vanban.org

Điều 1. Khái niệm các loại nhà — Quyết định 27/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/11/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/11/2014 Thay thế: 53/2014/QĐ-UBND · 30/10/2014
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 14/08/2012 Hiệu lực 24/08/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 31/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 14/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 07/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 13/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 53/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 27/2012/QĐ-UBND
09/11/201453/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 24/08/2012Bản gốcThay thế
Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 26/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 27/2012/QĐ-UBND › Chương 1 › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Khái niệm các loại nhà

1. Biệt thự:

a) Ngôi nhà riêng biệt, có sân vườn, hàng rào bao quanh;

b) Kết cấu chịu lực. Khung bê tông cốt thép (BTCT) hoặc gạch chịu lực;

c) Bao che nhà và tường ngăn bằng bê tông cốt thép hoặc xây gạch;

d) Mái BTCT hoặc mái ngói, có trần cách âm, chống nhiệt;

đ) Vật liệu hoàn thiện (trát, lát, ốp) trong và ngoài nhà là loại vật liệu tốt.

e) Công trình phải có đầy đủ và hoàn chỉnh các phòng để ngủ, sinh hoạt chung, phòng ăn, phòng phụ (vệ sinh, bếp nhà kho, để xe...) Mỗi tầng phải có ít nhất 02 phòng tiếp xúc trực tiếp với không gian sân vườn;

g) Niên hạn sử dụng từ 80-100 năm.

2. Nhà cấp I:

a) Kết cấu chịu lực: Khung BTCT hoặc gạch chịu lực;

b) Bao che nhà và tường ngăn các phòng bằng BTCT hoặc xây gạch;

c) Mái BTCT hoặc mái ngói, có trần cách âm, chống nhiệt;

d) Vật liệu hoàn thiện (Trát, lát, ốp) trong và ngoài nhà là loại vật liệu tốt;

đ) Tiện nghi sinh hoạt (bếp, xí, tắm, điện nước) đầy đủ tiện dùng, chất lượng tốt. Nhà có từ 06 tầng trở lên;

e) Niên hạn sử dụng từ 80-100 năm.

3. Nhà cấp II:

a) Kết cấu chịu lực: Khung BTCT hoặc gạch chịu lực.

b) Bao che nhà và tường ngăn BTCT hoặc xây gạch.

c) Mái ngói hoặc mái tôn, trần thạch cao, tấm nhựa hoặc tương đương.

d) Vật liệu hoàn thiện trong và ngoài nhà tương đối tốt.

đ) Tiện nghi sinh hoạt đầy đủ. Nhà cao từ 03-05 tầng, từ tầng 03 trở lên có thể là mái ngói hoặc mái tôn;

e) Niên hạn sử dụng từ 50-80 năm.

4. Nhà cấp III:

a) Kết cấu chịu lực: Khung BTCT hoặc gạch chịu lực;

b) Bao che nhà và tường ngăn bằng gạch;

c) Mái ngói, hoặc mái tôn; trần thạch cao, trần nhựa hoặc trần tôn;

d) Vật liệu hoàn thiện bằng vật liệu phổ thông;

đ) Tiện nghi sinh hoạt bình thường. Nhà cao tối đa là 02 tầng, chỉ có 01 sàn BTCT;

e) Niên hạn sử dụng từ 20-50 năm.

5. Nhà cấp IV:

a) Kết cấu chịu lực bằng gạch, gỗ;

b) Bao che nhà và tường ngăn bằng gạch;

c) Mái ngói hoặc mái tôn; trần nhựa hoặc tương đương;

d) Vật liệu hoàn thiện chất lượng trung bình hoặc chất lượng thấp;

đ) Tiện nghi sinh hoạt trung bình hoặc thấp;

e) Niên hạn sử dụng từ 10-20 năm.

6. Nhà tạm:

a) Kết cấu chịu lực bằng gạch, gỗ tạp, tre, vầu;

b) Bao che nhà bằng gạch xây thô, gỗ tạp, tooc xi, tường đất;

c) Mái tôn, lá, giấy dầu, nền ximăng hoặc đất nện;

d) Tiện nghi sinh hoạt thấp, điều kiện sinh hoạt thấp;

đ) Niên hạn sử dụng dưới 10 năm.