Điều 4. Giải thích từ ngữ
Trong Quy định này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
1. Sở: Bao gồm các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, cơ quan ngang sở và cơ quan hành chính khác thuộc tỉnh (Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Quản lý các khu công nghiệp).
2. ĐVSN thuộc tỉnh: Gồm các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh.
3. ĐVSN thuộc huyện: Gồm các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND cấp huyện.
4. ĐVSN trực thuộc sở: Gồm các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc sở.
5. Chi cục trực thuộc sở: Gồm các chi cục, ban và cơ quan tương đương trực thuộc sở.
6. ĐVSN trực thuộc chi cục: Gồm các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc chi cục.
7. ĐVSN thuộc sở: Gồm ĐVSN trực thuộc sở và ĐVSN trực thuộc chi cục.
8. GVMN hợp đồng: Là những người được tuyển dụng vào làm giáo viên theo chế độ hợp đồng lao động tại các trường mầm non công lập theo Quyết định số 60/2011/QĐ-TTg ngày 26/10/2011 của Thủ tướng Chính phủ và Nghị định số 06/2018/NĐ-CP ngày 05/01/2018 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non.
9. Lao động hợp đồng: Là lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 và Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập.
10. Doanh nghiệp nhà nước: Là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
11. Doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước: Là doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ dưới 100% vốn điều lệ.
12. Hội: Là các tổ chức hội xã hội, xã hội nghề nghiệp được thành lập theo Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ.
13. Quỹ: Bao gồm quỹ xã hội, quỹ từ thiện được tổ chức và hoạt động theo quy định của Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ.
14. Tổ chức lại: Là việc chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, đổi tên.