Điều 5. Giải thích từ ngữ
1. Khí tượng thủy văn (KTTV): Là cụm từ chỉ chung khí tượng, thủy vàn và hải văn.
2. Khí tượng: Là trạng thái của khí quyền, quá trình diễn biến cũa các hiện tượng tự nhiên trong khứ quyển.
3. Thủy văn: Là trạng thái, quá trình diền biến và sự vận động của nước sông, suối, kênh, rạch, hồ.
4. Hải văn: Là trạng thải, quá trình diễn biến và sự vận động của nước biển.
5. Hoạt động KTTV: Là các hoạt động quan trắc, dự báo, cành báo về KTTV.
6. Quan trắc KTTV: Là việc quan sát, do đạc trực tiếp hoặc gián tiếp một cách có hệ thông các thông số biểu hiện trạng thái, hiện tượng, quá trình diễn biên cùa khí quyên, nước sông, suôi, kênh, rạch, hô và nước biên.
7. Dự báo KTTV: Là đưa ra thông tin, dữ liệu về trạng thái, quá trình diễn biến và hiện tượng khí tượng thủy văn trong tương lai ở một khu vực, vị trí với khoảng thời gian xác định.
8. Cảnh báo KTTV: Là dưa ra thông tin, dữ liệu về nguy cơ xảy ra các hiện tượng khí tượng thủy vân nguy hiếm, bất thường có thề ảnh hưởng hoặc gây thiệt hại về người, tài sản và môi trường.
9. Bàn tin dự báo, cảnh bảo KTTV: Là sân phẩm của tồ chức, cá nhân hoạt dộng dự báo, cảnh báo, thê hiện thông tin, dữ liệu dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn dưới dạng văn bản, bâng số liệu, bàn đồ, biểu đồ, biểu tượng, hình ảnh, âm thanh.
10. Thiên tai khí tượng thủy văn: Là hiện tượng khí tượng thủy văn bất thường có thê gây thiệt hại về người, tài sản, ảnh hưởng đến môi trường, điều kiện sống và các hoạt động kinh tế - xã hội.
11. Trạm khí tượng thủy văn: Là nơi được lựa chọn theo các yêu cầu kỹ thuật chuyên môn dê dặt một hoặc nhiêu công trình khí tượng thủy văn, gôm các loại: trạm khí tượng bê mặt, trạm khí tượng trên cao, trạm ra đa thời tiết, trạm khí tượng nông nghiệp, trạm thủy văn, trạm hải văn, trạm đo mưa, trạm định vị sẻt và các loại trạm chuyên đề khác.
12. Hiện tượng KTTV cực đoan: Là các hiện tượng KTTV bất thường về mức độ, thời gian xuất hiện, khu vực xảy ra, có thể gây thiệt hại về người, tài sản, ảnh hường dến môi trường, điều kiện sống và các hoạt động kinh tế - xã hội.