Điều 3. Giá nhà xưởng
Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng
| Nhà xưởng | Loại I | 2.304.000 | Kết cấu chính: khung cột BTCT hoặc khung thép tiền chế, xây gạch bao che, nền kiên cố, mái lợp tôn hoặc lợp ngói. |
| Loại II | 1.920.000 | Kết cấu như xưởng loại I, nhưng không có tường bao che. | |
| Loại III | 1.534.000 | Kết cấu cột vì kèo gỗ hoặc sắt gia công, có tường xây bao che nền gạch bông hoặc láng ximăng, mái lợp tôn hoặc ngói. | |
| Loại IV | 1.024.000 | Kết cấu giống như xưởng loại III, nhưng không có tường bao che. |
Ghi chú: Nhà xưởng tính theo bảng trên phải có chiều cao cột biên lớn hơn hoặc bằng 3m, nếu nhà xưởng có cột biên nhỏ hơn 3m thì tính theo giá nhà tạm.