Hà Nội Ban hành 19/11/2020 Hiệu lực 30/11/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản2 đời quyết định · 4 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng hàng năm của người quản lý, kiểm soát viên tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc UBND thành phố Hà Nội. · 18/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế đánh giá kết quả hoạt động của Kiểm soát viên Công ty TNHH một thành viên do Nhà nước nắm 100% vốn điều lệ thuộc UBND thành phố Hà Nội. · 28/2020/QĐ-UBND
Điều 7. Tiêu chí áp dụng trong đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ đối với Kiểm soát viên.
TT
Tiêu chí
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
Xây dựng chương trình công tác năm đúng thời hạn. Xây dựng chương trình công tác năm không đúng hạn: trừ 2 điểm.
5
2
Kiểm tra tính hợp pháp, trung thực, cẩn trọng của Hội đồng thành viên, Chủ tịch, Tổng Giám đốc, Giám đốc công ty trong các việc:
40
2.1
Tổ chức, sắp xếp đổi mới doanh nghiệp; Thực hiện kiểm tra chậm: trừ 2 điểm
5
2.2
Triển khai thực hiện Điều lệ của doanh nghiệp; Thực hiện kiểm tra chậm: trừ 2 điểm.
5
2.3
Triển khai thực hiện Quy chế tài chính của doanh nghiệp; Thực hiện kiểm tra chậm: trừ 2 điểm.
5
2.4
Thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh; chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 5 năm, hằng năm của doanh nghiệp; Thực hiện kiểm tra chậm mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh; trừ 1 điểm.Thực hiện kiểm tra chậm chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 5 năm, hằng năm của doanh nghiệp: trừ 1 điểm
5
2.5
Tăng vốn điều lệ; chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công ty cho tổ chức, cá nhân khác (nếu có); bảo toàn và phát triển vốn của doanh nghiệp; Thực hiện kiểm tra chậm việc Tăng vốn điều lệ; chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công ty cho tổ chức, cá nhân khác (nếu có): trừ 2 điểm.Thực hiện kiểm tra chậm việc bảo toàn và phát triển vốn của doanh nghiệp: trừ 2 điểm
5
2.6
Thực hiện các dự án đầu tư, hợp đồng mua, bán, vay, cho vay và các hợp đồng khác của doanh nghiệp;
5
TT
Tiêu chí
Điểm chuẩn
Ghi chú
Thực hiện kiểm tra chậm hoặc không đúng quy định: trừ 2 điểm
2.7
Thực hiện chế độ tài chính, phân phối thu nhập, trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp; Thực hiện kiểm tra không đúng quy định: trừ 2 điểm
5
Kết quả năm trước
2.8
Thực hiện chế độ tiền lương, tiền thưởng trong doanh nghiệp. Thực hiện kiểm tra chậm hoặc không đúng quy định: trừ 2 điểm
5
3
Thẩm định báo cáo tài chính, báo cáo tình hình kinh doanh, báo cáo đánh giá công tác quản lý và các báo cáo khác theo quy định kịp thời chính xác. Chưa nắm bắt tình hình, thu thập thông tin, không thông báo kịp thời, đầy đủ và chính xác cho UBND Thành phố, Sở Tài chính về doanh nghiệp mình kiểm soát: trừ 03 điểm.
5
Kết quả năm trước
4
Thường xuyên nắm bắt tình hình, thu thập thông tin và thông báo kịp thời, đầy đủ và chính xác cho UBND Thành phố về doanh nghiệp mình kiểm soát. Thực hiện không kịp thời, thiếu chính xác: trừ 05 điểm
5
5
Thực hiện chế độ báo cáo báo cáo
15
5.1
Thực hiện báo cáo đột xuất theo yêu cầu của UBND Thành phố về tình hình, kết quả hoạt động kinh doanh, vấn đề tài chính của công ty và việc thực hiện các nhiệm vụ được giao. Thực hiện không kịp thời, thiếu chính xác: trừ 05 điểm
5
5.2
Chủ động báo cáo và khuyến nghị kịp thời tới UBND Thành phố, về những sai phạm, những hoạt động bất thường, trái với pháp luật và các quy định của Thành phố; Kiến nghị UBND Thành phố các giải pháp hoàn thiện cơ cấu tổ chức quản lý, điều hành công việc kinh doanh của công ty có hiệu quả trong hoạt động sản xuất kinh doanh. Chưa chủ động báo cáo và không gửi khuyến nghị kịp thời tới UBND Thành phố về những sai phạm, những hoạt động bất thường, trái với pháp luật và các quy định của UBND Thành phố; Chậm đưa ra được các kiến nghị cho UBND Thành phố các giải pháp hoàn thiện cơ cấu tổ chức quản lý, điều hành công việc kinh doanh của công ty có hiệu quả trong hoạt động sản xuất kinh doanh: trừ 03 điểm.
5
5.3
Có báo cáo định kỳ tình hình và nội dung hoạt động của Kiểm soát viên tại công ty và hoạt động trong kỳ tới đúng thời gian quy định. Thực hiện không kịp thời, thiếu chính xác: trừ 05 điểm
5
6
Kịp thời thẩm định các văn bản, báo cáo của công ty và gửi báo cáo thẩm định bằng văn bản đến UBND Thành phố và các cơ quan liên quan đúng thời gian quy định. Thực hiện chậm trừ 2 điểm
5
TT
Tiêu chí
Điểm chuẩn
Ghi chú
7
Có báo cáo thẩm định việc xác định quỹ tiền lương thực hiện của người lao động và viên chức quản lý nhà nước gửi UBND Thành phố, Sở Lao động Thương binh và Xã hội đúng thời gian quy định. Thực hiện chậm trừ 2 điểm
5
8
Việc chấp hành đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; pháp luật về phòng, chống tham nhũng; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; Điều lệ Công ty, các quy định của chủ sở hữu trong việc thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao; nội quy, quy chế của Công ty. Trừ điểm tùy theo mức độ đánh giá.
5
9
Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống, tác phong và lề lối làm việc. Trừ điểm tùy theo mức độ đánh giá.
5
10
Năng lực lãnh đạo, quản lý, điều hành và tổ chức thực hiện nhiệm vụ. Trừ điểm tùy theo mức độ đánh giá.
5
11
Tham gia các hoạt động do chủ sở hữu và doanh nghiệp tổ chức. Trừ điểm tùy theo mức độ đánh giá.
Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế đánh giá kết quả hoạt động của Kiểm soát viên Công ty TNHH một thành viên do Nhà nước nắm 100% vốn điều lệ thuộc UBND thành phố Hà Nội.28/2020/QĐ-UBNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế đánh giá kết quả hoạt động của Kiểm soát viên Công ty TNHH một thành viên do Nhà nước nắm 100% vốn điều lệ thuộc UBND thành phố Hà Nội. Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
28/2020/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Hà Nội
Người ký
Nguyễn Văn Sửu
Ngày ban hành
19/11/2020
Ngày có hiệu lực
30/11/2020
Ngày hết hiệu lực
21/11/2021
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 0
Chưa có văn bản nào ở chiều này.
Văn bản tác động — văn bản khác tác động tới văn bản này 1