vanban.org

Điều 5. Quy mô cơ sở được hỗ trợ — Quyết định 28/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/11/2015 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Trà Vinh Ban hành 09/11/2015 Hiệu lực 19/11/2015 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 28/2015/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Quy mô cơ sở được hỗ trợ

STT Hạng mục Quy mô
1 Trồng rau Diện tích từ 01 ha trở lên/cơ sở sản xuất
2 Trồng nấm ăn Sản lượng đạt 07 tấn/năm/cơ sở sản xuất
3 Trồng cây ăn quả Diện tích từ 20 ha trở lên/cơ sở sản xuất
4 Trồng lúa Diện tích từ 50 ha trở lên/cơ sở sản xuất
5 Nuôi heo Quy mô đàn từ 500 con trở lên/cơ sở sản xuất
6 Nuôi bò thịt, dê Quy mô đàn từ 100 con trở lên/cơ sở sản xuất
7 Nuôi gia cầm, thủy cầm Quy mô đàn từ 5.000 con trở lên/cơ sở sản xuất
8 Nuôi tôm sú, tôm chân trắng Diện tích mặt nước ao nuôi từ 5,0 ha trở lên/cơ sở sản xuất
9 Nuôi cá tra, cá lóc Diện tích mặt nước ao nuôi từ 3,0 ha trở lên/cơ sở sản xuất
10 Nuôi nghêu Diện tích vùng nuôi từ 50 ha trở lên/cơ sở sản xuất
11 Sơ chế sản phẩm rau Công suất từ 150 tấn/năm trở lên/cơ sở sơ chế
12 Sơ chế sản phẩm quả Công suất từ 200 tấn/năm trở lên/cơ sở sơ chế
13 Sơ chế sản phẩm thủy sản Công suất từ 250 tấn/năm trở lên/cơ sở sơ chế