chức tín dụng cổ phần đạt điểm tối đa (40 điểm) về chỉ tiêu chất lượng tín dụng phải đảm bảo:
Tỷ lệ giữa tổng nợ quá hạn so với tổng dư nợ nhỏ hơn hoặc bằng 5%;
Không có nợ khó đòi hoặc nợ khó đòi ròng nhỏ hơn hoặc bằng 0.
b. Trường hợp Tổ chức tín dụng không đảm bảo một trong các điều kiện nêu tại mục a khoản 1 điều này sẽ bị trừđiểm như sau:
Tổng nợ quá hạn nhỏ hơn hoặc bằng 5% so với tổng dư nợ và có nợ khó đòi, mức trừ tối đa 10 điểm:
Nợ khó đòi ròng dưới 20% tổng nợ quá hạn, trừ 02 điểm;
Nợ khó đòi ròng từ 20% đến dưới 40% tổng nợ quá hạn, trừ 04 điểm;
Nợ khó đòi ròng từ 40% đến dưới 60% tổng nợ quá hạn, trừ 06 điểm;
Nợ khó đòi ròng từ 60% đến 80% tổng nợ quá hạn, trừ 08 điểm;
Nợ khó đòi ròng trên 80% tổng nợ quá hạn, trừ 10 điểm.
Tổng nợ quá hạn trên 5% đến 10% so với tổng dư nợ, không có nợ khó đòi, mức trừ tối đa 15 điểm:
Tổng nợ quá hạn trên 5% đến 6% so với tổng dư nợ trừ 03 điểm;
Tổng nợ quá hạn trên 6% đến 7% so với tổng dư nợ trừ 06 điểm;
Tổng nợ quá hạn trên 7% đến 8% so với tổng dư nợ trừ 09 điểm;
Tổng nợ quá hạn trên 8% đến 9% so với tổng dư nợ trừ 12 điểm;
Tổng nợ quá hạn trên 9% so với tổng dư nợ trừ 15 điểm.
Tổng nợ quá hạn trên 5% đến 10% so với tổng dư nợ, có nợ khó đòi, mức trừ tối đa 25 điểm:
Nợ khó đòi ròng dưới 20% tổng nợ quá hạn, trừ 15 điểm;
Nợ khó đòi ròng từ 20% đến dưới 40% tổng nợ quá hạn, trừ 18 điểm;
Nợ khó đòi ròng từ 40% đến dưới 60% tổng nợ quá hạn, trừ 20 điểm;
Nợ khó đòi ròng từ 60% đến 80% tổng nợ quá hạn, trừ 22 điểm;
Nợ khó đòi ròng trên 80% tổng nợ quá hạn, trừ 25 điểm.
Tổng nợ quá hạn trên 10% đến 15% so với tổng dư nợ, mức trừ tối đa 30 điểm:
Không có nợ khó đòi, trừ 25 điểm;
Nợ khó đòi ròng dưới 20% tổng nợ quá hạn, trừ 26 điểm;
Nợ khó đòi ròng từ 20% đến dưới 40% tổng nợ quá hạn, trừ 27 điểm;
Nợ khó đòi ròng từ 40% đến dưới 60% tổng nợ quá hạn, trừ 28 điểm;
Nợ khó đòi ròng từ 60% đến 80% tổng nợ quá hạn, trừ 29 điểm;
Nợ khó đòi ròng trên 80% tổng nợ quá hạn, trừ 30 điểm.
Tổng nợ quá hạn trên 15% đến 20% so với tổng dư nợ, mức trừ tối đa 35 điểm:
Không có nợ khó đòi, trừ 30 điểm;
Nợ khó đòi ròng dưới 20% tổng nợ quá hạn, trừ 31 điểm;
Nợ khó đòi ròng từ 20% đến dưới 40% tổng nợ quá hạn, trừ 32 điểm;
Nợ khó đòi ròng từ 40% đến dưới 60% tổng nợ quá hạn, trừ 33 điểm;
Nợ khó đòi ròng từ 60% đến 80% tổng nợ quá hạn, trừ 34 điểm;
Nợ khó đòi ròng trên 80% tổng nợ quá hạn, trừ 35 điểm.
Tổng nợ quá hạn trên 20% so với tổng dư nợ, trừ 40 điểm (cho điểm 0 về chất lượng tín dụng).
2. Chất lượng bảo lãnh: tối đa 05 điểm, tối thiểu 0 điểm.
a. Không có nợ bảo lãnh quá hạn, đạt điểm tối đa 05 điểm;
b. Có nợ bảo lãnh quá hạn, mức trừ tối đa 05 điểm:
Nợ bảo lãnh quá hạn dưới 10% tổng số dư bảo lãnh, trừ 01 điểm;
Nợ bảo lãnh quá hạn từ 10% đến dưới 15% tổng số dư bảo lãnh, trừ 02 điểm;
Nợ bảo lãnh quá hạn từ 15% đến dưới 20% tổng số dư bảo lãnh, trừ 03 diểm;
Nợ bảo lãnh quá hạn từ 20% đến 25% tổng số dư bảo lãnh, trừ 04 điểm.
Nợ bảo lãnh quá hạn trên 25% tổng số dư bảo lãnh, trừ 05 điểm.
3. Cơ cấu tài sản có nội bảng: điểm tối đa 05 điểm, điểm tối thiểu 02 điểm.
a. Tài sản có sinh lời từ 75% trở lên so với tổng tài sản có nội bảng: 05 điểm;
b. Tài sản có sinh lời dưới 75% so với tổng tài sản có nội bảng, trừ tối đa 3 điểm:
Từ 70% đến dưới 75%, trừ 01 điểm;
Từ 65% đến dưới 70%, trừ 02 điểm;
Dưới 65% trừ 03 điểm.