vanban.org

Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá xây dựng nhà ở và vật kiến trúc thông dụng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/09/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 14/09/2015 Thay thế: 29/2015/QĐ-UBND · 04/09/2015
Tiền Giang Ban hành 20/11/2014 Hiệu lực 30/11/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 11 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 11/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 41/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng đơn giá xây dựng nhà ở và vật kiến trúc thông dụng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 04/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng đơn giá xây dựng nhà ở và vật kiến trúc thông dụng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 02/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá xây dựng nhà ở và vật kiến trúc thông dụng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 29/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá xây dựng nhà ở và vật kiến trúc thông dụng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 38/2014/QĐ-UBND
14/09/201529/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 30/11/2014Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 14/09/2015 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG NHÀ Ở VÀ VẬT KIẾN TRÚC THÔNG DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG _______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường; quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá xây dựng nhà ở và vật kiến trúc thông dụng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang làm cơ sở để tính giá trị trong việc mua bán, tính lệ phí trước bạ, bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất có nhà ở, vật kiến trúc trên đất.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 15/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng đơn giá xây dựng nhà ở và vật kiến trúc thông dụng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ Ở, VẬT KIẾN TRÚC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

A/ ĐƠN GIÁ NHÀ Ở

Cấp loại Ký hiệu Cấu trúc Số tầng Đơn giá ( đồng /m2 sử dụng)
Móng cột kèo, dầm,sàn Vách Mái Nền Trần Khu phụ Nhà XD độc lập Ghi chú
Nhà tạm   Gỗ tạp Gỗ tạp Lá Lá Đất     Trệt 440,000  
  bkc A1 Gỗ quy cách hoặc bê tông đúc sẵn Gỗ Tường lửng hoặc ván Tôn Xi măng     Trệt 1,220,000  
bkc A2 Gỗ Tường Tôn Xi măng     Trệt 1,580,000  
bkc A3 Cột,móng gạch Gỗ Tường Tôn Ceramic có trần Khu phụ Trệt 2,250,000  
Cấp IV KC C1 Bê tông Bê tông hoặc gỗ Tường Tôn Ceramic có trần Khu phụ Trệt 3,390,000  
KC C2 Bê tông Tường Ngói Ceramic có trần Khu phụ Trệt 3,890,000 Ngói 22-24viên/m2
KC C3 Bê tông Bê tông Tường Bê tông Ceramic   Khu phụ Trệt 3,980,000  
KC B1 Bê tông Bê tông Tường Tôn Ceramic có trần Khu phụ 2 tầng 4,280,000  
KC B2 Bê tông Bê tông Tường Ngói Ceramic có trần Khu phụ 2 tầng 4,570,000 Ngói 22-24viên/m2
KC B3 Bê tông Bê tông Tường Bê tông Ceramic   Khu phụ 2 tầng 4,440,000  
