vanban.org

Điều 9. Giá cước cơ bản — Quyết định 27/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 02/05/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 19/04/2019 Hiệu lực 02/05/2019 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 27/2019/QĐ-UBND
02/05/2019Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND Ban hành biểu cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 33/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 27/2019/QĐ-UBND › Chương II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Giá cước cơ bản

1. Giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1:

                                                                                     ĐVT: đồng/T-km

                    Loại đường   

Cự ly (Km)

Đường loại 1

Đường loại 2

Đường loại 3

Đường loại 4

Đường loại 5

Đường

loại 6

1

8.911

10.604

15.588

22.602

32.773

39.000

2

4.933

5.870

8.629

12.512

18.143

21.590

3

3.548

4.223

6.207

9.001

13.051

15.531

4

2.904

3.455

5.079

7.365

10.679

12.708

5

2.538

3.020

4.440

6.437

9.334

11.108

6

2.300

2.738

4.024

5.835

8.461

10.068

7

2.121

2.524

3.711

5.381

7.802

9.284

8

1.981

2.358

3.466

5.025

7.287

8.671

9

1.867

2.221

3.265

4.735

6.865

8.169

10

1.773

2.110

3.101

4.497

6.520

7.759

11

1.692

2.013

2.960

4.292

6.223

7.405

12

1.616

1.924

2.828

4.100

5.945

7.075

13

1.540

1.833

2.694

3.906

5.664

6.740

14

1.470

1.749

2.571

3.729

5.406

6.434

15

1.405

1.672

2.458

3.565

5.169

6.151

16

1.346

1.602

2.355

3.415

4.951

5.892

17

1.304

1.552

2.282

3.309

4.798

5.709

18

1.272

1.513

2.225

3.226

4.677

5.566

19

1.234

1.469

2.159

3.131

4.540

5.403

20

1.193

1.420

2.088

3.027

4.389

5.223

21

1.145

1.363

2.003

2.905

4.212

5.012

22

1.102

1.311

1.927

2.794

4.051

4.821

23

1.062

1.263

1.857

2.693

3.904

4.646

24

1.026

1.221

1.795

2.603

3.774

4.491

25

993

1.182

1.738

2.520

3.653

4.347

26

961

1.144

1.682

2.439

3.536

4.208

27

930

1.106

1.626

2.358

3.419

4.069

28

898

1.068

1.571

2.277

3.302

3.929

29

867

1.032

1.516

2.199

3.188

3.794

30

841

1.000

1.470

2.132

3.091

3.679

31-35

815

970

1.426

2.067

2.998

3.567

36-40

792

943

1.386

2.010

2.914

3.468

41-45

775

922

1.356

1.966

2.850

3.392

46-50

759

903

1.327

1.924

2.790

3.320

51-55

745

887

1.303

1.890

2.740

3.261

56-60

732

871

1.281

1.857

2.693

3.205

61-70

720

857

1.260

1.827

2.650

3.153

71-80

711

846

1.244

1.804

2.616

3.113

81-90

703

837

1.230

1.784

2.586

3.077

91-100

697

829

1.219

1.767

2.563

3.050

Từ 101 km trở lên

692

824

1.211

1.756

2.546

3.030

2. Giá cước cơ bản đối với hàng bậc 2: Được tính bằng 1,10 (một phẩy một) lần cước hàng bậc 1.

3. Giá cước cơ bản đối với hàng bậc 3: Được tính bằng 1,30 (một phẩy ba) lần cước hàng bậc 1.

4. Giá cước cơ bản đối với hàng bậc 4: Được tính bằng 1,4 (một phẩy bốn) lần cước hàng bậc 1.