vanban.org

Điều 9. Đối tượng công nghệ, hình thức, phương thức chuyển giao công nghệ, nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ, danh mục công nghệ — Quyết định 28/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/01/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 327/2025/QĐ-UBND · 22/12/2025
Vĩnh Long Ban hành 19/10/2022 Hiệu lực 01/11/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 28/2022/QĐ-UBND
05/01/2026327/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/11/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 28/2022/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Đối tượng công nghệ, hình thức, phương thức chuyển giao công nghệ, nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ, danh mục công nghệ

1. Đối tượng công nghệ, hình thức, phương thức, nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 và Điều 23 của Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017.

2. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao được quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 76/2018/NĐ-CP.