Điều 12. Hoàn chỉnh bảng biểu
- Biểu 01: Khảo sát các yếu tố tự nhiên, sản xuất.
- Biểu 02: Công thức kỹ thuật trồng rừng.
Công thức A, B, C,… được áp dụng cho từng loài cây trồng, phương thức trồng, phương pháp trồng khác nhau, quy định chung trong toàn tỉnh.
VD: 1aH
A = --------- N
S
A: Là công thức kỹ thuật (A, B, C, …)
1: Là số thứ tự khoảnh (1,2,3,4)
a: Là số thứ tự lô (a, b, c)
s: Diện tích
H: Là cây trồng (hồi)
N: Là năm trồng
- Biểu 03: Thiết kế kỹ thuật chăm sóc bảo vệ rừng trồng năm 1
Công thức I, II, III, … được áp dụng cho từng loài cây trồng, biện pháp kỹ thuật chăm sóc khác nhau, quy định chung trong toàn tỉnh.
- Biểu 4a: Chi phí cho khâu trồng rừng bằng vốn ngân sách, vốn tài trợ
- Biểu 4b: Chi phí chăm sóc, bảo vệ rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn tài trợ
- Biểu 5a: Chi phí trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng bằng vốn vay, vốn tự có.
- Biểu 5b: Chi phí vật liệu trồng rừng vốn vay, vốn tự có
- Biểu 6a, 6b: Tổng hợp diện tích trồng rừng theo địa danh và theo công thức (Thống kê theo đơn vị hành chính và theo đơn vị phân chia)
- Biểu 7a, 7b: Tổng hợp diện tích chăm sóc rừng trồng theo địa danh và công thức (Thống kê theo đơn vị hành chính và theo đơn vị phân chia)
- Biểu 8a: Tổng hợp dự toán trồng rừng và chăm sóc bằng vốn ngân sách, vốn tài trợ
- Biểu 8b: Tổng hợp dự toán trồng rừng và chăm sóc bằng vốn vay.