vanban.org

Điều 4. Mức chi phí và mức hỗ trợ đào tạo nghề — Quyết định 2744/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/01/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 15/01/2020 Thay thế: 53/2019/QĐ-UBND · 31/12/2019 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 1129/2017/QĐ-UBND · 12/05/2017
Hải Phòng Ban hành 03/12/2015 Hiệu lực 13/12/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 53/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 2744/2015/QĐ-UBND Quy định mức chi phí và chính sách hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng cho người khuyết tật đến năm 2020 trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 2744/2015/QĐ-UBND
15/01/202053/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 23/05/20171129/2017/QĐ-UBNDBãi bỏ 13/12/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2744/2015/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức chi phí và mức hỗ trợ đào tạo nghề

1. Mức chi phí và mức hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp

TTTên nghề đào tạoThời gian đào tạo (tháng)Mức chi phí (đ/người/tháng)Mức hỗ trợ (đ/người/tháng)Mức hỗ trợ (đ/người/khóa)
1May công nghiệp051.200.0001.200.0006.000.000
2Điện dân dụng051.200.0001.200.0006.000.000
3Mây tre đan041.000.0001.000.0004.000.000
4Dệt chiếu cói041.000.0001.000.0004.000.000
5Vi tính văn phòng04600.000600.0002.400.000
6Thêu ren mỹ thuật041.000.0001.000.0004.000.000
7Kỹ thuật sản xuất hoa, cây cảnh, non bộ04800.000800.0003.200.000
8Kỹ thuật trồng cây rau, cây màu04800.000800.0003.200.000
9Kỹ thuật trồng nấm04800.000800.0003.200.000
10Kỹ thuật chăn nuôi gia súc, gia cầm04800.000800.0003.200.000

2. Mức chi phí và mức hỗ trợ đào tạo dưới 03 tháng

TTTên nghề đào tạoThời gian đào tạo (tháng)Mức chi phí (đ/người/tháng)Mức hỗ trợ (đ/người/tháng)Mức hỗ trợ (đ/người/khóa)
1Làm chổi1,51.000.0001.000.0001.500.000
2Làm hàng mã1,51.000.0001.000.0001.500.000
3Xoa bóp bấm huyệt2,51.500.0001.500.0003.750.000
4Sử dụng nhạc cụ dân tộc (đàn nhị, kèn)2,51.500.0001.500.0003.750.000

3. Đối với những nghề chưa có trong danh mục nêu tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này, nếu tổ chức đào tạo thì được áp dụng mức hỗ trợ đào tạo theo các nghề có đặc thù tương đương.

4. Đối với những nghề có chi phí đào tạo thực tế lớn hơn 6.000.000 đồng/người/khóa thì các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp chủ động xây dựng phương án huy động nguồn kinh phí bổ sung do người học đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác để bảo đảm chi phí đào tạo nghề.

5. Thời gian học nghề và quy mô lớp học

a) Thời gian học nghề được quy định trong chương trình đào tạo. Địa điểm, tiến độ đào tạo thực tế có thể thực hiện linh hoạt phù hợp với nghề đào tạo, điều kiện của học viên, đặc điểm quy trình sinh trưởng của cây trồng, vật nuôi và đặc điểm của từng vùng, địa phương.

b) Quy mô của một lớp học tối đa không quá 25 học viên/01lớp.