vanban.org

Điều 5. Giải thích từ ngữ — Quyết định 27/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/06/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 14/06/2019 Thay thế: 28/2019/QĐ-UBND · 04/06/2019
Đà Nẵng Ban hành 10/09/2011 Hiệu lực 20/09/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện chính sách phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao khu vực công thành phố Đà Nẵng · 28/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc đào tạo, quản lý và bố trí công tác đối với người được cử đi đào tạo theo Đề án Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao thành phố Đà Nẵng · 27/2011/QĐ-UBND
14/06/201928/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/09/2011Bản gốcThay thế
Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chế độ, chính sách và công tác quản lý đối với người được cử đi đào tạo thạc sỹ, tiến sỹ ở nước ngoài giai đoạn từ năm 2006 đến năm 2010 · 56/2006/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 27/2011/QĐ-UBND › Chương I › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Giải thích từ ngữ

1. Ứng viên: Là người đăng ký tham gia Đề án.

2. Học viên Đề án (sau đây viết tắt là Học viên): Là người được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định cử đi học theo chương trình đào tạo cụ thể.

3. Học viên chuyển tiếp: Là học viên đã tham gia Đề án được cử đi đào tạo ở bậc học cao hơn.

4. Hợp đồng thực hiện Đề án (sau đây viết tắt là Hợp đồng): Là văn bản pháp lý có công chứng nhà nước trong đó bao gồm các thoả thuận về việc tham gia Đề án nêu tại Chương III và chương IV của Quy định này.

5. Phụ lục hợp đồng: Là văn bản pháp lý có công chứng nhà nước trong đó bao gồm các thoả thuận về việc thay đổi các nội dung trong Hợp đồng.