  KC A1 Bê tông Bê tông Tường Tôn Ceramic có trần Khu phụ 3 tầng 4,540,000  
KC A2 Bê tông Bê tông Tường Bê tông Ceramic   Khu phụ 3 tầng 4,690,000  
Cấp III KC A3 Bê tông Bê tông Tường Tôn Ceramic có trần Khu phụ 4-5 tầng 5,060,000  
KC A4 Bê tông Bê tông Tường Bê tông Ceramic   Khu phụ 5,200,000  
ĐB Bê tông Bê tông Tường Bêtông, Ngói Ceramic có trần Khu phụ >5tầng hoặc biệt thự 5,860,000 Ngói 22-24viên/m2

B/ ĐƠN GIÁ MỘT SỐ CÔNG TRÌNH, VẬT KIẾN TRÚC CHỦ YẾU

STT Tên hạng mục Mô tả Đơn vị tính Đơn giá (đồng)
1 Nhà tắm Dạng nhà bán kiên cố : tính theo cấp loại nhà giảm 20%    
Không mái giảm thêm 15% cùng cấp loại    
Dạng thô sơ (gỗ tạp, tre, nền xi măng, vách lá, ván, bồ ...mái lá m2XD 241,000
Hầm tự hoại xây gạch m3 1,300,000
Hầm tự hoại BTĐS m3 1,600,000
2 Mái che Nền đất, mái lá m2XD 90,000
Nền đất, mái tôn m2XD 204,000
Nền xi măng, mái tôn m2XD 329,000
Cột (thép, BT hoặc gỗ quy cách) kèo; đòn tay (thép hoặc gỗ quy cách); mái tôn, nền xi măng khẩu độ <=4m (không vách) m2XD 365,000
Cột (thép, BT hoặc gỗ quy cách) kèo; đòn tay (thép hoặc gỗ quy cách); mái tôn, nền xi măng khẩu độ <=4m, vách tường lửng hoặc vách tole m2XD 511,000
3 Chuồng trại
(chăn nuôi)
Cột gỗ, vách tường lửng (0,8 - 1,0 mét) mái lá, nền xi măng m2XD 320,000
Cột gỗ, vách ván, mái lá, nền xi măng m2XD 277,000
Cột gỗ, vách ván, mái tôn, nền xi măng m2XD 401,000
Cột gỗ, không vách, mái lá, nền xi măng m2XD 204,000
Nếu cột BTĐS thì đơn giá cùng cấp loại trên được cộng thêm m2XD 81,000
4 Hàng rào Móng BT cột gạch, tường gạch (không đóng cừ) m2 280,000
Móng cột bê tông, tường gạch (không đóng cừ) m2 448,000
Móng BT cột gạch, tường gạch (có đóng cừ) m2 330,000
Móng cột bê tông, tường gạch (có đóng cừ) m2 498,000
Móng cột bê tông, tường gạch phía trên có song sắt (không đóng cừ) m2 640,000
Móng cột bê tông, tường gạch phía trên có song sắt (có đóng cừ) m2 680,000
Móng cột bê tông, tường xây gạch cao 0,5 m trở lên phía trên có lưới B40 m2 280,000
Móng cột bê tông đúc sẵn, kẽm gai m2 170,000
Móng cột bê tông đúc sẵn, kẽm gai (công di dời) m2 72,000
Móng cột bê tông đúc sẵn, lưới B40 m2 160,000
Móng cột bê tông đúc sẵn, lưới B40 (công di dời) m2 48,000
Móng cột gỗ, kẽm gai m2 100,000
Móng cột gỗ, kẽm gai (công di dời) m2 37,000
Móng cột gỗ, lưới B40 m2 101,000
Móng cột gỗ, lưới B40 (công di dời) m2 32,000
Cổng rào cửa khung sắt lưới B40 m2 250,000
Nếu tường rào không tô giảm 48.000đ/m2/một mặt    
5 Cổng rào Cổng rào trụ BTCT 400x400 ốp gạch ceramic; cửa cổng bằng tôn+ song sắt m2 1,400,000
Cổng rào trụ gạch 400x400 ốp gạch ceramic; cửa cổng bằng tôn+ song sắt m2 1,000,000
Cổng rào trụ BTCT 200x200; cửa cổng bằng tôn+ song sắt m2 1,130,000
Cổng rào trụ BTCT 200x200 ; cửa cổng khung sắt lưới B40 m2 820,000
Cổng rào trụ gạch 200x200 ; cửa cổng bằng tôn+ song sắt m2 670,000
Cổng rào trụ gạch hoặc BTCT ; cửa gỗ m2 400,000
Cổng trụ gỗ cửa rào lưới B40 m2 180,000
6 Hồ nước Móng gạch, thành xây gạch, giằng nắp hồ BTCT, không đóng cừ m3 1,120,000
Móng BTCT, có đóng cừ tràm, đan đáy, nắp BTCT m3 1,362,000
(Nếu không có nắp giảm 15% so với đơn giá trên).    
Hồ nước BTĐS (công di dời) m3 401,000
(Trường hợp giải tỏa trắng , phải di dời đi nơi khác)    
7 Giếng nước sinh Giếng nước tầng nông (kể cả trụ bơm, nền giếng láng xi măng) cái 3,604,000
Giếng nước tầng sầu (ống D60) m khoan 241,000
(Nếu giếng nước tầng sâu mở rộng có 50 mét khoan đầu tiên gắn ống D168 tính thêm 280.000 đồng m cho 50 m khoan đầu tiên (kể cả trụ bơm. Moteur, nền giếng láng xi măng   -
Công di dời ống cấp nước sinh hoạt nông thôn (không kể tiền vật tư) m dài 8,000
8 Cầu giao thông nông thôn Cầu bê tông (mố, trụ, dầm, mặt cầu BTCT) m2/mặt cầu 4,405,000
Cầu mặt gỗ ( trụ BTCT, dầm thép hoặc gỗ) m2/mặt cầu 2,323,000
9 Cầu tạm, cầu dẫn (lối đi vào nhà) Trụ, đà, mặt gỗ..:    
- Diện tích mặt cầu >10m2 m2/mặt cầu 1,456,000
- Diện tích mặt cầu >5m2 - <=10m2 m2/mặt cầu 874,000
- Diện tích mặt cầu <=5m2 m2/mặt cầu 510,000
Trụ BTCT, mặt đan BTĐS (hoặc gỗ có quy cách)    
- Diện tích mặt cầu >10m2 m2/mặt cầu 2,111,000
- Diện tích mặt cầu >5m2 - <=10m2 m2/mặt cầu 1,529,000
- Diện tích mặt cầu >2m2 - <=5m2 m2/mặt cầu 1,092,000
- Diện tích mặt cầu <=2m2 m2/mặt cầu 728,000
Bề rộng mặt cầu <=30cm m2/mặt cầu 510,000
10 Bờ kè Bờ kè bằng BTCT (móng cọc BTCT đan chắn BTCT dày < 10 cm) m2 1,600,000
Bờ kè bằng BTCT (móng cọc BTCT đan chắn BTCT dày = 10 cm) m2 1,900,000
Bờ kè bằng BTCT (móng cọc BTCT đan chắn BTCT dày > 10 cm - <= 15cm) m2 2,375,000
Bờ kè bằng BTCT (móng cọc BTCT đan chắn BTCT dày > 15 cm - 20cm) m2 2,850,000
Bờ kè bằng BTCT dày <=10 cm (móng gia cố cừ tràm ) m2 500,000
Bờ kè bằng BTCT (móng cọc BTCT đan chắn xây gạch dày <= 10 cm) m2 1,520,000
Bờ kè bằng BTCT (móng cọc BTCT đan chắn xây gạch dày > 10 cm) m2 1,700,000
Bờ kè bằng hộc dày 30 cm ( móng đá hộc có gia cố cừ tràm) m2 1,248,000
Bờ kè chắn đất bằng cọc gỗ, cừ tràm... m2 135,000
11 Hỗ trợ di dời mồ mả, thờ phụng, và các vật dụng khác Bàn thông thiên gỗ cái 60,000
Bàn thông thiên BT cái 110,000
Miếu thờ loại nhỏ cái 280,000
Miếu thờ loại lớn >= 1,5x1,5 m cái 750,000
Kim tỉnh cái 2,240,000
Mả đất (> 4 năm) cái 4,080,000
Mả đất (< = 4 năm) cái 5,100,000
Mả đất có úp núm xi măng(> 4 năm) cái 4,280,000
Mả đất có úp núm xi măng(< = 4 năm) cái 5,300,000
Mả đá, xi măng (> 4 năm) cái 5,820,000
Mả đá, xi măng (<= 4 năm) cái 6,990,000
Mả đá, xi măng có ốp gạch men(> 4 năm) cái 6,620,000
Mả đá, xi măng có ốp gạch men(<= 4 năm) cái 7,790,000
Trường hợp sử dụng các loại vật liệu khác thì căn cứ vào khối lượng và đơn giá thực tế để tính toán Đơn giá di dời mồ mả đã bao gồm chi phí hỗ trợ bốc mộ , cải táng….    
12 Hỗ trợ lắp đặt (nối thêm) đường ống dẫn nước qua lộ Ống cống BTCT D200 m 200,000
Ống cống BTCT D300 m 250,000
Ống cống BTCT D400 m 300,000
Ống cống BTCT D500 m 400,000
Ống cống BTCT D600 m 450,000
Ống cống BTCT D800 m 700,000
Ống cống BTCT D1000 m 1,000,000
Ống nhựa các loại D21 m 5,500
Ống nhựa các loại D27 m 7,500
Ống nhựa các loại D33 m 10,500
Ống nhựa các loại D42 m 14,500
Ống nhựa các loại D49 m 16,000
Ống nhựa các loại D60 m 20,000
Ống nhựa các loại D90 m 42,500
Ống nhựa các loại D100-114 m 58,000
Ống nhựa các loại D150-168 m 120,000
Ống nhựa các loại D200-220 m 180,000
Ống nhựa các loại D250-280 m 220,000
Ống nhựa các loại D300-325 m 280,000
13 Hỗ trợ di dời các vật dụng khác.. Đồng hồ điện chính (giải tỏa trắng) cái 1,000,000
Đồng hồ điện (di dời, giải tỏa một phần..) cái 300,000
Đồng hồ điện phụ (giải tỏa trắng) cái 500,000
Đồng hồ điện phụ (di dời, giải tỏa một phần..) cái 200,000
Đồng hồ nước chính (giải tỏa trắng) cái 1,000,000
Đồng hồ nước nhánh-chia hơi (giải tỏa trắng) cái 500,000
Đồng hồ nước chính (di dời, giải tỏa một phần..) cái 300,000
Đồng hồ nước nhánh-chia hơi (di dời, giải tỏa một phần..) cái 200,000
Bồn nước inox, nhựa..<=1m3 (giải tỏa trắng) cái 500,000
Bồn nước inox, nhựa..>1m3 - <=2m3 (giải tỏa trắng) cái 700,000
Bồn nước inox, nhựa..>2m3 - <=3m3 (giải tỏa trắng) cái 900,000
Bồn nước inox, nhựa..>3m3 (giải tỏa trắng) cái 1,200,000
Bồn nước inox, nhựa.. <=1m3 (di dời, giải tỏa một phần..) cái 300,000
Bồn nước inox, nhựa..>1m3 - <=2m3 (di dời, giải tỏa một phần) cái 400,000
Bồn nước inox, nhựa..>2m3 - <=3m3 (di dời, giải tỏa một phần) cái 500,000
Bồn nước inox, nhựa..>3m3 (di dời, giải tỏa một phần) cái 700,000
Bàn bi da (di dời) cái 300,000
+ Điện thoại bàn (có dây) cái 50,000
+ An ten tivi cột chống tre, tầm vông cây 100,000
+ An ten tivi cột chống ống sắt STK cây 300,000
+ Máy lạnh bộ 500,000
+ Hệ thống mạng, Intrenet bộ 50,000
+ An ten chảo (truyền hình kỹ thuật số ) bộ 100,000
+ Truyền hình cáp KTS (dây) bộ 200,000
C/ ĐƠN GIÁ MỘT SỐ CẤU TRÚC NHÀ Ở
1 Cột hoặc kèo Gỗ tạp so với gỗ quy cách (tăng hoặc giảm) m2 XD 96,000
Cột BTĐS 100x100 m 48,000
Cột BTĐS 120x120 m 81,000
Cột BTĐS 150x150 m 96,000
Cột BTĐS 200x200 m 172,000
Móng BTCT m3 3,562,000
Di dời cấu kiện BTĐS bằng 25% đơn giá cùng cấp loại    
2 Vách Vách lá so với vách ván, tôn, fibro xi măng và ngược lại ( '' ) m2 XD 96,000
Vách lá so với vách tre và ngược lại ( " ) m2 XD 40,000
Vách lá so với vách tường quét vôi và ngược lại (") m2 XD 456,000
Vách ván hoặc tole so với vách tường quét vôi và ngược lại (") m2 XD 360,000
Vách lá m2 64,000
Vách tre m2 96,000
Vách ván m2 193,000
Tường 100 xây gạch chưa tô 2 mặt m2 87,000
Tường 200 xây gạch chưa tô 2 mặt m2 208,000
Trát tường một mặt dày 1,5cm vữa XM mác 75 m2 40,000
Tường quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu m2 10,000
Bả mastic vào tường m2 26,000
Sơn nước ( không tính bả) m2 26,000
Nhà kiên cố ngoài khu phụ (vệ sinh, bếp) tường, bồn hoa, bậc cấp ốp gạch ceramic cộng thêm (trường hợp ốp các loại gạch khác thì tính tăng hoặc giảm theo giá trị thực tế ) m2 ốp gạch 110,000
3 Mái Mái lá so với mái tôn (hoặc ngói âm dương) m2 XD 148,000
Mái lá so với mái Fibro xi măng m2 XD 93,000
Mái lá so với ngói 22-24 viên/m2 m2 XD 380,000
Mái tôn so với mái Fibro xi măng m2 XD 55,000
Mái tôn so với mái ngói 22-24 viên/m2 m2 XD 234,000
Mái bằng (BTCT) có diện tích dán ngói được cộng thêm m2 XD 145,000
4 Nền Nền đường, sân bãi đậu xe bê tông nhựa (nền hạ đá dăm 20cm, nhựa 7cm) m2 438,000
Nền đường, sân bãi đậu xe (bê tông nhựa 7cm, chưa tính nền hạ) m2 286,000
Nền đường, sân bãi đậu xe đá cấp phối ..đá 4x6, 0x4 (dày 20cm) m2 105,000
Nền đường, sân bãi đậu xe sỏi đỏ (dày 20 cm) m2 115,000
Nền sân đường lát gạch con sâu, gạch nhám tự chèn (không kể nền đất) m2 142,000
Nền gạch vỡ dày 5-10cm (bít ton) m2 28,000
Nền xi măng (có BT nền đá 4x6 dày 100 mác 150) m2 143,000
Nền đan BTCT dày 5cm đúc sẵn m2 85,000
Nền gạch tàu có lót vữa xi măng m2 94,000
Nền gạch tàu trát mạch không lót vữa xi măng m2 58,000
Nền lát gạch ceramic (có BT nền đá 4x6 dày 100 mác 150) m2 254,000
Nền gạch ceramic (chưa tính BTnền) m2 152,000
Nền gạch bóng kính, granit > = 600x600 (chưa tính BTnền) m2 332,000
Nền gạch bông 20x20 (chưa tính BTnền) m2 129,000
Nền sàn láng granito, đá mài (chưa tính BTnền) m2 350,000
Láng nền xi măng dày 2 cm m2 31,000
Nền bê tông đá dăm dày 10cm vữa mác 150 m2 112,000
+ Nền lát gạch thẻ (hỗ trợ di dời) m2 45,000
+ Nền phủ đá mi (hỗ trợ di dời) m2 45,000
5 Một số kết cấu khác + Nhà A1,A2 có trần mút, xốp: đơn giá cùng cấp loại công thêm m2 trần 65,000
+ Nhà A1,A2 có trần nhựa cộng thêm m2 trần 95,000
+ Nhà có trần thạch cao được công thêm so với trần nhựa m2 trần 40,000
+ Nhà có trần nhôm được công thêm so với trần nhựa m2 trần 210,000
- Nhà cấp loại có trần, diện tích tầng mái không đóng trần giảm m2 tầng mái 95,000
Nhà không khu phụ giảm so với cùng cấp loại có khu phụ % 5
Nhà không khu phụ nhưng có nhà vệ sinh giảm so với nhà cùng cấp loại % 2
Nhà A1, A2 có khu phụ tăng so với cấp loại bkc A3 % 5
Nhà có một vách nhờ, không cột giảm so với cùng cấp loại % 12.5
Nhà có một vách nhờ, có cột giảm so với cùng cấp loại % 10
Nhà có một vách chung giảm so với cùng cấp loại % 10
Nhà xây chưa tô trát giảm so với cùng cấp loại % 20
Nhà cấp loại BKC, vách tường có bả ma-tic sơn nước tăng so với cùng cấp loại % 5
Đối với nhà BKC A1, nhà tạm nhưng có xây dựng móng, đà kiềng(dự kiến xây nhà kiên cố) thì tính thêm phần móng bằng 20% đơn giá 1m2XD nhà KCC1
Đối với nhà có gác gỗ: + Gác gỗ suốt(gỗ quy cách): đơn giá gác gỗ bằng 60% đơn giá sử dụng nhà cùng cấp loại + Gác gỗ lửng(gỗ quy cách): đơn giá gác gỗ bằng 30% đơn giá sử dụng nhà cùng cấp loại + sàn lửng BTCT: đơn giá sàn bằng 80% đơn giá sử dụng nhà cùng cấp loại
Đối với nhà sàn: + Nhà sàn gỗ thuộc loại nhà tạm có trụ chống bằng BTCT thì đơn nhà nhà cùng cấp loại được cộng thêm 290.000 đ/ m2 SD - Nếu trụ chống đỡ bằng gỗ thì cộng thêm 130.000 đ/m2 SD - Sàn gỗ ván quy cách được cộng thêm 82.000 đồng /m2 - Sàn đan đúc sẵn được cộng thêm 112.000 đồng /m2 - Sàn BTCT được cộng thêm 272.000 đồng /m2
+ Nhà sàn bằng BTCT, tường xây gạch thì đơn giá nhà cùng cấp loại được cộng thêm 290.000 đồng/m2 XD
Sân thượng có lam trang trí BTCT: bằng 40% đơn giá sử dụng nhà cùng cấp loại - Nhà có tường không tô trát giảm 20% so với đơn giá cùng cấp loại - Nhà có tường xây tô không quét vôi giảm 10% so với đơn giá cùng cấp loại - Nhà cấp loại có ký hiệu KC C1- ĐB nếu quét vôi giảm 5% so với đơn giá cùng cấp loại
       

Ghi chú: Nhà ở, công trình phục vụ đời sống của hộ gia đình, cá nhân như chòi, quán… đều được bồi thường 100% đơn giá không phân biệt nhà ở hay công trình phụ. Cách đo diện tích xây dựng là khoảng cách phủ bì tường hoặc hai bước cột(không tính phần mái che không cột)

Mục lục Bấm để đi tới điều