vanban.org

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./. — Quyết định 29/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/03/2019 Thay thế: 02/2019/QĐ-UBND · 14/02/2019
Tiền Giang Ban hành 04/09/2015 Hiệu lực 14/09/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 11 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 11/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 41/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng đơn giá xây dựng nhà ở và vật kiến trúc thông dụng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 04/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng đơn giá xây dựng nhà ở và vật kiến trúc thông dụng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 02/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá xây dựng nhà ở và vật kiến trúc thông dụng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 29/2015/QĐ-UBND
01/03/201902/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 14/09/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá xây dựng nhà ở và vật kiến trúc thông dụng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 38/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 29/2015/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.

BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ Ở, VẬT KIẾN TRÚC.

Ban hành kèm theo Quyết định số: 29 /2015/QĐ-UBND ngày: 4 / 9 / 2015 của UBND tỉnh Tiền Giang

A/ ĐƠN GIÁ NHÀ Ở

Số TTMã hiệuCấu trúcSố tầngĐơn giá ( đồng /m2 sử dụng)
Móng cộtkèo, dầm, sànVáchMáiNềnTrầnKhu phụNhà XD độc lậpGhi chú
Nhà tạmGỗ tạpGỗ tạpLáLáĐấtTrệt510,000
1bkc A1Gỗ quy cách hoặc bê tông đúc sẵnGỗTường lửng hoặc vánTônXi măngTrệt1,400,000
2bkc A2GỗTườngTônXi măngTrệt1,820,000
3bkc A3Cột, móng gạchGỗTườngTônXi măngKhu phụTrệt2,590,000
4KC C1Bê tôngBê tôngTườngTônXi măngKhu phụTrệt3,420,000
5KC C2Bê tônghoặc gỗTườngNgóiXi măngKhu phụTrệt3,930,000- Ngói 22-24viên/m2
6KC C3Bê tôngBê tôngTườngBê tôngXi măngKhu phụTrệt4,210,000- Đơn giá chưa bao gồm gạch lát, ốp tường và trần
7KC B1Bê tôngBê tôngTườngTônXi măngKhu phụ2 tầng4,340,000- Giá vật liệu gạch lát nền, ốp tường, cầu thang.. và trần (nếu có) sẽ được tính thêm vào đơn giá cấu trúc cấp loại nhà tương ứng
8KC B2Bê tôngBê tôngTườngNgóiXi măngKhu phụ2 tầng4,670,000
9KC B3Bê tôngBê tôngTườngBê tôngXi măngKhu phụ2 tầng4,690,000
10KC A1Bê tôngBê tôngTườngTônXi măngKhu phụ3 tầng4,600,000
11KC A2Bê tôngBê tôngTườngBê tôngXi măngKhu phụ3 tầng4,950,000
12KC A3Bê tôngBê tôngTườngTônXi măngKhu phụ4-5 tầng5,130,000
13KC A4Bê tôngBê tôngTườngBê tôngXi măngKhu phụ5,490,000
14ĐBBê tôngBê tôngTườngBê tông, NgóiXi măngKhu phụ>5tầng hoặc biệt thự5,990,000

1/10

B/ ĐƠN GIÁ MỘT SỐ CÔNG TRÌNH, VẬT KIẾN TRÚC CHỦ YẾU

STTTên hạng mụcMô tảĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
1Nhà tắmDạng nhà bán kiên cố : tính theo cấp loại nhà giảm 20%
Không mái giảm thêm 15% cùng cấp loại
Dạng thô sơ (gỗ tạp, tre, nền xi măng, vách lá, ván, bồ ...mái lám2XD277,000
Hầm tự hoại xây gạchm31,500,000
Hầm tự hoại BTDSm31,850,000
2Mái cheNền đất, mái lám2XD105,000
Nền đất, mái tônm2XD245,000
Nền xi măng, mái tônm2XD385,000
Cột (thép, BT hoặc gỗ quy cách) kèo; đòn tay (thép hoặc gỗ quy cách); mái tôn, nền xi măng khẩu độ <=4m (không vách)m2XD420,000
Cột (thép, BT hoặc gỗ quy cách) kèo; đòn tay (thép hoặc gỗ quy cách); mái tôn, nền xi măng khẩu độ <=4m, vách tường lửng hoặc vách tolem2XD700,000
3Chuồng trại (chăn nuôi)Cột gỗ, vách tường lửng (0,8 - 1,0 mét) mái lá, nền xi măngm2XD370,000
Cột gỗ, vách ván, mái lá, nền xi măngm2XD320,000
Cột gỗ, vách ván, mái tôn, nền xi măngm2XD460,000
Cột gỗ, không vách, mái lá, nền xi măngm2XD235,000
Nếu cột BTDS thì đơn giá cùng cấp loại trên được cộng thêmm2XD95,000
4Hàng ràoMóng BT cột gạch, tường gạch (không đóng cừ)m2360,000
Móng cột bê tông, tường gạch (không đóng cừ)m2495,000
Móng BT cột gạch, tường gạch (có đóng cừ)m2440,000
Móng cột bê tông, tường gạch (có đóng cừ)m2575,000
Móng cột bê tông, tường gạch phía trên có song sắt (không đóng cừ)m2850,000
Móng cột bê tông, tường gạch phía trên có song sắt (có đóng cừ)m2905,000
Móng cột bê tông, tường xây gạch cao 0,5 m trở lên phía trên có lưới B40m2370,000
Móng cột bê tông, tường xây gạch cao 0,5 m trở lên phía trên khung gỗ quy cáchm2400,000
Móng cột bê tông, tường xây gạch cao 0,5 m trở lên phía trên khung gỗ tạpm2370,000

2/10

STTTên hạng mụcMô tảĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
Móng cột bê tông đúc sẵn, kẽm gaim2225,000
Móng cột bê tông đúc sẵn, kẽm gai (công di dời)m285,000
Móng cột bê tông đúc sẵn, lưới B40m2190,000
Móng cột bê tông đúc sẵn, lưới B40 (công di dời)m255,000
Móng cột gỗ, kẽm gaim2115,000
Móng cột gỗ, kẽm gai (công di dời)m245,000
Móng cột gỗ, lưới B40m2120,000
Móng cột gỗ, lưới B40 (công di dời)m240,000
Nếu tường rào không tô giảm 58.000đ/m2 /một mặt
5Cổng ràoCổng rào cửa khung sắt lưới B40m2290,000
Cổng rào trụ BTCT 400x400 ốp gạch ceramic; cửa cổng bằng tôn+ song sắtm21,700,000
Cổng rào trụ gạch 400x400 ốp gạch ceramic; cửa cổng bằng tôn+ song sắtm21,200,000
Cổng rào trụ BTCT 200x200; cửa cổng bằng tôn+ song sắtm21,300,000
Cổng rào trụ BTCT 200x200 ; cửa cổng khung sắt lưới B40m2940,000
Cổng rào trụ gạch 200x200 ; cửa cổng bằng tôn+ song sắtm2770,000
Cổng rào trụ gạch hoặc BTCT ; cửa gỗm2460,000
Cổng trụ gỗ cửa rào lưới B40m2210,000
Nếu cổng rào trụ BTCT đúc sẵn giảm 20% so đơn giá
6Hồ nướcMóng gạch, thành xây gạch, giằng nắp hồ BTCT, không đóng cừm31,300,000
Móng BTCT, có đóng cừ tràm, đan đáy, nắp BTCTm31,570,000
Móng BTCT, không có đóng cừ tràm, đan đáy, nắp BTCTm31,260,000
(Nếu không có nắp giảm 15% so với đơn giá trên).
Hồ nước BTDS (công di dời), (Trường hợp giải tỏa trống phải di dời đi nơi khác)m3460,000
Trường hợp di dời trong thửa đất giảm 85% so với đơn giá trên
7Giếng nước sinh hoạt nông thônGiếng nước tăng nông (kể cả trụ bơm, nền giếng láng xi măng)cái4,140,000
Giếng nước tăng sấu (ống D60)m khoan280,000

3/10

STTTên hạng mụcMô tảĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
(Nếu giếng nước tăng sâu mở rộng có 50 mét khoan đầu tiên gần ống D168 tính thêm 280.000 đồng m cho 50 m khoan đầu tiên (kể cả trụ bơm. Moteur, nền giếng láng xi măng-
Công di dời ống cấp nước sinh hoạt nông thôn (không kể tiền vật tư)m dài9,000
8Cầu giao thông nông thônCầu bê tông (mổ, trụ, dầm, mặt cầu BTCT)m2/mặt cầu5,070,000
Cầu mặt gỗ ( trụ BTCT, dầm thép hoặc gỗ)m2/mặt cầu2,670,000
Cầu tạm, cầu dẫn (lối đi vào nhà)Trụ, đà, mặt gỗ...:
- Diện tích mặt cầu >10m2m2/mặt cầu1,670,000
- Diện tích mặt cầu >5m2 - <=10m2m2/mặt cầu1,010,000
- Diện tích mặt cầu <=5m2m2/mặt cầu590,000
Trụ BTCT, mặt đan BTDS (hoặc gỗ có quy cách)
- Diện tích mặt cầu >10m2m2/mặt cầu2,430,000
- Diện tích mặt cầu >5m2 - <=10m2m2/mặt cầu1,760,000
- Diện tích mặt cầu >2m2 - <=5m2m2/mặt cầu1,260,000
- Diện tích mặt cầu <=2m2m2/mặt cầu840,000
Bể rộng mặt cầu <=30cmm2/mặt cầu590,000
9Bờ kèBờ kè bằng BTCT (móng cọc BTCT đan chấn BTCT dày < 10 cm)m21,850,000
Bờ kè bằng BTCT (móng cọc BTCT đan chấn BTCT dày 10 cm)m22,190,000
Bờ kè bằng BTCT (móng cọc BTCT đan chấn BTCT dày ≥ 10 cm - <= 15cm)m22,740,000
Bờ kè bằng BTCT (móng cọc BTCT đan chấn BTCT dày > 15 cm - 20cm)m23,285,000
Bờ kè bằng BTCT dày <=10 cm (móng gia cố cứ tràm )m2550,000
Bờ kè bằng BTCT (móng cọc BTCT đan chấn xây gạch dày <= 10 cm)m21,755,000
Bờ kè bằng BTCT (móng cọc BTCT đan chấn xây gạch dày > 10 cm)m21,970,000
Bờ kè bằng hộc dày 30 cm ( móng đá hộc có gia cố cứ tràm)m21,500,000
Bờ kè chấn đất bằng cọc gỗ, cứ tràm...m2160,000
Bàn thông thiên gỗcái70,000
Bàn thông thiên BTcái130,000

4/10

STTTên hạng mụcMô tảĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
10Hỗ trợ di dời mổ mã, thờ phụng, và các vật dụng khácMiếu thờ loại nhỏcái320,000
Miếu thờ loại lớn >= 1,5x1,5 mcái900,000
Kim tínhcái3,000,000
Mã đất (> 4 năm)cái4,690,000
Mã đất (<= 4 năm)cái5,870,000
Mã đất có núm đá, xi măng tăng 300.000 đồng/ cáicái
Mã đá, xi măng (> 4 năm)cái6,700,000
Mã đá, xi măng (<= 4 năm)cái8,000,000
Mã đá, xi măng có ốp gạch men tăng 920.000 đồng/ cái (Đơn giá di dời mổ mã đã bao gồm chi phí hỗ trợ bốc mộ, cải táng...)
11Hỗ trợ lắp đặt (nối thêm) đường ống dẫn nước qua lộỐng cống BTCT D200m200,000
Ống cống BTCT D300m250,000
Ống cống BTCT D400m300,000
Ống cống BTCT D500m400,000
Ống cống BTCT D600m450,000
Ống cống BTCT D800m700,000
Ống cống BTCT D1000m1,000,000
Ống nhựa các loại D21m6,200
Ống nhựa các loại D27m8,800
Ống nhựa các loại D33m12,300
Ống nhựa các loại D42m16,400
Ống nhựa các loại D49m21,400
Ống nhựa các loại D60m22,600
Ống nhựa các loại D90m48,800
Ống nhựa các loại D100-114m68,800
Ống nhựa các loại D150-168m135,000
Ống nhựa các loại D200-220m210,000
Ống nhựa các loại D250-280m280,000

5/10

STTTên hạng mụcMô tảĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
12Hỗ trợ di dời các vật dụng khác..Ống nhựa các loại D300-325m350,000
Đồng hồ điện chính (giải toả trắng)cái1,200,000
Đồng hồ điện (di dời, giải toả một phần..)cái400,000
Đồng hồ điện phụ (giải toả trắng)cái600,000
Đồng hồ điện phụ (di dời, giải toả một phần..)cái300,000
Đồng hồ nước chính (giải toả trắng)cái1,200,000
Đồng hồ nước nhánh-chia hơi (giải toả trắng)cái600,000
Đồng hồ nước chính (di dời, giải toả một phần..)cái400,000
Đồng hồ nước nhánh-chia hơi (di dời, giải toả một phần..)cái300,000
Di dời trụ điện cao >=5mtrụ500,000
Di dời trụ điện cao <5mtrụ300,000
Bồn nước inox, nhựa..<=1m3 (giải toả trắng)cái500,000
Bồn nước inox, nhựa..>1m3 - <=2m3 (giải toả trắng)cái700,000
Bồn nước inox, nhựa..>2m3 - <=3m3 (giải toả trắng)cái900,000
Bồn nước inox, nhựa..>3m3 (giải toả trắng)cái1,200,000
Bồn nước inox, nhựa..<=1m3 (di dời, giải toả một phần..)cái300,000
Bồn nước inox, nhựa..>1m3 - <=2m3 (di dời, giải toả một phần)cái400,000
Bồn nước inox, nhựa..>2m3 - <=3m3 (di dời, giải toả một phần)cái500,000
Bồn nước inox, nhựa..>3m3 (di dời, giải toả một phần)cái700,000
Bàn bi da (di dời)cái300,000
+ Điện thoại bàn (có dây)cái50,000
+ An ten tivi cột chống tre, tấm vòngcây100,000
+ An ten tivi cột chống ống sắt STKcây300,000
+ Máy lạnhbộ500,000
+ Hệ thống mạng, Intranetbộ50,000
+ An ten chảo (truyền hình kỹ thuật số )bộ100,000
+ Truyền hình cáp KTS (dây)bộ200,000

