Điều 5. Quy mô cơ sở được hỗ trợ
|
STT |
Hạng mục |
Quy mô |
|
1 |
Trồng rau |
Diện tích từ 01 ha trở lên/cơ sở sản xuất |
|
2 |
Trồng nấm ăn |
Sản lượng đạt 07 tấn/năm/cơ sở sản xuất |
|
3 |
Trồng cây ăn quả |
Diện tích từ 20 ha trở lên/cơ sở sản xuất |
|
4 |
Trồng lúa |
Diện tích từ 50 ha trở lên/cơ sở sản xuất |
|
5 |
Nuôi heo |
Quy mô đàn từ 500 con trở lên/cơ sở sản xuất |
|
6 |
Nuôi bò thịt, dê |
Quy mô đàn từ 100 con trở lên/cơ sở sản xuất |
|
7 |
Nuôi gia cầm, thủy cầm |
Quy mô đàn từ 5.000 con trở lên/cơ sở sản xuất |
|
8 |
Nuôi tôm sú, tôm chân trắng |
Diện tích mặt nước ao nuôi từ 5,0 ha trở lên/cơ sở sản xuất |
|
9 |
Nuôi cá tra, cá lóc |
Diện tích mặt nước ao nuôi từ 3,0 ha trở lên/cơ sở sản xuất |
|
10 |
Nuôi nghêu |
Diện tích vùng nuôi từ 50 ha trở lên/cơ sở sản xuất |
|
11 |
Sơ chế sản phẩm rau |
Công suất từ 150 tấn/năm trở lên/cơ sở sơ chế |
|
12 |
Sơ chế sản phẩm quả |
Công suất từ 200 tấn/năm trở lên/cơ sở sơ chế |
|
13 |
Sơ chế sản phẩm thủy sản |
Công suất từ 250 tấn/năm trở lên/cơ sở sơ chế |