Điều 12 : Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt qui định này thì được khen thưởng, mức khen thưởng nằm trong tỷ lệ chi cho thu được phê duyệt theo kế hoạch hàng năm nhưng không quá 10% mức thu. Nếu có hành vi vi phạm các qui định đối với việc thu thủy lợi phí, tiền nước thì tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo qui định của pháp luật. — Quyết định 27/2004/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/05/2009
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 17/05/2009
Thay thế: 13/2009/QĐ-UBND · 07/05/2009
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 22 năm
17/05/200913/2009/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
08/03/2004Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 27/2004/QĐ-UBND › Chương IV › Điều 12
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản qui định về việc thu thủy lợi phí các công trình thủy lợi trong tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ban hành, những quy định của UBND Tỉnh về việc thu thủy lợi phí trước đây đều bãi bỏ.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1
Điều 2. Các khoản thu thủy lợi phí, tiền nước từ các tổ chức, cá nhân sử dụng nước là để góp phần chi phí cho quản lý, sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng, bảo vệ công trình.
Điều 3. Đối tượng áp dụng qui định này là:
Chương II — MỨC THU THỦY LỢI PHÍ
Điều 4
Điều 5. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước được cấp bù phần thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa từ nguồn dự phòng ngân sách của tỉnh.
Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch và quyết toán kinh phí phòng, chống úng, hạn; kinh phí cấp cho trường hợp thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa được qui định như sau:
Điều 7. Sở Nông nghiệp & PTNT, UBND cấp huyện, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo việc duy tu, bảo dưỡng thường xuyên công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh.
Chương III — PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN VÀ THỜI GIAN THANH TOÁN
Điều 8. Phương thức thanh toán
Điều 9. Nghiệm thu, thanh lý hợp đồng dùng nước.
Điều 10. Thời gian thanh toán thủy lợi phí, tiền nước:
Điều 11
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 12
Điều 13
Điều 14. Qui định này có hiệu lực từ ngày ban hành;
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy