vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công thương; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố, Mộc châu, Yên châu và Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 26/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Sơn La Ban hành 07/08/2015 Hiệu lực 01/09/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La · 48/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền định giá của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La · 04/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND quy định mức thu phí chợ theo Nghị quyết 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh về quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh · 26/2015/QĐ-UBND
01/09/2015Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 26/2015/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công thương; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố, Mộc châu, Yên châu và Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ biểu số 01

BIỂU  MỨC THU PHÍ CHỢ  ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ

(Kèm theo Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND

 ngày 07 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La)

____________________________

TT Đối tượng thu phí chợ Đơn  vị tính Mức thu phí chợ
A CHỢ 7/11    
I Mức thu tiền thuê địa điểm kinh doanh (phí chợ đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên)    
1 Nhà chợ chính    
1.1 Tầng I (áp dụng cho các ngành hàng)    
  Quầy loại A1 + hiên Đồng/m2/tháng 74.000
  Quầy loại A2 Đồng/m2/tháng 61.000
  Quầy loại A3 Đồng/m2/tháng 48.000
1.2 Tầng II (áp dụng cho các ngành hàng)    
  Quầy loại A1 Đồng/m2/tháng 30.000
  Quầy loại A2 Đồng/m2/tháng 20.000
  Quầy loại A3 Đồng/m2/tháng 16.000
2 Dãy Kiốt ngoài nhà chợ chính(nhà do dân tự làm)    
  Quầy loại A1 Đồng/m2/tháng 60.000
3 Nhà hàng thực phẩm tươi sống    
3.1 Khu A. (Hàng thịt lợn, thịt bò)    
  Quầy loại A1 Đồng/m2/tháng 59.000
  Quầy loại A2 Đồng/m2/tháng 47.000
  Quầy loại A3 Đồng/m2/tháng 33.000
3.2 Khu B. (Hàng gà, chó, dê)    
  Quầy loại B1 Đồng/m2/tháng 59.000
  Quầy loại B2 Đồng/m2/tháng 47.000
  Quầy loại B3 Đồng/m2/tháng 33.000
3.3 Khu C. (Hàng cá đông lạnh)    
  Quầy loại C1 Đồng/m2/tháng 33.000
  Quầy loại C2 Đồng/m2/tháng 26.000
  Quầy loại C3 Đồng/m2/tháng 16.000
3.4 Khu D. (Hàng lòng lợn, lòng bò)    
  Quầy loại D1 Đồng/m2/tháng 22.000
  Quầy loại D2 Đồng/m2/tháng 18.000
3.5 Khu G. (Hàng cá tươi sống)    
  Quầy loại G1 Đồng/m2/tháng 33.000
  Quầy loại G2 Đồng/m2/tháng 20.000
  Quầy loại G3 Đồng/m2/tháng 16.000
4. Nhà hành cơm phở    
  Quầy loại A1 Đồng/m2/tháng 28.000
  Quầy loại A2 Đồng/m2/tháng 22.000
  Quầy loại A3 Đồng/m2/tháng 19.000
5. Nhà hàng rau, củ, quả    
  Quầy loại A1 (Diện tích trung bình 3m2/quầy) Đồng/quầy/tháng 150.000
  Quầy loại A2 (Diện tích trung bình 3m2/quầy) Đồng/quầy/tháng 100.000
  Quầy loại A3 (Diện tích trung bình 3m2/quầy) Đồng/quầy/tháng 60.000
6. Khu giết mổ gia cầm (nhà do dân tự làm)    
  Quầy loại A1 Đồng/m2/tháng 20.000
  Quầy loại A2 Đồng/m2/tháng 16.000
  Quầy loại A3 Đồng/m2/tháng 14.000
II Mức thu phí chợ đối với hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên    
1 Hàng thức ăn chín Đồng/quầy/tháng 10.000
2 Hàng giò chả Đồng/quầy/tháng 8.000
3 Hàng hoa, quả    
3.1 Các quầy thuộc nhà mái tôn + hàng hoa bên ngoài Đồng/quầy/tháng 5.000
3.2 Các hàng quả bên ngoài không thuộc nhà mái tôn Đồng/quầy/tháng 5.000
4 Hàng rau, gà sống, bún tươi, hàng mã và các hàng khác Đồng/quầy/tháng 5.000
5 Hàng đậu phụ Đồng/quầy/tháng 4.000
6 Hàng nông sản – tự sản, tự tiêu không cố định Đồng/ngày 3.000
B CHỢ TRUNG TÂM    
I Mức thu tiền địa điểm kinh doanh (phí chợ) đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên    
1 Dãy ki ốt trước nhà chợ chính Đồng/m2/tháng 93.000
2 Nhà chợ chính    
  Quầy loại A1 Đồng/m2/tháng 43.000
  Quầy loại A2 Đồng/m2/tháng 38.000
  Quầy loại A3 Đồng/m2/tháng 34.000
  Quầy loại B Đồng/m2/tháng 30.000
  Quầy loại C Đồng/m2/tháng 26.000
3 Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ)    
3.1 Dãy Ki ốt + phía trước và hai đầu hồi nhà chợ chính Đồng/m2/tháng 38.000
3.2 Hàng khô 12 gian nhà ngoài Đồng/m2/tháng 33.000
3.3 Hàng cơm phở Đồng/m2/tháng 25.000
3.4 Phía sau nhà chợ chính + quầy ông Dũng (nhà dân tự làm) Đồng/m2/tháng 30.000
4 Nhà hàng TP khô (12 gian nhà ngoài)    
  Quầy loại A1 Đồng/m2/tháng 45.000
  Quầy loại A2 Đồng/m2/tháng 36.000
  Quầy loại A3 Đồng/m2/tháng 28.000
5 Nhà hàng cơm phở    
  Quầy loại A1 Đồng/m2/tháng 33.000
  Quầy loại A2 Đồng/m2/tháng 25.000
6 Nhà hàng thực phẩm tươi sống    
  Quầy loại A1 Đồng/m2/tháng 45.000
  Quầy loại A2 Đồng/m2/tháng 36 000
  Quầy loại A3 Đồng/m2/tháng 25.000
7 Nhà hàng thuốc lào Đồng/m2/tháng 25.000
8 Các quầy thuộc dãy ki ốt Công ty Thương nghiệp tỉnh Đồng/m2/tháng 38.000
9 Nhà mái tôn 6 gian    
  Quầy loại A1 Đồng/m2/tháng 48.000
  Quầy loại A2 Đồng/m2/tháng 39.000
  Quầy loại A3 Đồng/m2/tháng 33.000
10 Hàng cá tươi sống cố định (nhà do dân tự làm) Đồng/m2/tháng 30.000
11 Khu giết mổ gia cầm (nhà do dân tự làm)    
  Quầy loại A1 Đồng/m2/tháng 23.000
  Quầy loại A2 Đồng/m2/tháng 15.000
II Mức thu phí chợ hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên (áp dụng cho các hộ kinh doanh ngoài sân chợ)    
1 Hàng hoa Đồng/quầy/tháng 5.000
2 Hàng quả, cá, gà, vịt, chó mổ sẵn Đồng/quầy/tháng 5.000
3 Hàng giò, chả, bún tươi Đồng/quầy/tháng 4.000
4 Hàng rau và các hàng khác ngồi cố định Đồng/quầy/tháng 4.000
5 Hàng đậu phụ Đồng/quầy/tháng 2.000
6 Hàng nông sản phẩm tự sản, tự tiêu Đồng/ngày 2.000
C CHỢ TẠI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG    
I Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm
kinh doanh cố định thường xuyên
   
1 Quầy loại A (Ki ốt 7 gian). Đồng/m2/tháng 45.000
2 Quầy loại B (Khu nhà mái tôn khung cột sắt không tường vách). Đồng/m2/tháng 25.000
3 Quầy loại C (Khu sân bê tông không có mái che). Đồng/m2/tháng 15.000
II Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên    
1 Hàng hoa tươi Đồng/cơ sở/ngày 4.000
2 Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn Đồng/cơ sở/ngày 3.000
3 Hàng giò, chả, bún, đậu phụ Đồng/cơ sở/ngày 2.000
4 Hàng nông sản tự sản tự tiêu Đồng/cơ sở/ngày 1.000
D CHỢ GỐC PHƯỢNG THUỘC PHƯỜNG TÔ HIỆU    
I Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên    
1 Quầy loại A (Ki ốt mặt ngoài đường chính) Đồng/m2/tháng 45.000
2 Quầy loại B (Các ki ốt còn lại) Đồng/m2/tháng 40.000
3 Quầy loại C (Khu bán hàng thực phẩm tươi sống có mái che) Đồng/m2/tháng 25.000
4 Khu bán hàng rau cố định không có mái che Đồng/m2/tháng 15.000
II Mức thu vé chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên    
1 Hàng hoa tươi Đồng/cơ sở/ngày 4.000
2 Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn Đồng/cơ sở/ngày 3.000
3 Hàng giò, chả, bún, đậu phụ Đồng/cơ sở/ngày 2.000
4 Hàng nông sản tự sản tự tiêu Đồng/cơ sở/ngày 1.000
E CHỢ TẠI PHƯỜNG QUYẾT TÂM    
I Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên:    
1 Quầy Ki ốt được phân theo gian (12m2/gian) Đồng/m2/tháng 30.000
2 Quầy khu nhà mái tôn không phân theo gian  (3m2/quầy) Đồng/m2/tháng 40.000
3 Quầy Khu sân bê tông không có mái che (2,2m2/quầy) Đồng/m2/tháng 20.000
II Mức thu phí chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên    
1 Hàng hoa tươi Đồng/m2/tháng 5.000
2 Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn Đồng/m2/tháng 4.000
3 Hàng giò, chả, bún, đậu phụ Đồng/m2/tháng 3.000
4 Hàng nông sản tự sản tự tiêu Đồng/m2/tháng 2.000
F CHỢ NOONG ĐÚC TẠI PHƯỜNG CHIỀNG SINH    
I Mức thu phí chợ đối với hộ kinh doanh cố định, thường xuyên    
1 Khu vực trong nhà mái che Đồng/ô (3 đến 5 m2)/tháng 110.000
2 Khu vực ngoài nhà mái che    
2.1 Kinh doanh hàng thực phẩm tươi sống; thức ăn chín; hàng hoa, quả; hàng cá, gà, vịt sống Đồng/ô (3 đến 5 m2)/tháng 85.000
2.2 Kinh doanh hàng rau. Đồng/ô (< 4m2)/tháng 55.000
II Mức thu phí chợ đối với hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên (khu vực ngoài nhà mái che)    
1 Kinh doanh hàng thực phẩm tươi sống; hàng thức ăn chín; hàng hoa, quả; hàng cá, gà, vịt sống Đồng/cơ sở (< 4m2)/ngày 4.000
2 Kinh doanh hàng rau, củ (có sạp bày hàng) Đồng/cơ sở (< 4m2)/ngày 3.000
3 Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu Đồng/cơ sở/ngày 1.000
G CHỢ TẠI CÁC CHỢ (TẠM): HÀNG TẾCH (TỔ 8, 9)    
I Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên Đồng/m2/tháng 50.000
II Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên    
1 Hàng hoa tươi Đồng/cơ sở/ngày 4.000
2 Hàng cá tươi, gà, vịt, chó mổ sẵn Đồng/cơ sở/ngày 3.000
3 Hàng giò, chả, bún, đậu phụ Đồng/cơ sở/ngày 2.000
4 Hàng nông sản tự sản tự tiêu Đồng/cơ sở/ngày 1.000
H CHỢ TẠI PHƯỜNG CHIỀNG AN    
I Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên    
1 Tại khu nhà chợ chính Đồng/m2/tháng 55.000
2 Tại khu nhà có mái che không tường Đồng/m2/tháng 25.000
II Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên    
1 Hàng hoa tươi Đồng/cơ sở/ngày 5.000
2 Hàng quả, cá tươi, gia cầm, chó mổ sẵn Đồng/cơ sở/ngày 4.000
3 Hàng giò, chả, bún, đậu phụ Đồng/cơ sở/ngày 3.000
4 Hàng nông sản tự sản tự tiêu Đồng/cơ sở/ngày 2.000
I CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG XÔM    
I Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên    
1 Tại khu nhà chợ chính (hàng thịt lợn, thịt bò, gia cầm) Đồng/m2/tháng 25.000
2 Bán hàng tạp hoá, hàng khô, đậu phụ, rau củ quả Đồng/m2/tháng 15.000
II Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên    
1 Bán hàng tạp hoá, hàng khô, đậu phụ, hàng thịt, cá Đồng/cơ sở/ngày 5.000
2 Bán các hàng khác, hàng nông sản tự sản tự tiêu Đồng/cơ sở/ngày 2.000
K CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG CỌ    
I Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên    
1 Tại khu nhà chợ chính Đồng/m2/tháng 30.000
2 Tại khu nhà có mái che không tường Đồng/m2/tháng 15.000
II Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên    
1 Bán hàng thịt lơn, thịt bò, hàng khô, hàng tạp hóa Đồng/cơ sở/ngày 5.000
2 Bán hàng quả; hàng cá, gà, vịt chó mổ sẵn Đồng/cơ sở/ngày 4.000
3 Bán các hàng khác Đồng/cơ sở/ngày 3.000
4 Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu Đồng/cơ sở/ngày 2.000
L CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG ĐEN    
I Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên    
1 Tại khu nhà chợ chính Đồng/m2/tháng 30.000
2 Tại khu nhà có mái che không tường Đồng/m2/tháng 15.000
II Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên    
1 Bán hàng thịt lợn, thịt bò, hàng khô, hàng tạp hóa Đồng/cơ sở/ngày 5.000
2 Bán hàng hoa, quả, rau các loại Đồng/cơ sở/ngày 4.000
3 Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu Đồng/cơ sở/ngày 2.000
G CHỢ TỔ 6 PHƯỜNG CHIỀNG SINH    
I Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên Tại khu nhà chợ chính Đồng/m2/tháng 30.000
II Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên    
1 Bán hàng thịt lợn, thịt bò, hàng cá, gà, vịt chó mổ sẵn, hàng quả Đồng/cơ sở/ngày 5.000
2 Bán các hàng khác Đồng/cơ sở/ngày 3.000
3 Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu Đồng/cơ sở/ngày 2.000