Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum trái với Quyết định này được bãi bỏ. — Quyết định 28/2011/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/03/2017
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 20/03/2017
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 13/2017/QĐ-UBND · 10/03/2017
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 34/2016/QĐ-UBND · 30/08/2016
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 15 năm
20/03/201713/2017/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
15/09/201634/2016/QĐ-UBNDBãi bỏ
06/10/2011Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 28/2011/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số vấn đề về công tác quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quản lý đầu tư xây dựng công trình sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Kon Tum.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum trái với Quyết định này được bãi bỏ.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nhiệm vụ chi vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước
Điều 4. Sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội
Chương II — CÔNG TÁC QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Điều 5. Kế hoạch lập mới, rà soát điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội
Điều 6. Lập, thẩm định và phê duyệt đề cương, dự toán quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội
Điều 7. Tổ chức lập quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội
Điều 8. Thẩm định và phê duyệt quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội
Điều 9. Công bố quy hoạch
Điều 10. Tổ chức thực hiện và kiểm tra, báo cáo thực hiện quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội
Chương III — PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 11. Điều kiện để bố trí kế hoạch vốn đầu tư hàng năm
Điều 12. Đầu mối tham mưu phân bổ kế hoạch vốn đầu tư
Điều 13. Chủ đầu tư của dự án
Điều 14. Quy trình, thẩm quyền xem xét quyết định chủ trương đầu tư xây dựng công trình
Điều 15. Quyết định và phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình:
Điều 16. Thời hạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình
Điều 17. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
Điều 18. Thi tuyển và tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
Điều 19. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
Điều 20. Quản lý chất lượng công trình xây dựng
Điều 21. Điều chỉnh dự án
Điều 22. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình
Điều 23. Quản lý đấu thầu
Điều 24. Công tác giám sát, đánh giá đầu tư
Điều 25. Giấy phép xây dựng công trình.
Điều 26. Thanh toán và quyết toán vốn đầu tư
Điều 27. Quyết toán dự án hoàn thành
Điều 28. Xử lý vi phạm
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 29. Trách nhiệm các cơ quan liên quan
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy