Điều 4. - Một số thuật ngữ tại Quy chế này được hiểu như sau:
1. Tổng dư nợ: bao gồm dư nợ cho vay thông thường, dư nợ cho thuê tài chính và dư nợ thanh toán thay.
2. Tổng nợ quá hạn: bao gồm nợ quá hạn hạch toán ở tài khoản nợ quá hạn, nợ quá hạn cho thuê tài chính và nợ thanh toán thay trên 30 ngày kể từ ngày thanh toán thay.
3. Nợ khó đòi:
a. Nợ nhóm 4 quy định tại Quyết định số 299/QĐ-NH5 ngày 13/11/1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước;
b. Các khoản nợ thanh toán thay có đủ cơ sở để xác định không có khả năng thu hồi hoặc trên 30 ngày kể từ ngày thanh toán thay;
c. Nợ quá hạn cho thuê tài chính trên 365 ngày;
d. Các khoản nợ cho thuê tài chính còn trong hạn, các khoản nợ cho thuê tài chính quá hạn dưới 365 ngày, các khoản nợ nhóm 2, 3 quy định tại Quyết định số 299/QĐ-NH5 ngày 13/11/1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước nhưng có đủ cơ sở để xác định không có khả năng thu hồi. 4. Nợ khó đòi ròng: là khoản nợ khó đòi quy định tại khoản 3 điều này trừ đi dự phòng rủi ro chưa sử dụng.
5. Vốn điều lệ thực có là vốn điều lệ được hạch toán trên cân đối tài khoản trừ đi số lỗ hạch toán trên cân đối tài khoản.
6. Tài sản có động là tài sản có có khả năng sử dụng ngay tại thời điểm đánh giá; Bao gồm:
a. 100% tiền mặt, ngoại tệ tồn quỹ, ngân phiếu thanh toán, vàng, kim loại quý, đá quý (dư nợ các tài khoản 101; 111; 121; 131);
b. 80% số dư tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước (dư nợ các tài khoản 201; 202); Số dư tiền gửi không kỳ hạn tại các Tổ chức tín dụng khác (dư nợ các tài khoản 2211; 2221; 2411; 2421); Giá trị tín phiếu, trái phiếu Kho bạc Nhà nước (dư nợ tài khoản 211);
c. 50% số dư tiền gửi có kỳ hạn tại Tổ chức tín dụng khác (dư nợ các tài khoản 2212; 2222; 2412; 2422; 2423);
d. 30% giá trị cổ phiếu của các Tổ chức khác; Các hợp đồng cam kết được vay vốn trong thời hạn 1 tháng tới (chỉ tiêu D0701).
7. Tài sản nợ động là tài sản nợ dễ biến động dưới 1 tháng tính tại thời điểm đánh giá; Bao gồm:
a. 80% số dư tiền gửi không kỳ hạn (dư có các tài khoản 3611; 3613; 3614; 3621; 3621; 3623; 3624; 3711; 3721; 38; 207; 212; 2231; 2241; 2431; 2441; 2443; 3719);
b. 50% số dư tiền gửi có kỳ hạn (dư có các tài khoản 3612; 3622; 3712; 3722; 2232; 2242; 2432; 2442); Các khoản chờ thanh toán (chênh lệch dư có tài khoản 26, 27);
c. 20% tiền vay ngắn hạn các Tổ chức tín dụng khác (dư có các tài khoản 235; 237; 255; 257);
d. 100% giá trị các khoản cam kết tài chính sau khi trừ các khoản bảo đảm của khách hàng bằng tiền tại Tổ chức tín dụng (chỉ tiêu D0601).
8. Nguồn vốn cho vay trung, dài hạn gồm:
a. 100% vốn điều lệ thực có trừ đi các khoản đầu tư tài sản cố định, hùn vốn liên doanh mua cổ phần tại các Tổ chức khác và vốn kinh doanh khác;
b. 80% số dư nguồn vốn huy động trên 12 tháng trở lên;
c. 20% số dư tiền gửi ngắn hạn dưới 12 tháng.
9. Nợ bảo lãnh quá hạn: là các cam kết bảo lãnh của Tổ chức tín dụng đối với khách hàng không được thanh toán khi đến hạn.