Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công thương; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố, Mộc châu, Yên châu và Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ biểu số 01
BIỂU MỨC THU PHÍ CHỢ ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La)
____________________________
| TT | Đối tượng thu phí chợ | Đơn vị tính | Mức thu phí chợ |
| A | CHỢ 7/11 | ||
| I | Mức thu tiền thuê địa điểm kinh doanh (phí chợ đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên) | ||
| 1 | Nhà chợ chính | ||
| 1.1 | Tầng I (áp dụng cho các ngành hàng) | ||
| Quầy loại A1 + hiên | Đồng/m2/tháng | 74.000 | |
| Quầy loại A2 | Đồng/m2/tháng | 61.000 | |
| Quầy loại A3 | Đồng/m2/tháng | 48.000 | |
| 1.2 | Tầng II (áp dụng cho các ngành hàng) | ||
| Quầy loại A1 | Đồng/m2/tháng | 30.000 | |
| Quầy loại A2 | Đồng/m2/tháng | 20.000 | |
| Quầy loại A3 | Đồng/m2/tháng | 16.000 | |
| 2 | Dãy Kiốt ngoài nhà chợ chính(nhà do dân tự làm) | ||
| Quầy loại A1 | Đồng/m2/tháng | 60.000 | |
| 3 | Nhà hàng thực phẩm tươi sống | ||
| 3.1 | Khu A. (Hàng thịt lợn, thịt bò) | ||
| Quầy loại A1 | Đồng/m2/tháng | 59.000 | |
| Quầy loại A2 | Đồng/m2/tháng | 47.000 | |
| Quầy loại A3 | Đồng/m2/tháng | 33.000 | |
| 3.2 | Khu B. (Hàng gà, chó, dê) | ||
| Quầy loại B1 | Đồng/m2/tháng | 59.000 | |
| Quầy loại B2 | Đồng/m2/tháng | 47.000 | |
| Quầy loại B3 | Đồng/m2/tháng | 33.000 | |
| 3.3 | Khu C. (Hàng cá đông lạnh) | ||
| Quầy loại C1 | Đồng/m2/tháng | 33.000 | |
| Quầy loại C2 | Đồng/m2/tháng | 26.000 | |
| Quầy loại C3 | Đồng/m2/tháng | 16.000 | |
| 3.4 | Khu D. (Hàng lòng lợn, lòng bò) | ||
| Quầy loại D1 | Đồng/m2/tháng | 22.000 | |
| Quầy loại D2 | Đồng/m2/tháng | 18.000 | |
| 3.5 | Khu G. (Hàng cá tươi sống) | ||
| Quầy loại G1 | Đồng/m2/tháng | 33.000 | |
| Quầy loại G2 | Đồng/m2/tháng | 20.000 | |
| Quầy loại G3 | Đồng/m2/tháng | 16.000 | |
| 4. | Nhà hành cơm phở | ||
| Quầy loại A1 | Đồng/m2/tháng | 28.000 | |
| Quầy loại A2 | Đồng/m2/tháng | 22.000 | |
| Quầy loại A3 | Đồng/m2/tháng | 19.000 | |
| 5. | Nhà hàng rau, củ, quả | ||
| Quầy loại A1 (Diện tích trung bình 3m2/quầy) | Đồng/quầy/tháng | 150.000 | |
| Quầy loại A2 (Diện tích trung bình 3m2/quầy) | Đồng/quầy/tháng | 100.000 | |
| Quầy loại A3 (Diện tích trung bình 3m2/quầy) | Đồng/quầy/tháng | 60.000 | |
| 6. | Khu giết mổ gia cầm (nhà do dân tự làm) | ||
| Quầy loại A1 | Đồng/m2/tháng | 20.000 | |
| Quầy loại A2 | Đồng/m2/tháng | 16.000 | |
| Quầy loại A3 | Đồng/m2/tháng | 14.000 | |
| II | Mức thu phí chợ đối với hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên | ||
| 1 | Hàng thức ăn chín | Đồng/quầy/tháng | 10.000 |
| 2 | Hàng giò chả | Đồng/quầy/tháng | 8.000 |
| 3 | Hàng hoa, quả | ||
| 3.1 | Các quầy thuộc nhà mái tôn + hàng hoa bên ngoài | Đồng/quầy/tháng | 5.000 |
| 3.2 | Các hàng quả bên ngoài không thuộc nhà mái tôn | Đồng/quầy/tháng | 5.000 |
| 4 | Hàng rau, gà sống, bún tươi, hàng mã và các hàng khác | Đồng/quầy/tháng | 5.000 |
| 5 | Hàng đậu phụ | Đồng/quầy/tháng | 4.000 |
| 6 | Hàng nông sản – tự sản, tự tiêu không cố định | Đồng/ngày | 3.000 |
| B | CHỢ TRUNG TÂM | ||
| I | Mức thu tiền địa điểm kinh doanh (phí chợ) đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên | ||
| 1 | Dãy ki ốt trước nhà chợ chính | Đồng/m2/tháng | 93.000 |
| 2 | Nhà chợ chính | ||
| Quầy loại A1 | Đồng/m2/tháng | 43.000 | |
| Quầy loại A2 | Đồng/m2/tháng | 38.000 | |
| Quầy loại A3 | Đồng/m2/tháng | 34.000 | |
| Quầy loại B | Đồng/m2/tháng | 30.000 | |
| Quầy loại C | Đồng/m2/tháng | 26.000 | |
| 3 | Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ) | ||
| 3.1 | Dãy Ki ốt + phía trước và hai đầu hồi nhà chợ chính | Đồng/m2/tháng | 38.000 |
| 3.2 | Hàng khô 12 gian nhà ngoài | Đồng/m2/tháng | 33.000 |
| 3.3 | Hàng cơm phở | Đồng/m2/tháng | 25.000 |
| 3.4 | Phía sau nhà chợ chính + quầy ông Dũng (nhà dân tự làm) | Đồng/m2/tháng | 30.000 |
| 4 | Nhà hàng TP khô (12 gian nhà ngoài) | ||
| Quầy loại A1 | Đồng/m2/tháng | 45.000 | |
| Quầy loại A2 | Đồng/m2/tháng | 36.000 | |
| Quầy loại A3 | Đồng/m2/tháng | 28.000 | |
| 5 | Nhà hàng cơm phở | ||
| Quầy loại A1 | Đồng/m2/tháng | 33.000 | |
| Quầy loại A2 | Đồng/m2/tháng | 25.000 | |
| 6 | Nhà hàng thực phẩm tươi sống | ||
| Quầy loại A1 | Đồng/m2/tháng | 45.000 | |
| Quầy loại A2 | Đồng/m2/tháng | 36 000 | |
| Quầy loại A3 | Đồng/m2/tháng | 25.000 | |
| 7 | Nhà hàng thuốc lào | Đồng/m2/tháng | 25.000 |
| 8 | Các quầy thuộc dãy ki ốt Công ty Thương nghiệp tỉnh | Đồng/m2/tháng | 38.000 |
| 9 | Nhà mái tôn 6 gian | ||
| Quầy loại A1 | Đồng/m2/tháng | 48.000 | |
| Quầy loại A2 | Đồng/m2/tháng | 39.000 | |
| Quầy loại A3 | Đồng/m2/tháng | 33.000 | |
| 10 | Hàng cá tươi sống cố định (nhà do dân tự làm) | Đồng/m2/tháng | 30.000 |
| 11 | Khu giết mổ gia cầm (nhà do dân tự làm) | ||
| Quầy loại A1 | Đồng/m2/tháng | 23.000 | |
| Quầy loại A2 | Đồng/m2/tháng | 15.000 | |
| II | Mức thu phí chợ hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên (áp dụng cho các hộ kinh doanh ngoài sân chợ) | ||
| 1 | Hàng hoa | Đồng/quầy/tháng | 5.000 |
| 2 | Hàng quả, cá, gà, vịt, chó mổ sẵn | Đồng/quầy/tháng | 5.000 |
| 3 | Hàng giò, chả, bún tươi | Đồng/quầy/tháng | 4.000 |
| 4 | Hàng rau và các hàng khác ngồi cố định | Đồng/quầy/tháng | 4.000 |
| 5 | Hàng đậu phụ | Đồng/quầy/tháng | 2.000 |
| 6 | Hàng nông sản phẩm tự sản, tự tiêu | Đồng/ngày | 2.000 |
| C | CHỢ TẠI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG | ||
| I |
Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên | ||
| 1 | Quầy loại A (Ki ốt 7 gian). | Đồng/m2/tháng | 45.000 |
| 2 | Quầy loại B (Khu nhà mái tôn khung cột sắt không tường vách). | Đồng/m2/tháng | 25.000 |
| 3 | Quầy loại C (Khu sân bê tông không có mái che). | Đồng/m2/tháng | 15.000 |
| II | Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên | ||
| 1 | Hàng hoa tươi | Đồng/cơ sở/ngày | 4.000 |
| 2 | Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn | Đồng/cơ sở/ngày | 3.000 |
| 3 | Hàng giò, chả, bún, đậu phụ | Đồng/cơ sở/ngày | 2.000 |
| 4 | Hàng nông sản tự sản tự tiêu | Đồng/cơ sở/ngày | 1.000 |
| D | CHỢ GỐC PHƯỢNG THUỘC PHƯỜNG TÔ HIỆU | ||
| I | Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên | ||
| 1 | Quầy loại A (Ki ốt mặt ngoài đường chính) | Đồng/m2/tháng | 45.000 |
| 2 | Quầy loại B (Các ki ốt còn lại) | Đồng/m2/tháng | 40.000 |
| 3 | Quầy loại C (Khu bán hàng thực phẩm tươi sống có mái che) | Đồng/m2/tháng | 25.000 |
| 4 | Khu bán hàng rau cố định không có mái che | Đồng/m2/tháng | 15.000 |
| II | Mức thu vé chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên | ||
| 1 | Hàng hoa tươi | Đồng/cơ sở/ngày | 4.000 |
| 2 | Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn | Đồng/cơ sở/ngày | 3.000 |
| 3 | Hàng giò, chả, bún, đậu phụ | Đồng/cơ sở/ngày | 2.000 |
| 4 | Hàng nông sản tự sản tự tiêu | Đồng/cơ sở/ngày | 1.000 |
| E | CHỢ TẠI PHƯỜNG QUYẾT TÂM | ||
| I | Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên: | ||
| 1 | Quầy Ki ốt được phân theo gian (12m2/gian) | Đồng/m2/tháng | 30.000 |
| 2 | Quầy khu nhà mái tôn không phân theo gian (3m2/quầy) | Đồng/m2/tháng | 40.000 |
| 3 | Quầy Khu sân bê tông không có mái che (2,2m2/quầy) | Đồng/m2/tháng | 20.000 |
| II | Mức thu phí chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên | ||
| 1 | Hàng hoa tươi | Đồng/m2/tháng | 5.000 |
| 2 | Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn | Đồng/m2/tháng | 4.000 |
| 3 | Hàng giò, chả, bún, đậu phụ | Đồng/m2/tháng | 3.000 |
| 4 | Hàng nông sản tự sản tự tiêu | Đồng/m2/tháng | 2.000 |
| F | CHỢ NOONG ĐÚC TẠI PHƯỜNG CHIỀNG SINH | ||
| I | Mức thu phí chợ đối với hộ kinh doanh cố định, thường xuyên | ||
| 1 | Khu vực trong nhà mái che | Đồng/ô (3 đến 5 m2)/tháng | 110.000 |
| 2 | Khu vực ngoài nhà mái che | ||
| 2.1 | Kinh doanh hàng thực phẩm tươi sống; thức ăn chín; hàng hoa, quả; hàng cá, gà, vịt sống | Đồng/ô (3 đến 5 m2)/tháng | 85.000 |
| 2.2 | Kinh doanh hàng rau. | Đồng/ô (< 4m2)/tháng | 55.000 |
| II | Mức thu phí chợ đối với hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên (khu vực ngoài nhà mái che) | ||
| 1 | Kinh doanh hàng thực phẩm tươi sống; hàng thức ăn chín; hàng hoa, quả; hàng cá, gà, vịt sống | Đồng/cơ sở (< 4m2)/ngày | 4.000 |
| 2 | Kinh doanh hàng rau, củ (có sạp bày hàng) | Đồng/cơ sở (< 4m2)/ngày | 3.000 |
| 3 | Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu | Đồng/cơ sở/ngày | 1.000 |
| G | CHỢ TẠI CÁC CHỢ (TẠM): HÀNG TẾCH (TỔ 8, 9) | ||
| I | Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên | Đồng/m2/tháng | 50.000 |
| II | Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên | ||
| 1 | Hàng hoa tươi | Đồng/cơ sở/ngày | 4.000 |
| 2 | Hàng cá tươi, gà, vịt, chó mổ sẵn | Đồng/cơ sở/ngày | 3.000 |
| 3 | Hàng giò, chả, bún, đậu phụ | Đồng/cơ sở/ngày | 2.000 |
| 4 | Hàng nông sản tự sản tự tiêu | Đồng/cơ sở/ngày | 1.000 |
| H | CHỢ TẠI PHƯỜNG CHIỀNG AN | ||
| I | Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên | ||
| 1 | Tại khu nhà chợ chính | Đồng/m2/tháng | 55.000 |
| 2 | Tại khu nhà có mái che không tường | Đồng/m2/tháng | 25.000 |
| II | Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên | ||
| 1 | Hàng hoa tươi | Đồng/cơ sở/ngày | 5.000 |
| 2 | Hàng quả, cá tươi, gia cầm, chó mổ sẵn | Đồng/cơ sở/ngày | 4.000 |
| 3 | Hàng giò, chả, bún, đậu phụ | Đồng/cơ sở/ngày | 3.000 |
| 4 | Hàng nông sản tự sản tự tiêu | Đồng/cơ sở/ngày | 2.000 |
| I | CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG XÔM | ||
| I | Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên | ||
| 1 | Tại khu nhà chợ chính (hàng thịt lợn, thịt bò, gia cầm) | Đồng/m2/tháng | 25.000 |
| 2 | Bán hàng tạp hoá, hàng khô, đậu phụ, rau củ quả | Đồng/m2/tháng | 15.000 |
| II | Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên | ||
| 1 | Bán hàng tạp hoá, hàng khô, đậu phụ, hàng thịt, cá | Đồng/cơ sở/ngày | 5.000 |
| 2 | Bán các hàng khác, hàng nông sản tự sản tự tiêu | Đồng/cơ sở/ngày | 2.000 |
| K | CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG CỌ | ||
| I | Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên | ||
| 1 | Tại khu nhà chợ chính | Đồng/m2/tháng | 30.000 |
| 2 | Tại khu nhà có mái che không tường | Đồng/m2/tháng | 15.000 |
| II | Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên | ||
| 1 | Bán hàng thịt lơn, thịt bò, hàng khô, hàng tạp hóa | Đồng/cơ sở/ngày | 5.000 |
| 2 | Bán hàng quả; hàng cá, gà, vịt chó mổ sẵn | Đồng/cơ sở/ngày | 4.000 |
| 3 | Bán các hàng khác | Đồng/cơ sở/ngày | 3.000 |
| 4 | Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu | Đồng/cơ sở/ngày | 2.000 |
| L | CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG ĐEN | ||
| I | Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên | ||
| 1 | Tại khu nhà chợ chính | Đồng/m2/tháng | 30.000 |
| 2 | Tại khu nhà có mái che không tường | Đồng/m2/tháng | 15.000 |
| II | Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên | ||
| 1 | Bán hàng thịt lợn, thịt bò, hàng khô, hàng tạp hóa | Đồng/cơ sở/ngày | 5.000 |
| 2 | Bán hàng hoa, quả, rau các loại | Đồng/cơ sở/ngày | 4.000 |
| 3 | Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu | Đồng/cơ sở/ngày | 2.000 |
| G | CHỢ TỔ 6 PHƯỜNG CHIỀNG SINH | ||
| I | Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên Tại khu nhà chợ chính | Đồng/m2/tháng | 30.000 |
| II | Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên | ||
| 1 | Bán hàng thịt lợn, thịt bò, hàng cá, gà, vịt chó mổ sẵn, hàng quả | Đồng/cơ sở/ngày | 5.000 |
| 2 | Bán các hàng khác | Đồng/cơ sở/ngày | 3.000 |
| 3 | Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu | Đồng/cơ sở/ngày | 2.000 |