Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, các thành viên ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^. — Quyết định 28/2021/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/12/2025
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 2 phiên bản · 9 năm
06/09/2021Bản gốcThay thế Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 28/2021/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 2021 - 2026.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc làm việc của ủy ban nhân dân tỉnh
Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI, CÁCH THỨC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC
Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh
Chương III — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CUA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 11. Các loại Chuông trình công tác
Điều 12. Trình tự xây dựng Chương trình công tác của ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 13. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chưong trình công tác
Chương IV — PHIÊN HỌP VÀ HỘI NGHỊ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 14. Phiên họp ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 15. Công tác chuẩn bị phiên họp ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 16. Thành phần dự phiên họp ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 17. Trình tự phiên họp ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 18. Các hội nghị của ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 19. Thông tin về kết quả phiên họp và Hội nghị của ủy ban nhân dân tỉnh
Chương V — GIẢI QUYẾT CÁC CÔNG VIÊC THƯỜNG XUYÊN
Điều 20. Trách nhiệm của Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh trong việc chuẩn bị phiếu trình
Điều 21. Xử lý hồ sơ trình và thông báo kết quả
Điều 22. Tổ chức các buổi họp, làm việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh để xử lý công việc thường xuyên
Điều 23. Tổ chức họp của các cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc ủy ban nhân dân tỉnh và ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành pho; mời Chủ tịch, Phó Chủ tịch úy ban nhân dân tỉnh dự họp và làm việc
Chương VI — THỦ TỤC TRÌNH, BAN HÀNH VÀN BẢN
Điều 24. Thủ tục gửi văn bản, trình giải quyết công việc
Điều 25. Hồ sơ trình giải quyết công việc
Điều 26. Quy định về việc ký vãn bản
Điều 27. Phát hành, công bố các vãn bản của ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 28. Kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
Chương VII — KIÉM TRA VIỆC THI HÀNH VẤN BẢN
Điều 29. Mục đích kiểm tra
Điều 30. Nguyên tắc kiểm tra
Điều 31. Phạm vi kiểm tra •
Điều 32. Phương thức kiểm tra
Điều 33. Báo cáo kết quả kiềm tra
Điều 34. Chủ tịch, Phó Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh tiếp khách trong nước
Điều 35. Chủ tịch, Phó Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh tiếp khách nước ngoài
Điều 36. Chế độ đi công tác
Chương IX — THANH TRA, TIEP CÔNG DÂN
Điều 37. Trách nhiệm của Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 38. Trách nhiệm của thành viên ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 39. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra tỉnh
Điều 40. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 41. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Chương X — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 42. Trách nhiệm thông tin, báo cáo
Điều 43. Thông tin về hoạt động của CO’ quan hành chính nhà nước ỏ’ địa phương cho nhân dân
Chương XI — ĐIÈU KHOẢN THI HÀNH
Điều 44. Hiệu lực thi hành
Điều 45. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy