vanban.org

Điều 3. Điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên — Quyết định 26/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 17/01/2025 Thay thế: 01/2025/QĐ-UBND · 07/01/2025
Gia Lai Ban hành 24/09/2021 Hiệu lực 06/10/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 01/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 26/2021/QĐ-UBND
17/01/202501/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 06/10/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 09/2019/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 26/2021/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên

Khi giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động lớn: tăng từ 20% trở lên so với mức giá tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá tối thiểu của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành, giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnhvà các ngành có liên quan xây dựng giá tính thuế tài nguyên trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh.