vanban.org

Điều 12. Giá đất trồng cây hàng năm — Quyết định 27/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2009 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 23/12/2008 Hiệu lực 01/01/2009 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2009 · 27/2008/QĐ-UBND
01/01/2009Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2008 · 15/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 27/2008/QĐ-UBND › Chương III › Mục 1 › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Giá đất trồng cây hàng năm

1. Các phường, xã Mỹ Thạnh An của thị xã, khu phố nội ô các thị trấn

ĐVT: đồng/m2

Vị trí Thị xã, Châu Thành Giồng Trôm, Mỏ Cày, Chợ Lách Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại
1 160.000 130.000 95.000
2 110.000 90.000 60.000
3 95.000 75.000 45.000
4 80.000 60.000 35.000
Đất không có lối đi dẫn vào 35.000 25.000 15.000

2. Các xã còn lại của thị xã và các xã của các huyện. 

ĐVT: đồng/m2

Vị trí Thị xã,Châu Thành Giồng Trôm, Mỏ Cày, Chợ Lách Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại
1 70.000 60.000 50.000
2 50.000 40.000 35.000
3 40.000 35.000 30.000
4 35.000 30.000 25.000
Đất không có lối đi dẫn vào 20.000 16.000 12.000