vanban.org

Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 17/01/2025 Thay thế: 01/2025/QĐ-UBND · 07/01/2025
Gia Lai Ban hành 24/09/2021 Hiệu lực 06/10/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 01/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 26/2021/QĐ-UBND
17/01/202501/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 06/10/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 09/2019/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 17/01/2025 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai _______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số  302 /TTr-STC ngày    27 tháng 7 năm 2021 và công văn số 2694/STC-QLGCS ngày 30/8/2021; ý kiến của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại công văn số 3324/SNNPTNT-CCKL ngày 20 tháng 9 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các cơ quan quản lý Thuế.

b) Tổ chức kinh tế, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

c) Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (Gỗ và các sản phẩm khác của rừng tự nhiên) theo Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.

4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.

5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác theo Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên

Khi giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động lớn: tăng từ 20% trở lên so với mức giá tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá tối thiểu của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành, giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnhvà các ngành có liên quan xây dựng giá tính thuế tài nguyên trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày  06 tháng 10 năm 2021. Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai và Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2019sửa đổi Điều 2 Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

2. Các trường hợp phát sinh tính thuế tài nguyên trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện giá tính thuế tài nguyên theo Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng,  Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT.CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Hồ Phước Thành

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 26 /2021/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Phụ lục I

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
 

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

(ĐVT: đồng)

Cấp 1 Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
1 2 3 4 5 6 7 8 9
I           Khoáng sản kim loại    
  I1         Sắt    
    I101       Sắt kim loại tấn 8.000.000
    I102       Quặng Manhetit (có từ tính)    
      I10201     Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% tấn 300.000
      I10202     Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% tấn 400.000
      I10203     Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% tấn 500.000
      I10204     Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% tấn 800.000
      I10205     Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% tấn 1.000.000
    I103       Quặng Limonit (không từ tính)    
      I10301     Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% tấn 150.000
      I10302     Quặng limonit có hàm lượng 30%<fe≤40%< p=""> </fe≤40%<> tấn 210.000
      I10303     Quặng limonit có hàm lượng 40%<fe≤50%< p=""> </fe≤50%<> tấn 280.000

 
    I10304     Quặng limonit có hàm lượng 50%<fe≤60%< p=""> </fe≤60%<> tấn 340.000
      I10305     Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% tấn 420.000
    I104       Quặng sắt Deluvi tấn 150.000
  I2         Mangan (Măng-gan)    
    I201       Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20% tấn 490.000
    I202       Quặng mangan có hàm lượng 20%<mn≤25%< em=""></mn≤25%<> tấn 700.000
    I203       Quặng mangan có hàm lượng 25%<mn≤30%< em=""></mn≤30%<> tấn 1.000.000
    I204       Quặng mangan có hàm lượng 30%<mn≤35%< em=""></mn≤35%<> tấn 1.300.000
    I205       Quặng mangan có hàm lượng 35%<mn≤40%< em=""></mn≤40%<> tấn 1.600.000
    I206       Quặng mangan có hàm lượng Mn>40% tấn 2.100.000
  I3         Titan    
    I301       Quặng titan gốc (ilmenit)    
      I30101     Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10% tấn 110.000
      I30102     Quặng gốc titan có hàm lượng 10%< TiO2≤15% tấn 150.000
      I30103     Quặng gốc titan có hàm lượng 15%< TiO2≤20% tấn 210.000
      I30104     Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20% tấn 385.000
    I302       Quặng titan sa khoáng    
      I30201     Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách tấn 1.000.000
      I30202     Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)    
        I3020201   Ilmenit tấn 1.950.000
        I3020202   Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65% tấn 6.600.000
        I3020203   Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65% tấn 15.000.000
        I3020204   Rutil tấn 7.700.000
        I3020205   Monazite tấn 24.500.000
        I3020206   Manhectic tấn 700.000
        I3020207   Xỉ titan tấn 10.500.000
        I3020208   Các sản phẩm còn lại tấn 3.000.000
  I4         Vàng    
    I401       Quặng vàng gốc    
      I40101     Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn tấn 910.000
      I40102     Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn tấn 1.330.000
      I40103     Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn tấn 1.900.000
      I40104     Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn tấn 2.500.000
      I40105     Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn tấn 3.200.000
      I40106     Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn tấn 3.800.000
      I40107     Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn tấn 4.500.000
      I40108     Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn tấn 5.100.000
    I402       Vàng kim loại (vàng cốm);
vàng sa khoáng
kg 750.000.000
    I403       Tinh quặng vàng  
      I40301     Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 tấn 154.000.000
      I40302     Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấn tấn 175.000.000
  I5         Đất hiếm    
    I501       Quặng đất hiếm có hàm lượng TR203≤1% tấn 84.000
    I502       Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%< TR203≤2% tấn 133.000
    I503       Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%< TR203≤3% tấn 190.000
    I504       Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%< TR203≤4% tấn 270.000
    I505       Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%< TR203≤5% tấn 350.000
    I506       Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%< TR203≤10% tấn 490.000
    I507       Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR203 tấn 1.050.000
  I6         Bạch kim, bạc, thiếc    
    I601       Bạch kim    
    I602       Bạc kg 16.000.000
    I603       Thiếc    
      I60301     Quặng thiếc gốc    
        I6030101   Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<sno2≤0,4%</sno tấn 896.000
        I6030102   Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%< SnO2≤0,6% tấn 1.280.000
        I6030103   Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%< SnO2≤0,8% tấn 1.790.000
        I6030104   Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%< SnO2≤1% tấn 2.300.000
        I6030105   Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1% tấn 2.810.000
      I60302     Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc) tấn 170.000.000
      I60303     Thiếc kim loại tấn 255.000.000
  I7         Wolfram, Antimoan    
    I701       Wolfram    
      I70101     Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<wo3≤0,3%</wo tấn 1.295.000
      I70102     Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%< WO3≤0,5% tấn 1.939.000
      I70103     Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%< WO3≤0,7% tấn 2.905.000
      I70104     Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%< WO3≤1% tấn 4.150.000
      I70105     Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1% tấn 5.070.000
    I702       Antimoan    
      I70201     Antimoan kim loại tấn 100.000.000
      I70202     Quặng Antimoan    
        I7020201   Quặng antimon có hàm lượng Sb≤5% tấn 6.041.000
        I7020202   Quặng antimon có hàm lượng 5%<sb≤10%< p=""> </sb≤10%<> tấn 10.080.000
        I7020203   Quặng antimon có hàm lượng 10%<sb≤15%< p=""> </sb≤15%<> tấn 14.400.000
        I7020204   Quặng antimon có hàm lượng 15%<sb≤20%< p=""> </sb≤20%<> tấn 20.130.000
        I7020205   Quặng antimon có hàm lượng Sb>20% tấn 28.750.000
  I8         Chì, kẽm    
    I801       Chì, kẽm kim loại tấn 37.000.000
    I802       Tinh quặng chì, kẽm    
      I80201     Tinh quặng chì    
        I8020101   Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50% tấn 16.500.000
        I8020102  

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%

tấn 23.571.000
      I80202     Tinh quặng kẽm    
        I8020201   Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50% tấn 5.000.000
        I8020202   Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50% tấn 7.000.000
    I803       Quặng chì, kẽm    
      I80301     Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% tấn 800.000
      I80302     Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10% tấn 1.100.000
      I80303     Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15% tấn 1.330.000
      I80304     Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15% tấn 2.200.000
  I9         Nhôm, Bouxite    
    I901       Quặng bouxite trầm tích tấn 52.500
    I902       Quặng bouxite laterit tấn 260.000
  I10         Đồng    
    I1001       Quặng đồng    
      I100101     Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5% tấn 483.000
      I100102     Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu <1% tấn 959.000
      I100103     Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2% tấn 1.603.000
      I100104     Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3% tấn 2.290.000
      I100105     Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4% tấn 3.210.000
      I100106     Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5% tấn 4.120.000
      I100107     Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5% tấn 5.500.000
    I1002       Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20% tấn 16.500.000
    I1003       Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥ 20% (trừ sản phẩm công nghiệp) tấn  19.800.000
  I11         Niken (Quặng Niken)    
    I1101       Quặng niken có hàm lượng Ni<0,5% tấn 268.000
    I1102       Quặng niken có hàm lượng 0,5%≤Ni<0,75% tấn 671.000
    I1103       Quặng niken có hàm lượng 0,75%≤Ni<1% tấn 1.006.000
    I1104       Quặng niken có hàm lượng 1%≤Ni<1,25% tấn 1.341.000
    I1105       Quặng niken có hàm lượng 1,25%≤Ni<1,5% tấn 1.677.000
    I1106       Quặng niken có hàm lượng 1,5%≤Ni<1,75% tấn 2.012.000
    I1107       Quặng niken có hàm lượng 1,75%≤Ni<2% tấn 2.347.000
  I12         Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)    
    I1201       Molipden tấn 2.800.000
    I1202       Cô-ban (coban), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) (1)    
  I13         Khoáng sản kim loại khác    
    I1301       Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20% tấn 11.400.000
    I1302       Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40% tấn 3.000.000

Ghi chú:(1): Chưa phát sịnh.

Phụ lục II

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sảnkhông kim loại

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI

KHOÁNG SẢNKHÔNG KIM LOẠI

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

(ĐVT: đồng)

 
Cấp 1 Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
 
1 2 3 4 5 6 7 8 9  
II           Khoáng sản không kim loại      
  II1         Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 50.000  
  II2         Đá, sỏi      
    II201       Sỏi      
      II20101     Sạn trắng m3 400.000  
      II20102     Các loại cuội, sỏi, sạn khác m3 168.000  
    II202       Đá      
      II20201     Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)      
        II2020101   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2 m3 700.000  
        II2020102   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1 m2 đến dưới 0,3 m2 m3 1.400.000  
        II2020103   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 m2đến dưới 0,6 m2 m3 4.200.000  
        II2020104   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 m2 đến dưới 01 m2 m3 6.000.000  
        II2020105   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên m3 8.000.000  
      II20202     Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)      
        II2020201   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4 m3 m3 1.000.000  
        II2020202   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4 m3 đến dưới 1 m3 m3 2.000.000  
        II2020203   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1 m3 đến dưới 3 m3 m3 3.000.000  
        II2020204   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3 m3 m3 4.000.000  
      II20203     Đá làm vật liệu xây dựng thông thường      
        II2020301   Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m3 100.000  
        II2020302   Đá hộc m3 110.000  
        II2020303   Đá cấp phối m3 140.000  
        II2020304   Đá dăm các loại m3 180.000  
        II2020305   Đá lô ca m3 140.000  
        II2020306   Đá chẻ m3 400.000  
        II2020307   Đá bụi, mạt đá m3 80.000  
      II20204     Đá bazan dạng cục, cột (trụ) m3 1.500.000  
  II3         Đá nung vôi và sản xuất xi măng      
    II301       Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3 90.000  
    II302       Đá sản xuất xi măng    
      II30201     Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 105.000  
      II30202     Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 63.000  
      II30203     Đá làm phụ gia sản xuất xi măng      
        II3020301   Đá puzolan (khoáng sản khai thác) m3 100.000  
        II3020302   Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) m3 45.000  
        II3020303   Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) m3 45.000  
        II3020304   Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác) tấn 105.000   
  II4         Đá hoa trắng      
    II401       Đá hoa trắng kích thước ≥0,4 m3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng m3 450.000  
    II402       Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát      
      II40201     Loại 1 - trắng đều m3 15.000.000  
      II40202     Loại 2 - vân vệt m3 10.500.000  
      II40203     Loại 3 - màu xám hoặc màu khác m3 7.000.000  
    II403       Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m3) để xẻ làm ốp lát m3 3.000.000  
    II404       Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat m3 280.000  
    II405       Đá hoa trắng <0,4m3 để chế tác mỹ nghệ m3 1.380.000  
    II406       Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo m3 300.000  
  II5         Cát      
    II501       Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m3 56.000  
    II502       Cát xây dựng m3    
      II50201     Cát đen dùng trong xây dựng m3 70.000  
      II50202     Cát vàng dùng trong xây dựng m3 245.000  
    II503       Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3 105.000  
  II6         Cát làm thủy tinh m3 245.000  
  II7         Đất làm gạch, ngói m3 119.000  
  II8         Đá Granite      
    II801       Đá Granite màu ruby m3 6.000.000  
    II802       Đá Granite màu đỏ m3 6.000.000  
    II803       Đá Granite màu tím, trắng m3 1.750.000  
    II804       Đá Granite màu khác m3 2.800.000  
    II805       Đá gabro và diorit m3 3.500.000  
    II806       Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) m3 800.000  
    II807       Đá Granite bán phong hóa m3 48.000  
  II9         Sét chịu lửa      
    II901       Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng tấn 266.000  
    II902       Sét chịu lửa các màu còn lại tấn 126.000  
  II10         Dolomite, quartzite      
    II1001       Dolomite      
      II100101     Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng m3 315.000  
      II100102     Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104) m3    
        II10010201   Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3 m2 m3 2.800.000  
        II10010202   Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3 m2 đến dưới 0,6 m2 m3 5.600.000  
        II10010203   Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6 m2 đến dưới 1 m2 m3 8.000.000  
        II10010204   Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tich bề mặt từ 1 m2 trở lên m3 10.000.000  
      II100103     Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp m3 140.000  
      II100104     Đá Dolomite màu vân gỗ m3 18.000.000  
    II1002       Quarzite      
      II100201     Quặng Quarzite thường tấn 112.000  
      II100202     Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể) tấn 210.000  
      II100203     Đá Quarzite (sử dụng áp điện) tấn 1.500.000  
    II1003       Pyrophylit      
      II100301     Pyrophylit (khoáng sản khai thác) tấn 100.000  
      II100302     Pyrophilit có hàm lượng 25%<al203≤30%</al tấn 152.600  
      II100303     Pyrophilit có hàm lượng 30%<al203≤33%</al tấn 329.700  
      II100304     Pyrophilit có hàm lượng AL203>33% tấn 471.000  
  II11         Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốmsứ)      
    II1101       Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) tấn 210.000  
    II1102       Cao lanh đã rây tấn 560.000  
    II1103       Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) tấn 350.000  
    II1104       Fenspat phong hóa tấn 60.000  
  II12         Mica, thạch anh kỹ thuật      
    II1201       Mica      
      II120101     Mica tấn 1.200.000  
      II120102     Sericite tấn 350.000  
      II120103     Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite tấn 120.000  
    II1202       Thạch anh kỹ thuật      
      II120201     Thạch anh kỹ thuật tấn 250.000  
      II120202     Thạch anh bột tấn 1.050.000  
      II120203     Thạch anh hạt tấn 1.500.000  
  II13         Pirite, phosphorite tấn    
    II1302       Quặng phosphorite      
      II130201     Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5<20% tấn 350.000  
      II130202     Quặng Phosphorite có hàm lượng 20%≤ P2O5<30% tấn 500.000  
      II130203     Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5≥30% tấn 600.000  
  II14         Apatit      
    II1401       Apatit loại I      
      II140101     Apatit loại I dạng cục tấn 1.400.000  
      II140102     Apatit loại I dạng bột tấn 900.000  
    II1402       Apatit loại II tấn 850.000  
    II1403       Apatit loại III tấn 350.000  
    II1404       Apatit loại tuyển tấn 1.100.000  
  II15         Secpentin (Quặng secpentin) tấn 125.000  
  II16         Than antraxit hầm lò      
    II1601       Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) tấn 1.306.000  
    II1602       Than cục      
      II160201     Than cục 1a, 1b,1c tấn 2.784.600  
      II160202     Than cục 2a, 2b tấn 3.281.000  
      II160203     Than cục 3a, 3b tấn 3.438.000  
      II160204     Than cục 4a, 4b tấn 3.404.520  
      II160205     Than cục 5a, 5b tấn 3.050.880  
      II160206     Than cục don 6a, 6b, 6c tấn 2.747.000  
      II160207     Than cục don 7a, 7b, 7c tấn 1.351.560  
      II160208     Than cục don 8a, 8b, 8c tấn 828.000  
    II1603       Than cám      
      II160301     Than cám 1 tấn 2.606.000  
      II160302     Than cám 2 tấn 2.713.000  
      II160303     Than cám 3a, 3b, 3c tấn 2.237.760  
      II160304     Than cám 4a, 4b tấn 1.706.880  
      II160305     Than cám 5a, 5b tấn 1.349.040  
      II160306     Than cám 6a, 6b tấn 1.065.120  
      II160307     Than cám 7a, 7b, 7c tấn 803.040  
    II1604       Than bùn      
      II160401     Than bùn tuyển 1a,1b tấn 805.000  
      II160402     Than bùn tuyển 2a, 2b tấn 715.000  
      II160403     Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c tấn 568.000  
      II160404     Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c tấn 464.520  
  II17         Than antraxit lộ thiên      
    II1701       Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) tấn 1.306.000  
    II1702       Than cục      
      II170201     Than cục 1a, 1b, 1c tấn 2.784.600  
      II170202     Than cục 2a, 2b tấn 3.281.000  
      II170203     Than cục 3a, 3b tấn 3.438.000  
      II170204     Than cục 4a, 4b tấn 3.404.520  
      II170205     Than cục 5a, 5b tấn 3.050.880  
      II170206     Than cục don 6a, 6b, 6c tấn 2.747.000  
      II170207     Than cục don 7a, 7b, 7c tấn 1.351.560  
      II170208     Than cục don 8a, 8b, 8c tấn 828.000  
    II1703       Than cám      
      II170301     Than cám 1 tấn 2.606.000  
      II170302     Than cám 2 tấn 2.713.000  
      II170303     Than cám 3a, 3b, 3c tấn 2.237.760  
      II170304     Than cám 4a, 4b tấn 1.706.880  
      II170305     Than cám 5a, 5b tấn 1.349.040  
      II170306     Than cám 6a, 6b tấn 1.065.120  
      II170307     Than cám 7a, 7b, 7c tấn 803.040  
    II1704       Than bùn      
      II170401     Than bùn tuyển 1a, lb tấn 805.000  
      II170402     Than bùn tuyển 2a, 2b tấn 715.000  
      II170403     Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c tấn 568.000  
      II170404     Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c tấn 464.520  
  II18         Than nâu, than mỡ      
    II1801       Than nâu tấn 760.000  
    II1802       Than mỡ tấn    
      II180201     Than mỡ có độ tro khô Ak ≤40% tấn 1.750.000  
      II180202     Than mỡ có độ tro khô Ak >40% tấn 910.000  
  II19         Than khác      
    II1901       Than bùn tấn 280.000  
    II1902       Than bùn tuyển khác tấn 136.000  
    II1903       Than bã sàng tấn    206.000  
    II1904       Xít thải than tấn     192.000  
    II1905       Than cám trong than nguyên khai 0-15 mm tấn 1.523.000  
    II1906       Than cục trong than nguyên khai 15-100 mm tấn 2.302.000  
  II20         Kim cương, rubi, sapphire    
    II2001       Ru bi thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng  kg 800.000.000  
    II2002       Sapphire thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng  kg  800.000.000  
    II2003       Corindon thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng  kg  800.000.000  
  II21         Emerald, alexandrite, opan (1)      
  II22         Adit, rodolite, pyrope, Berin, spinen, topaz      
    II2201     Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc viên 600.000  
  II23         Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite      
    II2301       Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc tấn 800.000.000  
    II2302       Anmetit (thạch anh tím) tấn 1.000.000.000  
    II2303       Thạch anh tinh thể khác tấn 25.000.000  
  II24         Khoáng sản không kim loại khác      
    II2401       Barit      
      II240101     Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4<20% tấn 40.000  
      II240102     Quặng Barit khai thác hàm lượng 20%≤ BaSO4<40% tấn 110.000  
      II240103     Quặng Barit khai thác hàm lượng 40%≤ BaSO4<60% tấn 300.000  
      II240104     Tinh quặng Barit hàm lượng 60%≤ BaSO4<70% tấn 600.000  
      II240105     Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4≥70% tấn 800.000  
    II2402       Fluorit      
      II240201     Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF2<20% tấn 65.000  
      II240202     Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20%≤ CaF2<30% tấn 200.000  
      II240203     Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30%≤ CaF2<50% tấn 500.000  
      II240204     Quặng Fluorit có hàm lượng 50%≤ CaF2<70% tấn 2.500.000  
      II240205     Quặng Fluorit có hàm lượng 70%≤ CaF2<90% tấn 3.000.000  
    II2403       Quặng Diatomite khai thác tấn 210.000  
    II2404       Graphit      
      II240401     Quặng Graphit khai thác tấn 600.000  
      II240402     Tinh quặng Graphit tấn 6.600.000  
    II2405       Quặng Tacl (Tale)      
      II240501     Quặng Tacl khai thác tấn 630.000  
      II240502     Bột Tacl tấn 1.120.000  
    II2406       Bùn khoáng tấn 910.000  
    II2407       Sét Bentonite m3 210.000  
    II2408       Quặng Silic tấn 560.000  
    II2409       Quặng Magnesit tấn 875.000  
    II2410       Đá phong thủy      
      II241001     Gỗ hóa thạch chiều cao <20 cm viên 1.000.000  
      II241002     Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cm viên 2.000.000  
      II241003     Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cm viên 3.000.000  
      II241004     Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia kg 5.000  
      II241005     Calcite hồng, trắng,xanh kg 500.000  
      II241006     Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long kg 500.000  
      II241007     Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy tấn 1.200.000  
      II241008     Tourmaline đen viên 500.000  
      II241009     Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm kg 3.000.000  
      II241010     Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên viên 400.000  

Ghi chú: (1): Chưa phát sinh

Phụ lục III

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên (gỗ và các sản phẩm khác của rừng tự nhiên)

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN
(GỖ VÀ CÁC SẢN PHẨM KHÁC CỦA RỪNG TỰ NHIÊN)

1. Gỗ tròn và các sản phẩm khác của rừng tự nhiên:

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm loại tài nguyên Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

(ĐVT: đồng)

Cấp

1

Cấp

2

Cấp

3

Cấp

4

Cấp

5

Cấp

6

1 2 3 4 5 6 7 8 9
III           Sản phẩm của rừng tự nhiên    
  III1         Gỗ nhóm I    
    III101       Cẩm lai    
      III10101     D<25cm m3 14.500.000
      III10102     25cm≤D<50cm m3 28.000.000
      III10103     D≥50 cm m3 36.000.000
    III102       Cẩm liên (cà gần) m3 7.300.000
    III103       Dáng hương (giáng hương) m3 26.000.000
    III104       Du sam m3 24.000.000
    III105       Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)    
      III10501     D<25cm m3 6.500.000
      III10502     25cm≤D<50cm m3 28.000.000
      III10503     D≥50 cm m3 35.000.000
    III106       Gụ    
      III10601     D<25cm m3 6.000.000
      III10602     25cm≤D<50cm m3 12.000.000
      III10603     D≥50 cm m3 16.000.000
    III107       Gụ mật (Gõ mật)    
      III10701     D<25cm m3 4.000.000
      III10702     25cm≤D<50cm m3 8.500.000
      III10703     D≥50 cm m3 11.500.000
    III108       Hoàng đàn m3 40.000.000
    III109       Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) m3 4.000.000.000
    III110       Huỳnh đường m3 8.400.000
    III111       Hương    
      III11101     D<25cm m3 7.500.000
      III11102     25cm≤D<50cm m3 18.700.000
      III11103     D≥50 cm m3 22.800.000
    III112       Hương tía m3 16.800.000
    III113       Lát m3 11.400.000
    III114       Mun m3 17.000.000
    III115       Muồng đen m3 6.600.000
    III116       Pơ mu    
      III11601     D<25cm m3 9.360.000
      III11602     25cm≤D<50cm m3 18.000.000
      III11603     D≥50 cm m3 24.000.000
    III117       Sơn huyết m3 10.000.000
    III118       Trai m3 11.000.000
    III119       Trắc    
      III11901     D≤25cm m3 7.500.000
      III11902     25cm≤D<35cm m3 14.500.000
      III11903     35cm≤D<50cm m3 28.000.000
      III11904     50cm≤D<65cm m3 73.900.000
      III11905     D≥65cm m3 180.000.000
    III120       Các loại khác    
      III12001     D<25cm m3 6.000.000
      III12002     25cm≤D<35cm m3 8.400.000
      III12003     35cm≤D<50cm m3 12.000.000
      III12004     D≥50 cm m3 23.000.000
  III2         Gỗ nhóm II    
    III201       Cẩm xe m3 7.000.000
    III202       Đinh (đinh hương)    
      III20201     D<25cm m3 9.500.000
      III20202     25cm≤D<50cm m3 13.000.000
      III20203     D≥50 cm m3 17.000.000
    III203       Lim xanh    
      III20301     D<25cm m3 7.600.000
      III20302     25cm≤D<50cm m3 14.000.000
      III20303     D≥50 cm m3 16.000.000
    III204       Nghiến    
      III20401     D<25cm m3 4.800.000
      III20402     25cm≤D<50cm m3 8.000.000
      III20403     D≥50 cm m3 11.500.000
    III205       Kiền kiền    
      III20501     D<25cm m3 6.000.000
      III20502     25cm≤D<50cm m3 9.000.000
      III20503     D≥50 cm m3 15.000.000
    III206       Da đá m3 6.500.000
    III207       Sao xanh m3 7.000.000
    III208       Sến m3 10.000.000
    III209       Sến mật m3 6.000.000
    III210       Sến mủ m3 4.400.000
    III211       Táu mật m3 10.000.000
    III212       Trai ly m3 13.800.000
    III213       Xoay    
      III21301     D<25cm m3 3.700.000
      III21302     25cm≤D<50cm m3 5.000.000
      III21303     D≥50 cm m3 8.000.000
    III214       Các loại khác    
      III21401     D<25cm m3 4.000.000
      III21402     25cm≤D<50cm m3 9.000.000
      III21403     D≥50 cm m3 12.000.000
  III3         Gỗ nhóm III    
    III301       Bằng lăng m3 4.400.000
    III302       Cà chắc (cà chí)    
      III30201     D<25cm m3 2.700.000
      III30202     25cm≤D<50cm m3 3.800.000
      III30203     D≥50 cm m3 4.200.000
    III303       Cà ổi m3 5.500.000
    III304       Chò chỉ    
      III30401     D<25cm m3 3.050.000
      III30402     25cm≤D<50cm m3 4.550.000
      III30403     D≥50 cm m3 9.500.000
    III305       Chò chai m3 5.500.000
    III306       Chua khét m3 5.700.000
    III307       Dạ hương m3 6.600.000
    III308       Giỗi    
      III30801     D<25cm m3 7.650.000
      III30802     25cm≤D<50cm m3 11.050.000
      III30803     D≥50 cm m3 15.500.000
    III309       Dầu gió m3 4.200.000
    III310       Huỳnh m3 5.500.000
    III311       Re mit m3 4.650.000
    III312       Re hương m3 4.950.000
    III313       Săng lẻ m3 6.600.000
    III314       Sao đen m3 4.650.000
    III315       Sao cát m3 3.750.000
    III316       Trường mật m3 5.500.000
    III317       Trường chua m3 5.500.000
    III318       Vên vên m3 4.200.000
    III319       Các loại khác    
      III31901     D<25cm m3 2.050.000
      III31902     25cm≤D<35cm m3 3.650.000
      III31903     35cm≤D<50cm m3 6.100.000
      III31904     D≥50 cm m3 7.850.000
  III4         Gỗ nhóm IV    
    III401       Bô bô    
      III40101     Chiều dài <2m m3 1.800.000
      III40102     Chiều dài ≥2m m3 3.200.000
    III402       Chặc khế m3 3.750.000
    III403       Cóc đá m3 2.600.000
    III404       Dầu các loại m3 3.300.000
    III405       Re (De) m3 6.500.000
    III406       Gội tía m3 6.500.000
    III407       Mỡ m3 1.200.000
    III408       Sến bo bo m3 3.250.000
    III409       Lim sừng m3 3.250.000
    III410       Thông m3 2.650.000
    III411       Thông lông gà m3 4.950.000
    III412       Thông ba lá m3 3.100.000
    III413       Thông nàng    
      III41301     D<35cm m3 1.950.000
      III41302     D≥35cm m3 3.800.000
    III414       Vàng tâm m3 6.500.000
    III415       Các loại khác    
      III41501     D<25cm m3 1.550.000
      III41502     25cm≤D<35cm m3 2.850.000
      III4I503     35cm≤D<50cm m3 4.050.000
      III41504     D≥50 cm m3 5.600.000
  III5         Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác     
    III501       Gỗ nhóm V    
      III50101     Chò xanh m3 5.500.000
      III50102     Chò xót m3 2.550.000
      III50103     Dải ngựa m3 3.500.000
      III50104     Dầu m3 4.150.000
      III50105     Dầu đỏ m3 3.500.000
      III50106     Dầu đồng m3 3.350.000
      III50107     Dầu nước m3 3.250.000
      III50108     Lim vang (lim xẹt) m3 4.950.000
      III50109     Muồng (Muồng cánh dán) m3 2.050.000
      III50110     Sa mộc m3 4.950.000
      III50111     Sau sau (Táu hậu) m3 900.000
      III50112     Thông hai lá m3 3.250.000
      III50113     Các loại khác    
        III5011301   D<25cm m3 1.530.000
        III5011302   25cm≤D<50cm m3 2.750.000
        III5011303   D≥50 cm m3 4.950.000
    III502       Gỗ nhóm VI    
      III50201     Bạch đàn m3 2.200.000
      III50202     Cáng lò m3 3.600.000
      III50203     Chò m3 3.750.000
      III50204     Chò nâu m3 4.400.000
      III50205     Keo m3 2.200.000
      III50206     Kháo vàng m3 2.600.000
      III50207     Mận rừng m3 2.050.000
      III50208     Phay m3 2.050.000
      III50209     Trám hồng m3 2.700.000
      III50210     Xoan đào m3 3.700.000
      III50211     Sấu m3 10.710.000
      III50212     Các loại khác    
        III5021201   D<25cm m3 1.105.000
        III5021202   25cm≤D<50cm m3 2.300.000
        III5021203   D≥50 cm m3 4.250.000
    III503       Gỗ nhóm VII    
      III50301     Gáo vàng m3 2.450.000
      III50302     Lồng mức m3 2.900.000
      III50303     Mò cua (Mù cua/Sữa) m3 2.550.000
      III50304     Trám trắng m3 2.650.000
      III50305     Vang trứng m3 2.900.000
      III50306     Xoan m3 2.000.000
      III50307     Các loại khác    
        III5030701   D<25cm m3 1.150.000
        III5030702   25cm≤D<50cm m3 2.400.000
        III5030703   D≥50 cm m3 3.750.000
    III504       Gỗ nhóm VIII    
      III50401     Bồ đề m3 1.200.000
      III50402     Bộp (đa xanh) m3 4.550.000
      III50403     Trụ mỏ m3 1.000.000
      III50404     Các loại khác    
        III5040401   D<25cm m3 900.000
        III5040402   D≥25cm m3 2.380.000
  III6         Cành, ngọn, gốc, rễ    
    III601       Cành, ngọn m3 bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
    III602       Gốc, rễ m3 bằng 50% giá bán gỗ tương ứng
  III7         Củi Ste= 0,7m3 490.000
  III8         Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô    
    III801       Tre    
      III80101     D<5cm cây 9.350
      III80102     5cm≤D<6cm cây 15.300
      III80103     6cm≤D<10cm cây 25.500
      III80104     D≥10 cm cây 35.000
    III802       Trúc cây 8.500
    III803       Nứa    
      III80301     D<7cm cây 3.400
      III80302     D≥7cm cây 6.800
    III804       Mai    
      III80401     D<6cm cây 15.300
      III80402     6cm≤D<10cm cây 25.500
      III80403     D≥10 cm cây 35.000
    III805       Vầu    
      III80501     D<6cm cây 9.350
      III80502     6cm≤D<10cm cây 17.850
      III80503     D≥10 cm cây 23.500
    III806       Tranh cây  
    III807       Giang cây  
      III80701     D<6cm cây 5.100
      III80702     6cm≤D<10cm cây 8.500
      III80703     D≥10 cm cây 15.300
    III808       Lồ ô    
      III80801     D<6cm cây 8.000
      III80802     6cm≤D<10cm cây 15.000
      III80803     D≥10 cm cây 20.000
  III9         Trầm hương, kỳ nam    
    III901       Trầm hương    
      III90101     Loại 1 kg 425.000.000
      III90102     Loại 2 kg 85.000.000
      III90103     Loại 3 kg 17.000.000
    III902       Kỳ nam    
      III90201     Loại 1 kg 885.000.000
      III90202     Loại 2 kg 654.500.000
  III10         Hồi, quế, sa nhân, thảo quả    
    III1001       Hồi    
      III100101     Tươi kg 68.000
      III110102     Khô kg 90.000
    III1002       Quế    
      III100201     Tươi kg 27.500
      III100202     Khô kg 100.000
     III1003       Sa nhân    
      III100301     Tươi kg 127.500
      III100302     Khô kg 255.000
    III1004       Thảo quả    
      III100401     Tươi kg 102.000
      III100402     Khô kg 340.000
 

III

11

        Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên    
            Song mây    
            Song mây bột kg 10.000
            Mây mật, đá kg 7.000
            Các loại mây khác kg 5.000
            Bông đót m3 80.000
            Vỏ Bời lời    
            Bời lời đỏ kg 9.000
            Bời lời xanh kg 7.000
            Bời lời nước kg 2.000
            Trái xoay tươi kg 15.000
            Cà na kg 5.000
            Riềng kg 15.000
            Vàng đắng    
            Vàng đắng tươi kg 5.000
            Vàng đắng khô kg 15.000
            Chai cục kg 10.000
            Ô dước (khô) kg 3.000
            Hạt ươi    
            Hạt ươi tươi kg 25.000
            Hạt ươi khô kg 75.000
            Bồ hòn kg 2.000
            Quả sấu (tươi) kg 5.000
            Củ mài kg 5.000
            Cây le tấn 1.000.000
            Quả mơ kg 12.000
            Quả trám (tươi) kg 4.000
            Nấm rừng kg 15.000
            Sản phẩm khác ngoài các sản phẩm nêu trên   Theo giá trên hóa đơn hoặc chứng từ hợp lý, hợp lệ

Ghi chú : D là đường kính.

2. Đối với gỗ xẻ :

Đối với gỗ xẻ được quy về gỗ tròn để xác định giá tính thuế tài nguyên. Giá tính thuế tài nguyên được tính bằng mức giá tính thuế tài nguyên của gỗ tròn có đường kính trên 50 cm thuộc nhóm, loài tương ứng quy định tại Phụ lục này.

Phụ lụcIV

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
                                                                       

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính

Giá tính thuếtài nguyên

(ĐVT: đồng)

Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
1 2 3 4 5 6 7 8 9
V           Nước thiên nhiên    
  V1         Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
    V101       Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp    
      V10101     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) m3 200.000
      V10102     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m3 450.000
      V10103     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp   1.100.000
      V10104     Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... m3 20.000
    V102       Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
      V10201     Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 200.000
      V10202     Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 500.000
  V2         Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch    
    V201       Nước mặt m3 3.000
    V202       Nước dưới đất (nước ngầm) m3 6.000
  V3         Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác    
    V301       Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 40.000
    V302       Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 40.000
    V303       Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng m3 3.000
Phụ lục V

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC                          

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

(ĐVT: đồng)

Cấp1 Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp5 Cấp
6
1 2 3 4 5 6 7 8 9
VII           Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên tấn 2.300.000
Mục lục Bấm để đi tới điều