6/10

STTTên hạng mụcMô tảĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
C/ ĐƠN GIÁ MỘT SỐ CẤU TRÚC NHÀ Ở
1Cột hoặc kèoGỗ tạp so với gỗ quy cách (tăng hoặc giảm)m2 XD110,000
Cột BTĐS 100x100m110,000
Cột BTĐS 120x120m125,000
Cột BTĐS 150x150m160,000
Cột BTĐS 200x200m220,000
Di dời cấu kiện BTĐS bằng 25% đơn giá cùng cấp loại
Móng BTCTm33,600,000
Sê nô , ô văng BTCT đổ tại chỗm36,200,000
Sàn mái BTCT đổ tại chỗm35,400,000
2VáchVách lá so với vách ván, tôn, fibro xi măng và ngược lại ( ' )m2 XD110,000
Vách lá so với vách tre và ngược lại ( ' )m2 XD46,000
Vách lá so với vách tường quét vôi và ngược lại ( ' )m2 XD530,000
Vách ván hoặc tole so với vách tường quét vôi và ngược lại ( ' )m2 XD420,000
Vách lám275,000
Vách trem2110,000
Vách vánm2225,000
Tường 100 xây gạch chưa tô 2 mặtm295,000
Tường 200 xây gạch chưa tô 2 mặtm2225,000
Trát tường một mặt dày 1,5cm vữa XM mác 75m258,000
Tường quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màum212,000
Bả mastic vào tườngm225,000
Sơn nước ( không tính bả)m232,000
3MáiMái lá so với mái tôn (hoặc ngói âm dương)m2 mái170,000
Mái lá so với mái Fibro xi măngm2 mái107,000
Mái lá so với ngói 22-24 viên/m2m2 mái437,000
Mái tôn so với mái Fibro xi măngm2 mái63,000

7/10

STTTên hạng mụcMô tảĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
Mái tôn so với mái ngói 22-24 viên/m2m2 mái270,000
Mái tôn so với mái BTCTm2 mái790,000
Mái bằng (BTCT) có diện tích dán ngói được cộng thêmm2 mái230,000
5NềnNền đường, sân bãi đậu xe bê tông nhựa (nền hạ đá dăm 20cm, nhựa 7cm)m2500,000
Nền đường, sân bãi đậu xe (bê tông nhựa 7cm, chừa tính nền hạ)m2275,000
Nền đường, sân bãi đậu xe đá cấp phối ..đá 4x6, 0x4 (dày 20cm)m2128,000
Nền đường, sân bãi đậu xe sỏi đỏ (dày 20 cm)m2150,000
Nền sân đường lát gạch con sâu, gạch nhám tự chèn (không kể nền đất)m2142,000
Nền gạch vỡ dày 5-10cm (bít ton)m232,000
Nền xi măng (có BT nền đá 4x6 dày 100 mác 150)m2140,000
Nền đan BTCT dày 5cm đúc sẵnm298,000
Nền gạch tàu có lót vữa xi măngm2120,000
Nền gạch tàu trát mạch không lót vữa xi măngm285,000
Nền sàn láng granito, đá mài (chưa tính BTnền)m2400,000
Láng nền xi măng dày 2 cmm236,000
Nền bê tông đá dăm dày 10cm vữa mác 150m2115,000
+ Nền lát gạch thẻ (hỗ trợ di dời)m250,000
+ Nền phủ đá mì (hỗ trợ di dời)m250,000
6Một số kết cấu khácNhà có trần được cộng thêm:
+ Nhà có trần mứt, xốpm2 trần70,000
+ Nhà có trần nhựam2 trần110,000
+ Nhà có trần thạch cao (loại nổi)m2 trần140,000
+ Nhà có trần thạch cao ( loại chìm+sơn)m2 trần150,000
+ Nhà có trần nhômm2 trần450,000
Nhà có ốp gạch được cộng thêm
+ Gạch ceramic 5x23m2 ốp tường230,000
+ Gạch ceramic 200x250m2 ốp tường150,000
+ Gạch ceramic 250x400m2 ốp tường160,000

8/10

STTTên hạng mụcMô tảĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
+ Gạch ceramic 300x450m2 ốp tường180,000
Nhà nền lát gạch được cộng thêm
+ Gạch bông 200x200m2 lát gạch110,000
+ Gạch ceramic 250x250, 300x300m2 lát gạch140,000
+ Gạch ceramic 400x400m2 lát gạch170,000
+ Gạch ceramic 500x500m2 lát gạch270,000
+ Gạch ceramic 600x600m2 lát gạch280,000
Trường hợp nhà có trần, gạch ốp lát khác với chủng loại, quy cách nêu trên thì căn cứ vào chủng loại quy cách vật tư thực tế xây dựng để xác định giá phù hợp với giá thị trường tại nơi xây dựng hoặc căn cứ chứng từ hoá đơn, hợp đồng mua bán, thi công xây dựng...
Nhà không khu phụ giảm so với cùng cấp loại có khu phụ%5
Nhà không khu phụ giảm so với cùng cấp loại có khu phụ%5
Nhà A1,A2 có khu phụ tăng so với cấp loại bkc A3%5
Nhà có một vách nhỏ, không cột giảm so với cùng cấp loại%12.5
Nhà có một vách nhỏ, có cột giảm so với cùng cấp loại%10
Nhà có một vách chung giảm so với cùng cấp loại%5
Nhà xây chưa tô trát giảm so với cùng cấp loại%20
Nhà cấp loại BCK, vách tường có bả ma-tic sơn nước tăng so với cùng cấp loại%5
Đối với nhà có gác gỗ:
+ Gác gỗ suốt(gỗ quy cách): đơn giá gác gỗ bằng 60% đơn giá sử dụng nhà cùng cấp loại
+ Gác gỗ lửng(gỗ quy cách): đơn giá gác gỗ bằng 30% đơn giá sử dụng nhà cùng cấp loại
+ Sàn lửng BTCT: đơn giá sàn bằng 80% đơn giá sử dụng nhà cùng cấp loại
**Đối với nhà BKC A1, nhà tạm nhưng có XD móng đà kiềng (dự kiến xây nhà kiên cố) thì tính thêm phần móng bằng 20% đơn giá 1 m2 sử dụng nhà KC C1.
Đối với nhà sàn:
+ Nhà sàn gỗ thuộc loại nhà tạm có trụ chống bằng BTCT thì đơn nhà nhà cùng cấp loại được

9/10

STTTên hạng mụcMô tảĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
cộng thêm 290.000 đ/ m2 SD - Nếu trụ chống đỡ bằng gỗ thì cộng thêm 150.000 đ/m2 SD
- Sàn gỗ ván được cộng thêm 95.000 đồng /m2
Một số kết cấu khác- Sàn đan đúc sẵn được cộng thêm 155.000 đồng /m2 - Sàn BTCT được cộng thêm 385.000 đồng /m2 + Nhà sàn bằng BTCT, tường xây gạch thì đơn giá nhà cùng cấp loại được cộng thêm 400.000 đồng/m2 XD Sân thượng có lam trang trí BTCT: bằng 40% đơn giá sử dụng nhà cùng cấp loại - Nhà có tường không tô trát giảm 20% so với đơn giá cùng cấp loại - Nhà có tường xây tô không quét với giảm 10% so với đơn giá cùng cấp loại - Nhà cấp loại có mã hiệu KC C1- ĐB nếu quét với giảm 5% so với đơn giá cùng cấp loại

Ghi chú:

Nhà ở, công trình phục vụ đời sống của hộ gia đình, cá nhân như chòi, quán... đều được bồi thường 100% đơn giá

không phân biệt nhà ở hay công trình phụ. Cách đo diện tích xây dựng là khoảng cách phù hợp với bức tường hoặc hai bước cột (không tính phần mái che không cột)

Cấu trúc nhà có ốp lát gạch, đá các loại (nền, tường, cầu thang, bậc cấp... kể cả khu vệ sinh và bếp) được cộng thêm vào giá trị nhà. Khối lượng đo đạc thực tế. Giá vật liệu được xác định theo quy cách, chủng loại, thương hiệu. Đã xây dựng phù hợp với giá thị trường khu vực xây dựng, công bố giá của cơ quan quản lý giá

Đối với nhà có cấp loại KCC1 trở lên được tính toán cho nhà xây dựng hoàn chỉnh gồm: nhà vách tường phải sơn nước, hệ thống điện nước âm tường, có ốvăng, sênô, cầu thang, bậc tam cấp lên xuống nhà.

10/10