vanban.org

Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý, chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/12/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/12/2015 Thay thế: 85/2015/QĐ-UBND · 15/12/2015
Ninh Thuận Ban hành 22/05/2015 Hiệu lực 01/06/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 10 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Ban hành Tập đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 38/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Ban hành Tập đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 29/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND Ban hành Tập đơn giá chuyên ngành đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 54/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 85/2015/QĐ-UBND Về việc công bố tập đơn giá chuyên ngành đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 85/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý, chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận · 28/2015/QĐ-UBND
25/12/201585/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/06/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận · 44/2014/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 25/12/2015 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý, chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận

_________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với các bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 103/2014/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động theo hợp đồng lao động;

Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20 tháng 3 năm 2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 791/TTr-SXD ngày 10 tháng 4 năm 2015 và Công văn số 1081/SXD-QLXD ngày 15 tháng 5 năm 2015; Báo cáo kết quả thẩm định của Sở Tư pháp tại Văn bản số 558/BC-STP ngày 06 tháng 4 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý, chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận và thời gian áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2014 ban hành Bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận và Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________   CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________

BẢNG ĐƠN GIÁ THU GOM, VẬN CHUYỂN

VÀ XỬ LÝ, CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND

ngày 22 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

___________________________________

STT Mã hiệu Thành phần công việc Đơn vị tính Đơn giá tổng hợp vùng III (chưa có VAT) Đơn giá tổng hợp vùng IV (chưa có VAT)
1 MT1.01.00 Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 1km 900.132 808.923
2 MT1.02.00 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 10.000m2 1.125.165 1.011.154
3 MT1.03.00 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 1km 585.086 525.800
4 MT1.04.00 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 1km 540.079 485.354
5 MT1.05.00 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7
1km 787.616 707.808
6 MT1.06.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết các tập trung lên xe ôtô bằng thủ công. Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 1 tấn rác 362.642 325.984
7 MT1.07.00 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 1 tấn rác 233.127 209.561
STT Mã hiệu Thành phần công việc Đơn vị tính Đơn giá tổng hợp vùng III (chưa có VAT) Đơn giá tổng hợp vùng IV (chưa có VAT)
8 MT2.02.00 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 1 tấn rác 251.674 239.908
9 MT2.02.00 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/8 1 tấn rác 252.759 241.933
10 MT2.02.00 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/9 1 tấn rác 222.616 212.975
11 MT3.01.00 Công tác chôn lấp rác tại bãi chôn lắp rác với kỹ thuật đơn giản, công suất bãi từ 200 tấn/ngày đến 500 tấn/ngày Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 1 tấn rác 74.667 71.012
12 MT5.02.00 Công tác tưới nước rửa đường Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 m3 38.112 37.162
13 MT5.02.00 Công tác tưới nước rửa đường Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/8 m3 39.359 38.437
14 MT5.03.00 Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7
100m3 233.127 233.127
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________   CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________

BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ

HẠNG MỤC: CÔNG TÁC THU GOM VẬN CHUYỂN

XỬ LÝ RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND

ngày 22 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

___________________________________

Đơn vị tính: đồng

STT Tên vật tư ĐVT Khối lượng Đơn giá Thành tiền
1 Vôi cục tấn 0,00026 2.000.000 520
2 Đất san lấp m3 0,15000        22.727        3.409
3 Hoá chất diệt ruồi lít 0,00041  1.775.000           728
4 EM thứ cấp lít 0,40000       15.200        6.080
5 Bokashi kg 0,35000       50.000      17.500
  Tổng cộng       28.237

(Bằng chữ: Hai mươi tám ngàn, hai trăm ba mươi bảy đồng)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________   CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________

BẢNG GIÁ MÁY THI CÔNG

CÔNG TÁC THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND

ngày 22 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

___________________________________

STT Tên máy móc, thiết bị Đơn vị Đơn giá vùng IV (đồng)
1 Xe ép rác trọng tải 4T ca 1.602.402
2 Xe ép rác trọng tải 7T ca 1.859.168
3 Xe ép rác trọng tải 10T ca 2.222.448
4 Máy ủi 160cv ca 3.023.208
5 Ôtô tưới nước 5m3 ca 1.130.452
6 Ôtô tưới nước 6m3 ca 1.222.576
7 Ôtô tưới nước 7m3 ca 1.312.415
8 Máy bơm nước 6cv ca 347.453
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________   CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________

BẢNG GIÁ MÁY THI CÔNG

CÔNG TÁC THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND

ngày 22 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

___________________________________

STT Tên máy móc, thiết bị Đơn vị Đơn giá vùng III (đồng)
1 Xe ép rác trọng tải 4T ca 1.633.187
2 Xe ép rác trọng tải 7T ca 1.889.952
3 Xe ép rác trọng tải 10T ca 2.260.817
4 Máy ủi 160cv ca 3.084.554
5 Ôtô tưới nước 5m3 ca 1.166.702
6 Ôtô tưới nước 6m3 ca 1.258.826
7 Ôtô tưới nước 7m3 ca 1.350.784
8 Máy bơm nước 6cv ca 377.680