vanban.org

Điều 1. Quyết định này quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Cụ thể như sau: — Quyết định 28/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/04/2012 Thay thế: 10/2012/QĐ-UBND · 30/03/2012
Lào Cai Ban hành 01/07/2008 Hiệu lực 11/07/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 10/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 28/2008/QĐ-UBND
11/07/2008Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 1303/QĐ-UBND Ban hành tạm thời Khoản thu đóng góp khai thác quặng đồng, đối với Công ty Mỏ tuyển đồng Sin Quyền thuộc Tổng công ty Khoáng sản – TKV 2007 · 1303/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 28/2008/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quyết định này quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Cụ thể như sau:

1. Tên phí: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

2. Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản là đá Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), quặng apatít và các loại khoáng sản kim loại trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

3. Mức thu:

STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng)
1.1 Đá:    
a) Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa…) m3 50.000
b) Quặng đá quý (kim cương, rubi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêfrit…) Tấn 50.000
c) Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 1.000
d) Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…) m3 2.000
1.2 Fenspat m3 20.000
1.3 Sỏi, cuội, sạn m3 4.000
1.4 Cát:    
a) Cát vàng (cát xây tô) m3 3.000
b) Cát thủy tinh m3 5.000
c) Các loại cát khác m3 2.000
1.5 Đất:    
a) Đất sét, làm gạch, ngói m3 1.500
b) Đất làm thạch cao m3 2.000
c) Đất làm cao lanh m3 5.000
d) Các loại đất khác m3 1.000
1.6 Than:    
a) Than đá Tấn 6.000
b) Than bùn Tấn 2.000
c) Các loại than khác Tấn 4.000
1.7 Nước khoáng thiên nhiên m3 2.000
1.8 Sa khoáng titan (ilmenit) Tấn 50.000
1.9 Quặng apatít: - Quặng nguyên khai (quặng loại 1, loại 2 và loại 3) - Quặng tuyển   Tấn Tấn   3.000 9.000
1.10 Quặng khoáng sản kim loại:    
a) Quặng mangan Tấn 30.000
b) Quặng sắt Tấn 40.000
c) Quặng chì Tấn 180.000
d) Quặng kẽm Tấn 180.000
e) Quặng đồng - Tinh quặng đồng Tấn Tấn 35.000 875.000
g) Quặng bô xít Tấn 30.000
h) Quặng thiếc Tấn 180.000
i) Quặng cromit Tấn 40.000
k) Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 10.000