vanban.org

Điều 2. Giá nhà ở — Quyết định 27/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/11/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/11/2014 Thay thế: 53/2014/QĐ-UBND · 30/10/2014
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 14/08/2012 Hiệu lực 24/08/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 31/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 14/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 07/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 13/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 53/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 27/2012/QĐ-UBND
09/11/201453/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 24/08/2012Bản gốcThay thế
Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 26/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 27/2012/QĐ-UBND › Chương 2 › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá nhà ở

Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng

Cấp nhà Loại nhà Đơn giá Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng
Biệt thự Hạng 1 5.277.000 Biệt thự giáp tường
Hạng 2 5.936.000 Biệt thự song lập
Hạng 3 6.595.000 Biệt thự riêng biệt
Hạng 4 7.255.000 Biệt thự cao cấp
Cấp I A1 5.069.000 Cấp I-A1: Khung BTCT, mái ngói, trần BTCT hoặc trần cao cấp nền gạch ceramic hoặc gạch granite; cửa nhôm hoặc gỗ nhóm 3; tường xây gạch sơn nước; khu vệ sinh có thiết bị vệ sinh cao cấp.
A2 4.551.000 Cấp I-A2: Khung BTCT, mái ngói hoặc mái tôn, trần tấm nhựa hoặc tương đương; nền gạch ceramic hoặc gạch granite; cửa nhôm, cửa sắt hoặc gỗ dầu gió, sao; tường xây gạch sơn nước; khu vệ sinh có thiết bị vệ sinh trung bình.
A3 4.046.000 Cấp I-A3: Khung BTCT, mái tôn, trần tôn lạnh hoặc tương đương; nền gạch ceramic; cửa nhôm, cửa sắt hoặc gỗ dầu gió, sao; tường xây gạch quét vôi; khu vệ sinh thiết bị trung bình.
Cấp II A1 4.730.000 Cấp II-A1: Khung BTCT, mái ngói, trần BTCT hoăc thạch cao; nền gạch ceramic hoặc gạch granite; cửa nhôm hoặc gỗ nhóm 3; tường xây gạch sơn nước; khu vệ sinh có thiết bị vệ sinh cao cấp.
A2 4.258.000 Cấp II-A2: Khung BTCT, mái ngói hoăc mái tôn; trần tấm nhựa hoặc tương đương; nền gạch ceramic hoặc gạch granite; cửa nhôm, cửa sắt hoặc gỗ dầu gió, sao; tường xây gạch sơn nước; khu vệ sinh có thiết bị vệ sinh trung bình.
A3 3.783.000 Cấp II-A3: Khung BTCT, mái tôn, trần tôn lạnh hoăc tương đương; nền gạch ceramic; cửa nhôm, cửa sắt hoặc gỗ dầu gió, sao; tường xây gạch quét vôi; khu vệ sinh thiết bị trung bình.
Cấp III A1 4.493.000 Cấp III-A1: Khung BTCT, mái ngói, trần BTCT hoăc thạch cao; nền gạch ceramic hoặc gạch granite; cửa nhôm hoặc gỗ nhóm III; tường xây gạch sơn nước; khu vệ sinh có thiết bị vệ sinh cao cấp
A2 4.045.000 Cấp III-A2: Khung BTCT, mái ngói hoăc mái tôn; trần tấm nhựa hoặc tương đương, nền gạch ceramic hoặc gạch, granite; cửa nhôm, cửa sắt hoặc gỗ dầu gió, sao; tường xây gạch sơn nước; khu vệ sinh có thiết bị vệ sinh trung bình.
A3 3.595.000 Cấp III-A3: Khung BTCT, mái tôn, trần tôn lạnh hoăc tương đương; nền gạch ceramic; cửa nhôm, cửa sắt hoặc gỗ dầu gió, sao; tường xây gạch quét vôi; khu vệ sinh thiết bị trung bình.
Cấp IV A1 3.073.000 Cấp IV-A1: Móng đá hộc, đà kiềng, cột bê tông (không tạo khung chịu lực), có mái hiên BTCT, tường xây gạch sơn nước trong ngoài; mái lợp ngói; trần thạch cao hoặc tương đương, trần cao trên 3m; nền gạch ceramic cao trên 40 cm so với nền sân, cửa khung nhôm, hoặc gỗ nhóm III trở lên; thiết bị vệ sinh chất lượng tốt.
A2 2.765.000 Cấp IV-A2: Móng đá hộc, tường xây gạch sơn nước trong ngoài; mái lợp tôn, trần ván ép hoặc tương đương trần cao trên 3m; nền lát gạch ceramic và cao trên 40 cm so với nền sân, cửa đi, của sổ khung nhôm, khung sắt kính hoặc gỗ nhóm IV trở lên; khu vệ sinh thiết bị tốt, tường ốp gạch men.
A3 2.458.000 Cấp IV-A3: Móng đá hộc, tường xây gạch quét vôi; mái lợp tôn, trần ván ép hoặc trần nhựa trần cao trên 3m; nền lát gạch men hoặc gạch bông, cửa sắt hoặc gỗ nhóm IV; khu vệ sinh thiết bị trung bình.
A4 1.842.000 Cấp IV-A4: Móng đá hộc, tường xây gạch quét vôi; mái ngói; trần ván ép; nền ximăng hoặc gạch tàu hoặc gạch bông loại thường, cửa gỗ loại thường; khu vệ sinh thiết bị trung bình.
A5 1.537.000 Cấp IV-A5: Móng đá hộc, tường xây gạch quét vôi; mái tôn, không trần hoặc trần bằng vật liệu tạm; nền gạch bông loại thường, gạch tàu hoặc ximăng; cửa gỗ loại thường; thiết bị vệ sinh chất lượng thấp.
Nhà tạm A1 1.024.000 Móng đá hoặc gạch thẻ, mái tôn, khung cột gạch, tường gạch xây thô; nền gạch, ximăng hoặc nhà dưới cấp 4A5
A2 766.000 Cột, tường bằng gỗ loại thường, mái tôn; nền láng ximăng.
A3 641.000 Cột, tường bằng gỗ tạp, mái tôn, nền láng ximăng.
A4 512.000 Nhà mái lá hoặc mái tôn; vách bằng vật liệu tận thu, nền láng ximăng hoặc nền đất nện; Các loại kho tạm cũng áp dụng đơn giá loại này.

Ghi chú: Các trường hợp nhà ở không có khu vệ sinh trong nhà áp dụng mức giá trên nhân với hệ số 0,95.