Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2014 ban hành Bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận và Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________ |
BẢNG ĐƠN GIÁ THU GOM, VẬN CHUYỂN
VÀ XỬ LÝ, CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
___________________________________
| STT | Mã hiệu | Thành phần công việc | Đơn vị tính | Đơn giá tổng hợp vùng III (chưa có VAT) | Đơn giá tổng hợp vùng IV (chưa có VAT) |
| 1 | MT1.01.00 | Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 | 1km | 900.132 | 808.923 |
| 2 | MT1.02.00 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 | 10.000m2 | 1.125.165 | 1.011.154 |
| 3 | MT1.03.00 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 | 1km | 585.086 | 525.800 |
| 4 | MT1.04.00 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 | 1km | 540.079 | 485.354 |
| 5 | MT1.05.00 |
Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 | 1km | 787.616 | 707.808 |
| 6 | MT1.06.00 | Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết các tập trung lên xe ôtô bằng thủ công. Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 | 1 tấn rác | 362.642 | 325.984 |
| 7 | MT1.07.00 | Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 | 1 tấn rác | 233.127 | 209.561 |
| STT | Mã hiệu | Thành phần công việc | Đơn vị tính | Đơn giá tổng hợp vùng III (chưa có VAT) | Đơn giá tổng hợp vùng IV (chưa có VAT) |
| 8 | MT2.02.00 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 | 1 tấn rác | 251.674 | 239.908 |
| 9 | MT2.02.00 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/8 | 1 tấn rác | 252.759 | 241.933 |
| 10 | MT2.02.00 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/9 | 1 tấn rác | 222.616 | 212.975 |
| 11 | MT3.01.00 | Công tác chôn lấp rác tại bãi chôn lắp rác với kỹ thuật đơn giản, công suất bãi từ 200 tấn/ngày đến 500 tấn/ngày Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 | 1 tấn rác | 74.667 | 71.012 |
| 12 | MT5.02.00 | Công tác tưới nước rửa đường Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 | m3 | 38.112 | 37.162 |
| 13 | MT5.02.00 | Công tác tưới nước rửa đường Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/8 | m3 | 39.359 | 38.437 |
| 14 | MT5.03.00 |
Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 | 100m3 | 233.127 | 233.127 |
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________ |
BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ
HẠNG MỤC: CÔNG TÁC THU GOM VẬN CHUYỂN
XỬ LÝ RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
___________________________________
Đơn vị tính: đồng
| STT | Tên vật tư | ĐVT | Khối lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| 1 | Vôi cục | tấn | 0,00026 | 2.000.000 | 520 |
| 2 | Đất san lấp | m3 | 0,15000 | 22.727 | 3.409 |
| 3 | Hoá chất diệt ruồi | lít | 0,00041 | 1.775.000 | 728 |
| 4 | EM thứ cấp | lít | 0,40000 | 15.200 | 6.080 |
| 5 | Bokashi | kg | 0,35000 | 50.000 | 17.500 |
| Tổng cộng | 28.237 |
(Bằng chữ: Hai mươi tám ngàn, hai trăm ba mươi bảy đồng)
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________ |
BẢNG GIÁ MÁY THI CÔNG
CÔNG TÁC THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
___________________________________
| STT | Tên máy móc, thiết bị | Đơn vị | Đơn giá vùng IV (đồng) |
| 1 | Xe ép rác trọng tải 4T | ca | 1.602.402 |
| 2 | Xe ép rác trọng tải 7T | ca | 1.859.168 |
| 3 | Xe ép rác trọng tải 10T | ca | 2.222.448 |
| 4 | Máy ủi 160cv | ca | 3.023.208 |
| 5 | Ôtô tưới nước 5m3 | ca | 1.130.452 |
| 6 | Ôtô tưới nước 6m3 | ca | 1.222.576 |
| 7 | Ôtô tưới nước 7m3 | ca | 1.312.415 |
| 8 | Máy bơm nước 6cv | ca | 347.453 |
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________ |
BẢNG GIÁ MÁY THI CÔNG
CÔNG TÁC THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
___________________________________
| STT | Tên máy móc, thiết bị | Đơn vị | Đơn giá vùng III (đồng) |
| 1 | Xe ép rác trọng tải 4T | ca | 1.633.187 |
| 2 | Xe ép rác trọng tải 7T | ca | 1.889.952 |
| 3 | Xe ép rác trọng tải 10T | ca | 2.260.817 |
| 4 | Máy ủi 160cv | ca | 3.084.554 |
| 5 | Ôtô tưới nước 5m3 | ca | 1.166.702 |
| 6 | Ôtô tưới nước 6m3 | ca | 1.258.826 |
| 7 | Ôtô tưới nước 7m3 | ca | 1.350.784 |
| 8 | Máy bơm nước 6cv | ca | 377.680 |