vanban.org

Điều 12. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá — Quyết định 28/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/06/2017 Thay thế: 43/2024/QĐ-UBND · 20/12/2024 Sửa đổi, bổ sung: 159/QĐ-UBND · 30/01/2018
Đắk Nông Ban hành 22/10/2015 Hiệu lực 01/11/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 10 năm
Quyết định số '34/2025/QĐ-UBND Quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 34/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 43/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 28/2015/QĐ-UBND
30/01/2018159/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 05/06/201711/2017/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 01/11/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 28/2015/QĐ-UBND › Chương II › Mục 6 › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá

1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
2. Trường hợp cần thiết phải bổ sung hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá tại địa phương: Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.