vanban.org

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên — Quyết định 26/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 17/01/2025 Thay thế: 01/2025/QĐ-UBND · 07/01/2025
Gia Lai Ban hành 24/09/2021 Hiệu lực 06/10/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 01/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 26/2021/QĐ-UBND
17/01/202501/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 06/10/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 09/2019/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 26/2021/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (Gỗ và các sản phẩm khác của rừng tự nhiên) theo Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.

4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.

5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác theo Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định này.