Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Thông tin và Truyền thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; chủ đầu tư các dự án; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 29/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/05/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 10/05/2018
Sửa đổi, bổ sung: 10/2021/QĐ-UBND · 26/08/2021
Sửa đổi, bổ sung: 06/2018/QĐ-UBND · 16/04/2018
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 11 năm
10/09/202110/2021/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
10/05/201806/2018/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Đang xem
29/04/201606/2016/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung
01/01/2015Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 29/2014/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT
Điều 3. Xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 3 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP và Khoản 3 Điều 3 Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT
Điều 4. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở đối với người có công với cách mạng quy định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 5. Bồi thường đất ở đối với những người đang đồng quyền sử dụng quy định tại Khoản 2 Điều 15 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 6. Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang an toàn quy định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 7. Xử lý một số trường hợp cụ thể về bồi thường đất
Chương III — BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN
Điều 8. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng trên đất khi Nhà nước thu hồi đất quy định tại Điều 89 Luật Đất đai và Điều 9 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 9. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước theo Khoản 1 Điều 14 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 10. Bồi thường về di chuyển mồ mả theo Điều 18 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 11. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi theo quy định tại Điều 90 Luật Đất đai
Điều 12. Bồi thường chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất theo Điều 91 Luật Đất đai
Điều 13. Xử lý cụ thể một số nội dung về bồi thường tài sản
Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 14. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất quy định tại Khoản 7 Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 15. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất, hỗ trợ đào tạo nghề cho đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT
Điều 16. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề, tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp theo Điều 20 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 17
Điều 18. Hỗ trợ người đang thuê nhà không thuộc sở hữu Nhà nước theo Điều 23 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 19. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn quy định tại Điều 24 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 20. Hỗ trợ khác quy định tại Điều 25 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Chương V — CHÍNH SÁCH TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 21. Bồi thường bằng đất ở (sau đây gọi là đất ở tái định cư) theo quy định tại Khoản 1, 2, 4 Điều 6 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 22. Giá đất ở tại khu tái định cư theo Khoản 3 Điều 86 Luật Đất đai
Điều 23. Suất tái định cư tối thiểu và hỗ trợ tái định cư theo Điều 27 và 22 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 24. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng
Điều 25. Giao Ủy ban nhân dân cấp huyện xử lý một số trường hợp cụ thể
Điều 26. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 27. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 28. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 29. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan
Điều 30. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 31. Khen thưởng và xử lý vi phạm
Điều 32. Báo cáo thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo Khoản 2 Điều 33 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 33. Xử lý một số vấn đề phát sinh khi ban hành Quy định
Điều 34. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy