Điều 6:
Tổng diện tích đất trong phạm vi quy hoạch Trong đó: | 158500m2 |
| - Đất đường có mặt cắt ngang 17,5m – 30m | 35241m2 |
| - Đất đường có mặt cắt ngang 15,5m | 24288m2 |
| - Đất giải quyết chuyển đổi lao động việc làm | 18130m2 |
| - Đất cây xanh cách ly sông Nhuệ | 9638m2 |
| - Đất trường học, nhà trẻ, mẫu giáo | 15169m2 |
| - Đất ở | 56034m2 |
Toàn bộ diện tích đất xây dựng trong khu quy hoạch được chia thành 14 ô đất và đường giao thông, được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất (QH05) với các chức năng sử dụng như sau:
- Đất giải quyết chuyển đổi lao động việc làm, gồm 02 ô (có ký hiệu VL1, VL2).
- Đất cây xanh cách ly sông Nhuệ, gồm 01 ô (có ký hiệu CL).
- Đất xây dựng trường tiểu học, gồm 01 ô (có ký hiệu TH1).
- Đất xây dựng trường trung học cơ sở, gồm 01 ô (có ký hiệu TH2).
- Đất xây dựng nhà trẻ, mẫu giáo, gồm 01 ô (có ký hiệu NT).
- Đất xây dựng nhà ở gồm 08 ô đất.
Bao gồm:
+ 02 ô đất xây dựng nhà ở chung cư cao tầng (có ký hiệu CT1, CT2).
+ 04 ô đấy biệt thự, nhà vườn (có ký hiệu từ BT1 đến BT4).
+ 02 ô đất xây dựng nhà ở thấp tầng để di dân đền bù giải phóng mặt bằng tại chỗ (có ký hiệu TT1, TT2)