Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các Tổ chức và cá nhân sản xuất kinh doanh, dịch vụ có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 28/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/06/2017
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 29/06/2017
Thay thế: 22/2017/QĐ-UBND · 19/06/2017
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 8 phiên bản · 11 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 28/2015/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nội dung phân công, phân cấp quản lý nhà nước về giá
Chương II — BÌNH ỔN GIÁ
Điều 4. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
Điều 5. Trường hợp thực hiện bình ổn giá
Điều 6. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và thực hiện biện pháp bình ổn giá
Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về giá và các tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện bình ổn giá
Điều 8. Cơ quan tiếp nhận, đối tượng thực hiện đăng ký giá và việc thực hiện đăng ký giá:
Điều 9. Cách thức thực hiện đăng ký giá; quy trình tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá; quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong tổ chức thực hiện đăng ký giá
Chương III — ĐỊNH GIÁ
Điều 10. Hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh định giá
Điều 11. Thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan trong việc xây dựng phương án giá, thẩm định, trình và quyết định giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 12. Thời hạn thẩm định phương án giá và thời hạn quyết định giá
Điều 13. Điều chỉnh mức giá do Ủy ban nhân dân tỉnh định giá
Điều 14. Hồ sơ phương án giá
Chương IV — HIỆP THƯƠNG GIÁ
Điều 15. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá
Điều 16. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá
Điều 17. Hồ sơ hiệp thương giá
Điều 18. Trình tự tổ chức hiệp thương giá
Chương V — KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ
Điều 19. Trường hợp kiểm tra yếu tố hình thành giá và hàng hóa, dịch vụ phải kiểm tra yếu tố hình thành giá
Điều 20. Thẩm quyền và trách nhiệm kiểm tra yếu tố hình thành giá
Điều 21. Tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá
Điều 22. Các biện pháp xử lý vi phạm
Chương VI — KÊ KHAI GIÁ, NIÊM YẾT GIÁ
Điều 23. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá
Điều 24. Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá và đối tượng thực hiện kê khai giá
Điều 25. Cách thức thực hiện kê khai giá
Điều 26. Quy trình tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá, quyền hạn và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong thực hiện kê khai giá
Điều 27. Địa điểm, cách thức thực hiện niêm yết giá
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 28. Khen thưởng và xử lý vi phạm
Điều 29. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy