Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 985/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. — Quyết định 28/2020/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/08/2025
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 28/2020/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử
Điều 4. Trách nhiệm đối với công tác văn thư, lưu trữ
Điều 5. Bảo vệ bí mật nhà nước trong công tác văn thư, lưu trữ
Chương II — CÔNG TÁC VĂN THƯ
Điều 6. Các loại văn bản hành chính
Điều 7. Thể thức văn bản
Điều 8. Soạn thảo văn bản
Điều 9. Duyệt dự thảo văn bản
Điều 10. Kiểm tra văn bản trước khi ký ban hành
Điều 1. 1 . Ký văn bản
Điều 1. 2 . Các hình thức bản sao
Điều 13. Giá trị pháp lý của bản sao
Điều 14. Thẩm quyền sao văn bản
Điều 15. Nguyên tắc chung
Điều 16. Trình tự quản lý văn bản đến
Điều 17. Tiếp nhận văn bản đến
Điều 18. Đăng ký văn bản đến
Điều 19. Trình, chuyển giao văn bản đến
Điều 20. Giải quyết và theo dõi, đôn đốc việc giải quyết văn bản đến
Điều 21. Trình tự giải quyết văn bản đi
Điều 22. Cấp số, thời gian ban hành văn bản
Điều 23. Đăng ký văn bản đi
Điều 24. Nhân bản, đóng dấu, ký số của cơ quan, tổ chức và dấu chỉ độ mật, mức độ khẩn
Điều 25. Phát hành và theo dõi việc chuyển phát văn bản đi
Điều 26. Lưu văn bản đi
Điều 27. Lập Danh mục hồ sơ
Điều 28. Lập hồ sơ
Điều 29. Trách nhiệm lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Chương III — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CON DẤU VÀ THIẾT BỊ LƯU KHÓA BÍ MẬT TRONG CÔNG TÁC VĂN THƯ
Điều 30. Quản lý con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật
Điều 31. Sử dụng con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật
Chương IV — CÔNG TÁC LƯU TRỮ
Điều 32. Thu thập tài liệu vào Lưu trữ cơ quan và Lưu trữ lịch sử
Điều 33. Thời gian, thủ tục nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan và Lưu trữ lịch sử
Điều 34. Chỉnh lý tài liệu
Điều 35. Xác định giá trị tài liệu
Điều 36. Hội đồng xác định giá trị tài liệu
Điều 37. Hồ sơ h uỷ tài liệu hết giá trị
Điều 3. 8 . Bảo quản tài liệu lưu trữ
Điều 39. Đối tượng và thủ tục khai thác, sử dụng tài liệu
Điều 4. 0 . Các hình thức tổ chức sử dụng tài liệu lưu trữ
Điều 4. 1 . Thẩm quyền cho phép khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ
Điều 4. 2 . Quản lý việc sử dụng tài liệu lưu trữ
Điều 43. Sao tài liệu lưu trữ, chứng thực lưu trữ
Điều 44. Thống kê tài liệu lưu trữ
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 45. Tổ chức thực hiện
Điều 46. Sửa đổi, bổ sung Quy chế
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy