Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 26/2020/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/02/2024
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
21/12/2020Bản gốcThay thế Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 26/2020/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của tỉnh Cà Mau.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử
Điều 4. Trách nhiệm đối với công tác văn thư, lưu trữ
Điều 5. Bảo vệ bí mật nhà nước trong công tác văn thư, lưu trữ
Chương II — CÔNG TÁC VĂN THƯ
Điều 6. Hình thức văn bản
Điều 7. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản
Điều 8. Soạn thảo văn bản
Điều 9. Duyệt bản thảo văn bản, sửa chữa, bổ sung dự thảo văn bản đã duyệt
Điều 10. Kiểm tra văn bản trước khi ký ban hành
Điều 1. 1 . Ký văn bản
Điều 1. 2 . Bản sao văn bản
Điều 1. 3 . Nguyên tắc chung
Điều 1. 4 . Trình tự quản lý văn bản đến
Điều 1. 5 . Tiếp nhận, đăng ký văn bản đến
Điều 1. 6 . Trình, chuyển giao văn bản đến
Điều 1. 7 . Giải quyết và theo dõi, đôn đốc việc giải quyết văn bản đến
Điều 1. 8 . Trình tự quản lý văn bản đi
Điều 1. 9 . Kiểm tra thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản; cấp số , thời gian ban hành văn bản
Điều 20. Đăng ký văn bản đi
Điều 2. 1 . Nhân bản, đóng dấu , ký số của cơ quan , tổ chức và dấu chỉ mức độ khẩn, mức độ mật
Điều 2. 2 . Thủ tục phát hành, chuyển phát và theo dõi việc chuyển phát văn bản đi
Điều 2. 3 . Lưu văn bản đi
Điều 2. 4 . Nội dung việc lập hồ sơ và yêu cầu đối với hồ sơ được lập
Điều 2. 5 . Nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Điều 2. 6 . Trách nhiệm lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Điều 2. 7 . Quản lý con dấu , thiết bị lưu khóa bí mật
Điều 2. 8 . Sử dụng con dấu , thiết bị lưu khóa bí mật
Chương III — CÔNG TÁC LƯU TRỮ
Điều 2. 9 . Giao nhận hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Điều 30. Chỉnh lý tài liệu
Điều 3. 1 . Xác định giá trị tài liệu
Điều 3. 2 . Hội đồng xác định giá trị tài liệu
Điều 3. 3 . Hủy tài liệu hết giá trị
Điều 3. 4 . Thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
Điều 3. 5 . Bảo quản tài liệu lưu trữ
Điều 3. 6 . Đối tượng, thủ tục và thẩm quyền cho phép khai thác, sử dụng tài liệu
Điều 3. 7 . Các hình thức tổ chức sử dụng tài liệu lưu trữ
Điều 3. 8 . Thẩm quyền cho phép khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ
Điều 3. 9 . Quản lý việc sử dụng tài liệu lưu trữ
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 40. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 41. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, tổ chức
Điều 42. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Nội vụ
Điều 43. Sửa đổi, bổ sung
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy