vanban.org

Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền định giá của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2022 Thay thế: 48/2021/QĐ-UBND · 20/12/2021 Sửa đổi, bổ sung: 03/2019/QĐ-UBND · 29/01/2019
Sơn La Ban hành 11/01/2017 Hiệu lực 21/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La · 48/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền định giá của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La · 04/2017/QĐ-UBND
01/01/202248/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/02/201903/2019/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 21/01/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu phí chợ theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh về quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh · 38/2014/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2022 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền định giá của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La

_________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính  Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của  Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 857/TTr-STC ngày 27 tháng 12 năm 2016; Biên bản họp tư vấn ngày 01 tháng 12 năm 2016 giữa Sở Tài chính với các sở, ban, ngành, đơn vị, UBND các huyện, thành phố và Báo cáo thẩm định số 309/BC-STP ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền định giá của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La.

(có Phụ biểu số 01 đến Phụ biểu số 06 chi tiết kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 01 năm 2017 và thay thế các Quyết định:

Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND  ngày 31 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu phí chợ theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh về quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh;

Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND quy định mức thu phí chợ theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh về quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh và Chương I, II, V, phần II, Điều 1 phê duyệt tại Quyết định số 2283/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân và các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ biểu số 01

(Kèm theo Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND

ngày 11 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh Sơn La)

_____________________________

1. BIỂU ĐƠN GIÁ THU THỦY LỢI ĐỐI VỚI ĐẤT TRỒNG LÚA

Số  TT Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình) Đơn vị tính Giá thu cụ thể Ghi chú
1 Tưới tiêu bằng động lực Đ/ha/vụ 1.811.000  
2 Tưới tiêu bằng trọng lực Đ/ha/vụ 1.267.000  
3 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ Đ/ha/vụ 1.539.000  

Ghi chú: Đơn giá trên đã bao gồm Thuế GTGT.

2. BIỂU ĐƠN GIÁ THU THỦY LỢI ĐỐI VỚI DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG MẠ, RAU, MÀU, CÂY CÔNG NGHIỆP NGẮN NGÀY KỂ CẢ VỤ ĐÔNG (MỨC GIÁ THU BẰNG 40% MỨC THU THỦY LỢI ĐỐI VỚI ĐẤT TRỒNG LÚA).

Số TT Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình) Đơn vị tính Giá thu cụ thể Ghi chú
1 Tưới tiêu bằng động lực Đ/ha/vụ 724.400  
2 Tưới tiêu bằng trọng lực Đ/ha/vụ 506.800  
3 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ Đ/ha/vụ 615.600  

Ghi chú: Đơn giá trên đã bao gồm Thuế GTGT.

Phụ biểu số 02

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ ĐO ĐẠC, LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TRONG

TRƯỜNG HỢP CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN GIAO ĐẤT,

CHO THUÊ ĐẤT MỚI HOẶC CHO PHÉP THỰC HIỆNVIỆC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT Ở NHỮNG NƠI CHƯA CÓ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH CÓ TỌA ĐỘ

(Kèm theo Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND

ngày 11 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh Sơn La)

____________________________

Số TT Tên sản phẩm Mức KK Đơn vị tính Giá cụ thể (đồng)
A Đo đạc lập bản đồ địa chính
I Bản đồ Địa chính 1/500
1 Mức khó khăn 1 Ha 9.575.537
2 Mức khó khăn 2 Ha 10.961.106
3 Mức khó khăn 3 Ha 12.638.669
4 Mức khó khăn 4 Ha 14.673.163
II Bản đồ Địa chính 1/1.000
1 Mức khó khăn 1 Ha 3.265.641
2 Mức khó khăn 2 Ha 3.705.511
3 Mức khó khăn 3 Ha 4.496.396
4 Mức khó khăn 4 Ha 5.858.704
III Bản đồ Địa chính 1/2.000
1 Mức khó khăn 1 Ha 1.271.418
2 Mức khó khăn 2 Ha 1.438.157
3 Mức khó khăn 3 Ha 1.628.424
4 Mức khó khăn 4 Ha 1.971.023
IV Bản đồ Địa chính 1/5.000
1 Mức khó khăn 1 Ha 377.461
2 Mức khó khăn 2 Ha 431.457
3 Mức khó khăn 3 Ha 496.730
4 Mức khó khăn 4 Ha 575.895
B Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính  
I Bản đồ Địa chính 1/500
1 Mức khó khăn 1 Ha 1.320.389
2 Mức khó khăn 2 Ha 1.546.447
3 Mức khó khăn 3 Ha 1.907.359
II Bản đồ Địa chính 1/1.000
1 Mức khó khăn 1 Ha 443.717
2 Mức khó khăn 2 Ha 522.739
3 Mức khó khăn 3 Ha 651.536
III Bản đồ Địa chính 1/2.000
1 Mức khó khăn 1 Ha 195.775
2 Mức khó khăn 2 Ha 239.381
3 Mức khó khăn 3 Ha 286.521
IV Bản đồ Địa chính 1/5.000
1 Mức khó khăn 1 Ha     96.684
2 Mức khó khăn 2 Ha 121.015
3 Mức khó khăn 3 Ha 148.649
C Mức thu giá dịch vụ trích đo địa chính thửa đất
I Đất đô thị:
1 Diện tích thửa đất nhỏ hơn hoặc bằng 100m2   Thửa 248.611
2 Diện tích thửa đất từ trên 100m2 đến 300m2   Thửa    295.226
3 Diện tích thửa đất từ trên 300m2 đến 500m2   Thửa 312.922
4 Diện tích thửa đất từ trên 500m2 đến 1.000m2   Thửa 383.276
5 Diện tích thửa đất từ trên 1.000m2 đến 3.000m2   Thửa 526.141
6 Diện tích thửa đất từ trên 10.000m2   Thửa 807.882
II Ngoài khu vực đô thị      
1 Diện tích thửa đất nhỏ hơn hoặc bằng 100m2   Thửa 155.062
2 Diện tích thửa đất từ trên 100m2 đến 300m2   Thửa    191.808
3 Diện tích thửa đất từ trên 300m2 đến 500m2   Thửa 195.846
4 Diện tích thửa đất từ trên 500m2 đến 1.000m2   Thửa 238.448
5 Diện tích thửa đất từ trên 1.000m2 đến 3.000m2   Thửa 326.980
6 Diện tích thửa đất từ trên 10.000m2   Thửa  419.960
III Mức thu giá đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính:
Mức giá đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính được tính bằng 50% mức trích đo địa chính thửa đất.
 

Ghi chú: - Mức giá dịch vụ đo đạc trên chưa bao gồm thuế GTGT 10%.          

                             - Mức giá dịch vụ trích đo địa chính thửa đất tính bằng 10% của đơn giá trích đo địa chính thửa đất tại Mục V của Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La.

Phụ biểu số 03

BIỂU ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ

ĐỐI VỚI NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ BẰNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND

ngày 11 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh Sơn La)

_______________________________________________

1. THÀNH PHỐ SƠN LA      

Số TT Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình) Đơn vị tính Giá  cụ thể
A CHỢ 7/11    
I Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên    
1 Nhà Chợ chính    
1.1 Tầng I (áp dụng cho các ngành)    
  Quầy loại A1+ hiên Đ/m2/tháng 74.000
  Quầy loại A2 Đ/m2/tháng    61.000
  Quầy loại  A3 Đ/m2/tháng    48.000
1.2 Tầng II (áp dụng cho các ngành hàng)    
  Quầy loại A1 Đ/m2/tháng    30.000
  Quầy loại A2 Đ/m2/tháng    20.000
  Quầy loại A3 Đ/m2/tháng    16.000
2 Dãy Ki ốt ngoài nhà chợ chính (Nhà do dân tự làm)    
  Quầy loại A1 Đ/m2/tháng    60.000
3 Nhà hành thực phẩm tươi sống    
3.1 Khu A. (Hàng thịt lợn, thịt bò)       
   Quầy loại A1 Đ/m2/tháng    59.000
   Quầy loại A2 Đ/m2/tháng    47.000
   Quầy loại A3 Đ/m2/tháng    33.000
3.2 Khu B. (Hàng Gà, chó, dê)             
   Quầy loại B1 Đ/m2/tháng 59.000
   Quầy loại B2 Đ/m2/tháng 47.000
   Quầy loại B3 Đ/m2/tháng 33.000
3.3 Khu C. (Hàng Cá đông lạnh)         
   Quầy loại C1 Đ/m2/tháng 33.000
   Quầy loại C2 Đ/m2/tháng 26.000
   Quầy loại C3 Đ/m2/tháng 16.000
3.4 Khu D. (Hàng lòng lợn, lòng bò)      
    Quầy loại D1 Đ/m2/tháng 22.000
    Quầy loại D2 Đ/m2/tháng 18.000
3.5 Khu G. (Hàng cá tươi sống)             
  Quầy loại G1 Đ/m2/tháng 33.000
  Quầy loại G2 Đ/m2/tháng 20.000
  Quầy loại G3 Đ/m2/tháng 16.000
4 Nhà hành Cơm phở    
  Quầy loại A1 Đ/m2/tháng 28.000
  Quầy loại A2 Đ/m2/tháng 22.000
  Quầy loại A3 Đ/m2/tháng 19.000
5 Nhà hành rau, củ, quả    
  Quầy A1 (Diện tích trung bình 3m2/quầy) Đ/Quầy/tháng 150.000
  Quầy A2  (Diện tích trung bình 3m2/quầy) Đ/Quầy/tháng 100.000
  Quầy A3  (Diện tích trung bình 3m2/quầy) Đ/Quầy/tháng 60.000
6 Khu giết mổ gia cầm  (nhà do dân tự làm)    
  Quầy loại A1 Đ/m2/tháng 20.000
  Quầy loại A2 Đ/m2/tháng 16.000
  Quầy loại A3 Đ/m2/tháng 14.000
II Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên    
1 Hàng thức ăn chín Đ/Quầy/ngày 10.000
2 Hàng giò chả Đ/Quầy/ngày 8.000
3 Hàng hoa, quả    
3.1 Các quầy thuộc nhà mái tôn + hàng hoa bên ngoài Đ/Quầy/ngày 5.000
3.2 Các hàng quả bên ngoài không thuộc nhà mái tôn Đ/Quầy/ngày 5.000
4 Hàng rau, gà sống, bún tươi, vàng mã và các hàng khác Đ/Quầy/ngày 5.000
5 Hàng đậu phụ Đ/Quầy/ngày 4.000
6 Hàng nông sản – tự sản, tự tiêu không cố định Đ/ngày 3.000
B CHỢ TRUNG TÂM    
I Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên    
1 Dãy Ki ốt trước nhà chợ chính Đ/m2/tháng 93.000
2 Nhà chợ chính    
  Quầy loại A1 Đ/m2/tháng 43.000
  Quầy loại A2 Đ/m2/tháng 38.000
  Quầy loại A3 Đ/m2/tháng 34.000
  Quầy loại B Đ/m2/tháng 30.000
  Quầy loại C Đ/m2/tháng 26.000
3 Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ)    
3.1 Dãy Ki ốt + Phía trước và hai đầu hồi nhà chợ chính Đ/m2/tháng 38.000
3.2 Hàng khô 12 gian ngoài Đ/m2/tháng 33.000
3.3 Hàng cơm phở Đ/m2/tháng 25.000
3.4 Phía sau nhà chợ chính + quầy ông Dũng (nhà dân tự làm) Đ/m2/tháng 30.000
4 Nhà hàng TP khô (12 gian nhà ngoài)    
  Quầy loại A1 Đ/m2/tháng 45.000
  Quầy loại A2 Đ/m2/tháng 36.000
  Quầy loại A3 Đ/m2/tháng 28.000
5 Nhà hang cơm phở    
  Quầy loại A1 Đ/m2/tháng 33.000
  Quầy loại A2 Đ/m2/tháng 25.000
6 Nhà hàng thực phẩm tươi sống    
  Quầy loại A1 Đ/m2/tháng 45.000
  Quầy loại A2 Đ/m2/tháng 36.000
  Quầy loại A3 Đ/m2/tháng 25.000
7 Nhà hành thuốc lào Đ/m2/tháng 25.000
8 Các quầy thuộc dãy Ki ốt Công ty Thương nghiệp tỉnh Đ/m2/tháng 38.000
9 Nhà mái tôn 6 gian    
  Quầy loại A1 Đ/m2/tháng 48.000
  Quầy loại A2 Đ/m2/tháng 39.000
  Quầy loại A3 Đ/m2/tháng 33.000
10 Hàng cá tươi sống cố định (nhà do dân tự làm) Đ/m2/tháng 30.000
11 Khu giết mổ gia cầm (nhà do dân tự làm)    
  Quầy loại A1 Đ/m2/tháng 23.000
  Quầy loại A2 Đ/m2/tháng 15.000
II Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên    
  (Áp dụng cho các hộ kinh doanh ngoài sân chợ)    
1 Hàng hoa Đ/quầy/ngày 5.000
2 Hàng quả, cá, gà, vịt, chó mổ sẵn Đ/quầy/ngày 5.000
3 Hàng giò, chả, bún tươi Đ/quầy/ngày 4.000
4 Hàng rau và các hàng khác ngồi cố định Đ/quầy/ngày 4.000
5 Hàng đậu phụ Đ/quầy/ngày 2.000
6 Hàng nông sản phẩm tự sản tự tiêu Đ/ngày 2.000
C CHỢ TẠI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG    
I Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm
 kinh doanh cố định thường xuyên
   
1 Quầy loại A (Ki ốt 7 gian). Đ/m2/tháng 45.000
2 Quầy loại B (Khu  nhà mái tôn khung cột sắt không tường vách). Đ/m2/tháng 25.000
3 Quầy loại C (Khu sân bê tông không có mái che). Đ/m2/tháng 15.000
II Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên    
1 Hàng hoa tươi. Đ/cơ sở/ngày 4.000
2 Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn. Đ/cơ sở/ngày 3.000
3 Hàng giò, chả, bún, đậu phụ. Đ/cơ sở/ngày 2.000
4 Hàng nông sản tự sản tự tiêu. Đ/cơ sở/ngày 1.000
D CHỢ GỐC PHƯỢNG THUỘC PHƯỜNG TÔ HIỆU
I Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên    
1 Quầy loại A (Ki ốt mặt ngoài đường chính) Đ/m2/tháng 45.000
2 Quầy loại B (Các ki ốt còn lại) Đ/m2/tháng 40.000
3 Quầy loại C (Khu bán hàng thực phẩm tươi sống có mái che) Đ/m2/tháng 25.000
4 Khu bán hàng rau cố định không có mái che Đ/m2/tháng 15.000
II Đơn giá vé chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên    
1 Hàng hoa tươi Đ/cơ sở/ngày 4.000
2 Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn Đ/cơ sở/ngày 3.000
3 Hàng giò, chả, bún, đậu phụ Đ/cơ sở/ngày 2.000
4 Hàng nông sản tự sản tự tiêu Đ/cơ sở/ngày 1.000
E CHỢ TẠI PHƯỜNG QUYẾT TÂM    
I Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên    
1 Quầy Ki ốt được phân theo gian (12 m2/gian) Đ/m2/tháng 30.000
2 Quầy khu nhà mái tôn không phân theo gian  (3 m2/quầy) Đ/m2/tháng 40.000
3 Quầy Khu sân bê tông không có mái che (2,2 m2/quầy) Đ/m2/tháng 20.000
II Đơn giá chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên    
1 Hàng hoa tươi Đ/cơ sở/ngày 5.000
2 Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn Đ/cơ sở/ngày 4.000
3 Hàng giò, chả, bún, đậu phụ Đ/cơ sở/ngày 3.000
4 Hàng nông sản tự sản tự tiêu Đ/cơ sở/ngày 2.000
F CHỢ NOONG ĐÚC TẠI PHƯỜNG CHIỀNG SINH
I Đơn giá chợ đối với hộ kinh doanh cố định, thường xuyên    
1 Khu vực trong nhà mái che Đ/ô (3 đến 5 m2)/tháng 110.000
2 Khu vực ngoài nhà mái che    
2.1 Kinh doanh hàng thực phẩm tươi sống; thức ăn chín; hàng hoa, quả; hàng cá, gà, vịt sống. Đ/ô (3 đến 5 m2)/tháng 85.000
2.2 Kinh doanh hàng rau. Đồng/ô (<4 m2)/tháng 55.000
II Đơn giá chợ đối với hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên (Khu vực ngoài nhà mái che)    
1 Kinh doanh hàng thực phẩm tươi sống; hàng thức ăn chín; hàng hoa, quả; hàng cá, gà, vịt sống. Đồng/cơ sở (<4m2)/ngày 4.000
2 Kinh doanh hàng rau, củ (có sạp bày hàng). Đồng/cơ sở (<4m2)/ngày 3.000
3 Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu. Đ/cơ sở/ngày 1.000
G CHỢ TẠI CÁC CHỢ (TẠM): HÀNG TẾCH (TỔ 8, 9)
I Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên Đ/m2/th¸ng 50.000
II Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên    
1 Hàng hoa tươi. Đ/cơ sở/ngày 4.000
2 Hàng cá tươi, gà, vịt, chó mổ sẵn Đ/cơ sở/ngày 3.000
3 Hàng giò, chả, bún, đậu phụ. Đ/cơ sở/ngày 2.000
4 Hàng nông sản tự sản tự tiêu. Đ/cơ sở/ngày 1.000
H CHỢ TẠI PHƯỜNG CHIỀNG AN    
I Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên    
1 Tại khu nhà chợ chính Đ/m2/tháng 55.000
2 Tại khu nhà có mái che không tường Đ/m2/tháng 25.000
II Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên.    
1 Hàng hoa tươi. Đ/cơ sở/ngày 5.000
2 Hàng quả, cá tươi, gia cầm, chó mổ sẵn Đ/cơ sở/ngày 4.000
3 Hàng giò, chả, bún, đậu phụ. Đ/cơ sở/ngày 3.000
4 Hàng nông sản tự sản tự tiêu. Đ/cơ sở/ngày 2.000
I CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG XÔM    
I Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên    
1 Tại khu nhà chợ chính (hàng thịt lợn, thịt bò, gia cầm) Đ/m2/tháng 25.000
2 Bán hàng tạp hoá, hàng khô, đậu phụ, rau củ quả Đ/m2/tháng 15.000
II Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên    
1 Bán hàng tạp hoá, hàng khô, đậu phụ, hàng thịt, cá Đ/cơ sở/ngày 5.000
2 Bán các hàng khác, hàng nông sản tự sản tự tiêu Đ/cơ sở/ngày 2.000
K CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG CỌ    
I Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên    
1 Tại khu nhà chợ chính Đ/m2/tháng 30.000
2 Tại khu nhà có mái che không tường Đ/m2/tháng 15.000
II Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên.    
1 Bán hàng thịt lợn, thịt bò, hàng khô, hàng tạp hóa Đ/cơ sở/ngày 5.000
2 Bán hàng quả; hàng cá, gà, vịt chó mổ sẵn Đ/cơ sở/ngày 4.000
3 bán các hàng khác Đ/cơ sở/ngày 3.000
4 Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu Đ/cơ sở/ngày 2.000
L CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG ĐEN    
I Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên    
1 Tại khu nhà chợ chính Đ/cơ sở/ngày 30.000
2 Tại khu nhà có mái che không tường Đ/cơ sở/ngày 15.000
II Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên    
1 Bán hàng thịt lợn, thịt bò, hàng khô, hàng tạp hóa Đ/m2/tháng 5.000
2 Bán hàng hoa, quả, rau các loại Đ/m2/tháng 4.000
3 Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu Đ/m2/tháng 2.000
G CHỢ TỔ 6 PHƯỜNG CHIỀNG SINH    
I Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên Tại khu nhà chợ chính Đ/m2/tháng 30.000
II Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên    
1 Bán hàng thịt lợn, thịt bò, hàng cá, gà, vịt chó mổ sẵn, hàng quả Đ/cơ sở/ngày 5.000
2 Bán các hàng khác Đ/cơ sở/ngày 3.000
3 Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu Đ/cơ sở/ngày 2.000

2. HUYỆN MƯỜNG LA

Số TT Đối tượng        (Áp dụng đối với từng loại hình)                                           Đơn vị tính Giá cụ thể
1  Hàng khô, tạp hóa Đ/m2/tháng 20.000
2 Kinh doanh giết mổ gia cầm, ăn uống Đ/cơ sở/ngày 5.000
3 Kinh doanh hàng ăn, thực phẩm chín, giải khát Đ/ngày 4.000
4 Kinh doanh hải sản, gia cầm và thịt gia cầm Đ/ngày 3.000
5 Kinh doanh thịt tươi sống Đ/ngày/bàn 4.000
6 Kinh doanh giá đỗ, đậu phụ, rau, hoa quả Đ/ngày 2.000
7 Kinh doanh rau, củ, quả tự sản xuất ra không thường xuyên Đ/ngày 1.000
8 Kinh doanh trứng gia cầm Đ/ngày 3.000
10  Chợ khác (Mức thu phí chợ theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND) Đ/m2/tháng 90.000

3. HUYỆN SÔNG MÃ

Số TT Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình) Đơn vị tính Giá cụ thể
I Đối với các hộ kinh doanh buôn bán cố định, thường xuyên. Bao gồm: Nhà chợ chính kinh doanh thực phẩm tươi sống; nhà chợ chính kinh doanh tổng hợp; nhà mái tôn; các điểm xung quanh nhà chợ chính kinh doanh tổng hợp, nhà thực phẩm tươi sống
1 Sử dụng trong diện tích quy định Đ/m2/tháng 50.000
2 Sử dụng ngoài diện tích quy định Đ/m2/tháng 100.000
II Đối với các điểm kinh doanh không thường xuyên, không cố định    
1 Kinh doanh quà sáng, giải khát, bán cá tươi, gia cầm, ăn uống Đ/cơ sở/ngày 10.000
2 Kinh doanh khác Đ/cơ sở/ngày 5.000

4. HUYỆN SỐP CỘP

Số TT Đối tượng (áp dụng đối với chợ trung tâm huyện) Đơn vị tính Giá cụ thể
I Đối với các hộ kinh doanh buôn bán cố định, thường xuyên    
1 Ki ốt dãy A (từ ki ốt số 01 đến ki ốt số 13) Đ/m2/tháng 50.000
2 Ki ốt dãy B (từ ki ốt số 14 đến ki ốt số 28) Đ/m2/tháng 60.000
3 Ki ốt dãy C, dãy D Đ/m2/tháng 70.000
II Đối với các điểm kinh doanh không thường xuyên, không cố định    
1 Kinh doanh giết mổ gia súc, ăn uống Đ/cơ sở/ngày 10.000
2 Kinh doanh quà ăn sáng, giải khát, bán cá tươi, gia cầm Đ/cơ sở/ngày 10.000
3 Kinh doanh khác    
a Hộ kinh doanh khác cố định Đ/cơ sở/ngày 5.000
b Hộ kinh doanh khác không cố định Đ/cơ sở/ngày 2.000

5. HUYỆN VÂN HỒ

Số TT Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình) Đơn vị tính Giá cụ thể
1 Chợ loại II, loại III Đ/m2/tháng 90.000
2 Chợ khác Đ/m2/tháng 80.000

6. HUYỆN PHÙ YÊN

Số TT Tên danh mục Ô, quầy, ki ốt Ngành hàng  đang kinh doanh Diện tích
(m2/ô)
Đơn vị tính Giá  cụ thể
A CHỢ TRUNG TÂM   1.098,00    
I  Tầng 1 nhà chợ chính   459,00    
1 1 Bảo vệ 9,00 Đ/m2/tháng 90.000
2 Từ ô số 2 đến ô số 14 Hàng bông vải sợi 18,00 Đ/m2/tháng 90.000
3 15 Hàng Tạp hóa 18,00 Đ/m2/tháng 90.000
4 16,17,18 Hàng bông vải sợi 18,00 Đ/m2/tháng 90.000
5 19,20, 29,32,33 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 90.000
6 21, 22, 38 Hàng bông vải sợi 27,00 Đ/m2/tháng 90.000
7 23, 24, 25, 26 Hàng bông vải sợi 36,00 Đ/m2/tháng 90.000
8 27,28, 50, 51 Hàng bông vải sợi 36,00 Đ/m2/tháng 90.000
9 30,31 Hàng bông vải sợi 18,00 Đ/m2/tháng 90.000
10 36, 37, 57, 58 Hàng bông vải sợi 36,00 Đ/m2/tháng 90.000
11 42, 43, 44,45 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 90.000
12 46, 63, 72 Hàng bông vải sợi 27,00 Đ/m2/tháng 90.000
13 48, 49 Hàng bông vải sợi 18,00 Đ/m2/tháng 90.000
14 53, 54 Hàng bông vải sợi 18,00 Đ/m2/tháng 90.000
15 55, 68 Hàng bông vải sợi 18,00 Đ/m2/tháng 90.000
16 56, 69 Hàng bông vải sợi 18,00 Đ/m2/tháng 90.000
17 59, 60 Hàng bông vải sợi 18,00 Đ/m2/tháng 90.000
18 61, 62 Hàng bông vải sợi 18,00 Đ/m2/tháng 90.000
19 65, 74 Hàng bông vải sợi 18,00 Đ/m2/tháng 90.000
20 70, 71 Hàng bông vải sợi 18,00 Đ/m2/tháng 90.000
21 52, 73 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 90.000
22 34, 35, 47, 64, 66, 67 Hàng bông vải sợi 18,00 Đ/m2/tháng 90.000
23 39, 40, 41 Hàng bông vải sợi 27,00 Đ/m2/tháng 90.000
II  Tầng II nhà chợ chính   639,00 Đ/m2/tháng  
1 Quầy, ô, ki ốt từ 1 đến 71 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
2 2 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
3 3 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
4 4 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
5 5 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
6 6 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
7 7 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
8 8 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
9 9 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
10 10 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
11 11 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
12 12 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
13 13 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
14 14 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
15 15 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
16 16 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
17 17 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
18 18 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
19 19 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
20 20 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
21 21 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
22 22 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
23 23 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
24 24 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
25 25 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
26 26 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
27 27 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
28 28 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
29 29 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
30 30 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
31 31 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
32 32 Hàng bôngvải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
33 33 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
34 34 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
35 35 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
36 36 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
37 37 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
38 38 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
39 39 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
40 40 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
41 41 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
42 42 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
43 43 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
44 44 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
45 45 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
46 46 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
47 47 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
48 48 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
49 49 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
50 50 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
51 51 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
52 52 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
53 53 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
54 54 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
55 55 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
56 56 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
57 57 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
58 58 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
59 59 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
60 60 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
61 61 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
62 62 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
63 63 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
64 64 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
65 65 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
66 66 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
67 67 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
68 68 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
69 69 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
70 70 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
71 71 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m2/tháng 60.000
III Khu nhà tôn     Đ/m2/tháng  
1 T1 Hàng hoa quả 12,00 Đ/m2/tháng 40.000
2 T2 Hàng hoa quả 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
3 T3 Hàng hoa quả 12,00 Đ/m2/tháng 40.000
4 T4 Hàng hoa quả 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
5 T5 Hàng rau xanh 12,00 Đ/m2/tháng 40.000
6 T6 Hàng rau xanh 12,00 Đ/m2/tháng 40.000
7 T7 Hàng rau xanh 12,00 Đ/m2/tháng 40.000
8 T8 Hàng rau xanh 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
9 T9 Hàng khô 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
10 T10 Hàng rau xanh 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
11 T11 Hàng rau xanh 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
12 T12 Hàng rau xanh 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
13 T13 Hàng rau xanh 12,00 Đ/m2/tháng 40.000
14 T14 Hàng rau xanh 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
15 T15 Hàng khô 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
16 T16 Hàng khô 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
17 T17 Hàng khô 12,00 Đ/m2/tháng 40.000
18 T18 Hàng khô 12,00 Đ/m2/tháng 40.000
19 T19 Hàng khô 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
20 T20 Hàng khô 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
21 T21 Hàng giải khát 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
22 T22 Hàng giải khát 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
23 T23 Hàng giải khát 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
24 T24 Hàng giải khát 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
25 T25 Hàng giải khát 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
26 T26 Hàng giải khát 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
27 T27 Quà sáng 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
28 T28 Quà sáng 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
29 T29 Quà sáng 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
30 T30 Quà sáng 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
31 T31 Quà sáng 12,00 Đ/m2/tháng 40.000
32 T32 Quà sáng 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
33 T33 Quà sáng 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
34 T34 Hàng Thuốc lào 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
35 T35 Hàng gạo 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
36 T36 Đồng hồ 3,00 Đ/m2/tháng 40.000
37 T37 Tạp hóa 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
38 T38 Tạp hóa 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
39 T39 Tạp hóa 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
40 T40 Tạp hóa 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
41 T41 Tạp hóa 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
42 T42 Tạp hóa 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
43 T43 Tạp hóa 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
44 T44 Tạp hóa 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
45 T45 Hàng cá khô 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
46 T46 Hàng cá khô 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
47 T47 Hàng cá khô 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
48 T48 Hàng tạp hóa 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
49 T49 Hàng tạp hóa 12,00 Đ/m2/tháng 40.000
50 T50 Hàng tạp hóa 12,00 Đ/m2/tháng 40.000
51 T51 Hàng tạp hóa 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
52 T52 Hàng tạp hóa 12,00 Đ/m2/tháng 40.000
53 T53 Hàng tạp hóa 12,00 Đ/m2/tháng 40.000
54 T54 Hàng tạp hóa 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
55 T55 Hàng tạp hóa 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
56 T56 Hàng tạp hóa 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
57 T57 Hàng tạp hóa 8,00 Đ/m2/tháng 40.000
IV  Chợ thực phẩm        
1 1 Hàng rau 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
2 2 Hàng rau 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
3 3 Hàng rau 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
4 4 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
5 5 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
6 6 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
7 7 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
8 8 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
9 9 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
10 10 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
11 11 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
12 12 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
13 13 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
14 14 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
15 15 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
16 16 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
17 17 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
18 18 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
19 19 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
20 20 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
21 21 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
22 22 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
23 23 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
24 24 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
25 25 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
26 26 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
27 27 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
28 28 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
29 29 Hàng thịt 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
30 30 Hàng thịt gà 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
31 31 Hàng thịt gà 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
32 32 Hàng thịt gà 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
33 33 Hàng thịt gà 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
34 34 Hải sản 48,00 Đ/m2/tháng 40.000
35 35 Hải sản 48,00 Đ/m2/tháng 40.000
36 36 Hải sản 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
37 37 Hải sản 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
38 38 Hải sản 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
39 39 Hải sản 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
40 40 Hải sản 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
41 41 Hải sản 16,00 Đ/m2/tháng 40.000
42 Từ ô 42 đến ô 89 Hàng rau 16,00 Đ/m2/tháng 40.000

7. HUYỆN MAI SƠN

Số TT Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình) Đơn vị  tính Giá cụ thể
I Đối với chợ trung tâm huyện    
1 Dãy Ki ốt    
a    - Dãy ki ốt tiếp giáp với đường vào cổng chính (Phố Lò Văn Muôn) từ ô 35 - 40.   - Dãy ki ốt tiếp giáp (Phố Hà Văn Ắng) từ ô 63 - 67 Đ/m2/tháng/hộ 45.600
b - Dãy ki ốt tiếp giáp với đường phía Bắc chợ - Dãy ki ốt tiếp giáp sân bê tông - Dãy ki ốt tầng 1 nhà Ban Quản lý chợ - Dẫy ki ốt tiếp giáp đường vào cổng số 5 Đ/m2/tháng/hộ 42.700
c    - Dãy ki ốt xung quanh còn lại Đ/m2/tháng/hộ 39.600
2   Nhà bán hàng số 1    
a   Các ô tiếp giáp với đường trục chính từ ô 101 - 120 Đ/m2/tháng/hộ 38.000
b   Các ô tiếp giáp đường trục cổng số 3 đến 6 từ ô 20 - 100 Đ/m2/tháng/hộ 33.000
c   Các ô xung quanh còn lại Đ/m2/tháng/hộ 33.000
d   Các ô phía trong còn lại Đ/m2/tháng/hộ 25.800
3   Nhà bán hàng số 2    
a - Các ô tiếp giáp với đường trục chính 46 đến ô 54 - Các ô tiếp giáp đường trục cổng 3 đến 6 bao gồm từ ô 01; 10; 19; 28; 37. Đ/m2/tháng/hộ 38.000
b Các ô xung quanh còn lại Đ/m2/tháng/hộ 33.000
c Các ô phía trong còn lại Đ/m2/tháng/hộ 25.800
4 Nhà bán hàng số 3    
a Các ô tiếp xúc với đường trục chính từ ô số 01 đến 12 Đ/m2/tháng/hộ 38.000
b Các ô phía sau có lợi thế bán hai mặt bao gồm: 13; 17; 18; 22; 23; 24. Đ/m2/tháng/hộ 33.000
c Các ô phía trong còn lại Đ/m2/tháng/hộ 25.800
II Đối với chợ loại II, loại III Đ/m2/tháng/hộ 125.000

8. HUYỆN BẮC YÊN

Số TT Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình) Đơn vị tính Giá cụ thể
I Đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu bán cố định, thường xuyên    
1 Dãy khu A Đ/m2/tháng/hộ 60.000
2 Dãy khu B Đ/m2/tháng/hộ 60.000
3 Dãy khu C Đ/m2/tháng/hộ 62.000
4 Dãy khu D Đ/m2/tháng/hộ 62.000
5 Dãy khu E Đ/m2/tháng/hộ 55.000
6 Dãy khu F Đ/m2/tháng/hộ 115.000
7 Dãy khu G Đ/m2/tháng/hộ 25.000
8 Dãy khu H Đ/m2/tháng/hộ 80.000
II Đối với các điểm kinh doanh không thường xuyên, không cố định    
1 Hàng thực phẩm tươi sống, thức ăn chín Đ/cơ sở/ngày 10.000
2 Kinh doanh khác (Kinh doanh quà sáng, giải khát; hàng nông sản tự tiêu…) Đ/cơ sở/ngày 5.000

9. HUYỆN YÊN CHÂU

Số TT Đối tượng  (Áp dụng đối với chợ trung tâm huyện) Đơn vị tính Giá cụ thể
A CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN    
I Đối với dãy ki ốt    
1 Quầy ki ốt dọc quốc lộ 6 Đ/quầy/m2/tháng 90.000
2 Quầy ki ốt dọc quốc lộ 6 Đ/quầy/m2/tháng 85.000
3 Quầy nhà chợ chính Đ/quầy/m2/tháng 70.000
4 Quầy nhà chợ chính Đ/quầy/m2/tháng 65.000
5 Quầy nhà chợ chính Đ/quầy/m2/tháng 60.000
6 Quầy nhà chợ chính Đ/quầy/m2/tháng 57.000
7 Quầy nhà chợ chính Đ/quầy/m2/tháng 55.000
8 Quầy sau ki ốt Đ/quầy/m2/tháng 60.000
9 Quầy sau ki ốt Đ/quầy/m2/tháng 70.000
10 Quầy sau ki ốt Đ/quầy/m2/tháng 65.000
11 Quầy kinh doanh ăn uống Đ/quầy/m2/tháng 45.000
12 Quầy kinh doanh TPTS Đ/quầy/m2/tháng 60.000
13 Quầy kinh doanh TPTS Đ/quầy/m2/tháng 50.000
14 Quầy kinh doanh hàng Rau Đ/quầy/m2/tháng 45.000
15 Quầy kinh doanh hàng Rau Đ/quầy/m2/tháng 43.000
16 Quầy kinh doanh hàng Rau Đ/quầy/m2/tháng 42.000
17 Quầy kinh doanh hàng Rau Đ/quầy/m2/tháng 40.000
18 Quầy kinh doanh giải khát Đ/quầy/m2/tháng 45.000
19 Quầy kinh doanh giải khát Đ/quầy/m2/tháng 35.000
II Đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định  
1 Kinh doanh hàng ăn uống; quà ăn sáng, giết mổ gia súc, nước giải khát, bán cá tươi, gia cầm, giò chả, hàng lòng Đ/cơ sở/ngày            10.000
2 Rau, củ quả và hàng khác Đ/cơ sở/ngày              5.000
B CHỢ TẠM TẠI TIỂU KHU I, THỊ TRẤN    
I Đối với các hộ kinh doanh buôn bán cố định, thường xuyên. Đ/quầy/m2/tháng            80.000
II Đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định  
1 Kinh doanh hàng ăn uống; quà ăn sáng, giết mổ gia súc, nước giải khát, bán cá tươi, gia cầm, giò chả, hàng lòng Đ/cơ sở/ngày 10.000
2 Rau, củ quả và hàng khác Đ/cơ sở/ngày 5.000

10. HUYỆN MỘC CHÂU

Số TT Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình) Đơn vị tính Giá cụ thể
A CHỢ THỊ TRẤN    
I Dãy kiốt    
1 Dãy kiốt mặt quốc lộ 6 (từ A1 đến A9) Đ/m2/tháng 33.000
2 Dãy kiốt mặt đường Phan Đình Giót (từ B1 đến B2) Đ/m2/tháng 30.000
3 Tất cả các kiốt 4 xung quanh mặt chợ Đ/m2/tháng 30.000
II Quầy trong nhà chợ chính    
4 Khu A Đ/m2/tháng 30.000
5 Khu B Đ/m2/tháng 28.000
6 Khu C Đ/m2/tháng 25.000
7 Khu D Đ/m2/tháng 27.000
III Quầy thuê theo thời vụ (quầy cố định)    
1 Khu nhà tôn    
a Ô mặt đường quốc lộ 6 Đ/m2/tháng                30.000
b Ô số 1 Đ/m2/tháng 30.000
c Ô số 2 Đ/m2/tháng 28.000
d Ô số 3,4 Đ/m2/tháng 26.000
e Ô số 5,6 Đ/m2/tháng 24.000
f Ô số 7 Đ/m2/tháng 22.000
2 Dãy thương nghiệp Đ/m2/tháng  
  TN 01 -TN 15 Đ/m2/tháng 28.000
  TN 16 - TN 20 Đ/m2/tháng 25.000
3 Quầy phát sinh Đ/m2/tháng  
B CHỢ KM 70, THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG  
1 Điểm bán hàng Đ/m2/tháng 70.000
2 Thuê kho Đ/m2/tháng 40.000

11. HUYỆN QUỲNH NHAI

Số TT Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình) Đơn vị tính Giá  cụ thể
I Ki ốt chợ trung tâm    
1 Quầy loại vị trí 1 Đ/m2/tháng/hộ 70.000
2 Quầy loại vị trí 2 Đ/m2/tháng/hộ 60.000
3 Quầy loại vị trí 2 Đ/m2/tháng/hộ 50.000
II Các quầy hàng bán thực phẩm (chợ trung tâm và chợ phiên)  
1 Hàng thực phẩm tươi sống, thức ăn chín Đ/cơ sở/ngày 10.000
2 Hàng cá Đ/cơ sở/ngày 8.000
3 Quần áo, đồ nhựa, đồ sắt. Đ/cơ sở/ngày 7.000
4 Hàng rau cố định Đ/cơ sở/ngày 5.000
5 Hàng rau, thực phẩm không thường xuyên Đ/cơ sở/ngày 2.000

12. HUYỆN THUẬN CHÂU

Số TT Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình) Đơn vị tính Giá  cụ thể
I CHỢ HOẠT ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN    
1  Chợ Thị trấn     
1.1  Điểm kinh doanh cố định    
a  Nhà chợ chính    
   Quầy loại 1 Đ/m2/tháng 50.000
   Quầy loại 2 Đ/m2/tháng 40.000
   Quầy loại 3 Đ/m2/tháng 32.000
   Quầy loại 4 Đ/m2/tháng 27.000
b  Nhà bán hàng tươi sống (giết mổ cá, gà và hàng thịt) Đ/m2/tháng 32.000
c  Nhà sắt cũ Đ/m2/tháng 35.000
d  Nhà sắt mới Đ/m2/tháng  
   Loại 1 Đ/m2/tháng 32.000
   Loại 2 Đ/m2/tháng 30.000
1.2  Điểm kinh doanh không cố định    
   Hàng ăn uống, quà sáng, kinh doanh khác Đồng/cơ sở/ngày 5.000
   Hàng rau, hoa quả (ngoài nhà) Đồng/cơ sở/ngày 3.000
   Hàng rau, hoa quả (trong nhà) Đồng/cơ sở/ngày 5.000
   Hàng gia cầm Đồng/cơ sở/ngày 5.000
2 Chợ Tông Lạnh     
2.1  Điểm kinh doanh cố định    
   Quầy loại 1 Đ/m2/tháng 50.000
   Quầy loại 2 Đ/m2/tháng 40.000
   Quầy loại 3 Đ/m2/tháng 32.000
   Quầy loại 4 Đ/m2/tháng 27.000
2.2  Điểm kinh doanh không cố định    
   Giết mổ gia súc, ăn uống Đồng/cơ sở/ngày 5.000
   Kinh doanh quà sáng, giải khát, cá tươi, gia cầm Đồng/cơ sở/ngày 5.000
   Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 3.000
II CHỢ HOẠT ĐỘNG KHÔNG THƯỜNG XUYÊN (THEO PHIÊN)    
1 Chợ Nậm Lầu    
   Giết mổ gia súc Đồng/cơ sở/ngày 10.000
   Kinh doanh quà sáng Đồng/cơ sở/ngày 3.000
   Kinh doanh cá tươi Đồng/cơ sở/ngày 10.000
   Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 2.000
   Kinh doanh khác (tạp hóa) Đồng/cơ sở/ngày 5.000
2 Chợ Mường Bám     
  Giết mổ gia súc, ăn uống Đồng/cơ sở/ngày 10.000
  Kinh doanh quà sáng, giải khát, cá tươi, gia cầm Đồng/cơ sở/ngày 10.000
  Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 2.000
  Kinh doanh khác (tạp hóa, quần áo, nhôm sắt, giày dép) Đồng/cơ sở/ngày 5.000
3 Chợ É Tòng     
   Giết mổ gia súc, ăn uống Đồng/cơ sở/ngày 10.000
   Kinh doanh quà sáng Đồng/cơ sở/ngày 2.000
   Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 2.000
   Kinh doanh khác (quần áo, vải, giày dép tạp hóa, hàng sắt) Đồng/cơ sở/ngày 5.000
4 Chợ Co Mạ     
   Giết mổ gia súc, ăn uống Đồng/cơ sở/ngày 10.000
   Kinh doanh quà sáng, giải khát, cá tươi, gia cầm Đồng/cơ sở/ngày 10.000
   Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 2.000
   Kinh doanh khác (tạp hóa) Đồng/cơ sở/ngày 5.000
   Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình Đồng/cơ sở/ngày 5.000
5 Chợ Mường É     
   Giết mổ gia súc, ăn uống Đồng/cơ sở/ngày 10.000
   Kinh doanh quà sáng Đồng/cơ sở/ngày 5.000
   Cá tươi, gia cầm Đồng/cơ sở/ngày 5.000
   Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 3.000
   Kinh doanh khác (tạp hóa) Đồng/cơ sở/ngày 5.000
   Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình Đồng/cơ sở/ngày 5.000
6 Chợ Muổi Nọi     
   Giết mổ gia súc, ăn uống Đồng/cơ sở/ngày 10.000
   Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm Đồng/cơ sở/ngày 7.000
   Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 2.000
   Kinh doanh khác (tạp hóa) Đồng/cơ sở/ngày 5.000
   Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình Đồng/cơ sở/ngày 5.000
7 Chợ Noong Lay     
   Giết mổ gia súc, ăn uống Đồng/cơ sở/ngày 10.000
   Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm Đồng/cơ sở/ngày 5.000
   Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 2.000
   Kinh doanh khác (tạp hóa, quần áo, giày dép) Đồng/cơ sở/ngày 5.000
   Hàng sắt, dụng cụ gia đình Đồng/cơ sở/ngày 5.000
8 Chợ Mường Khiêng     
   Giết mổ gia súc, gia cầm, ăn uống Đồng/cơ sở/ngày 10.000
   Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 2.000
   Kinh doanh khác (tạp hóa, quần áo, giày dép) Đồng/cơ sở/ngày 5.000
   Hàng sắt, dụng cụ gia đình Đồng/cơ sở/ngày 5.000
9 Chợ Phổng Lập     
   Giết mổ gia súc Đồng/cơ sở/ngày 7.000
   Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm Đồng/cơ sở/ngày 5.000
   Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 2.000
   Kinh doanh khác (tạp hóa) Đồng/cơ sở/ngày 5.000
   Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình Đồng/cơ sở/ngày 5.000
10 Chợ Bó Mười     
   Giết mổ gia súc, ăn uống Đồng/cơ sở/ngày 10.000
   Kinh doanh quà sáng, bán cá, gia cầm Đồng/cơ sở/ngày 10.000
   Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 2.000
   Kinh doanh khác (tạp hóa) Đồng/cơ sở/ngày 5.000
   Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình Đồng/cơ sở/ngày 5.000
11 Chợ Bản lầm     
   Giết mổ gia súc, hàng thịt Đồng/cơ sở/ngày 10.000
   Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm Đồng/cơ sở/ngày 8.000
   Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 2.000
   Kinh doanh khác (tạp hóa) Đồng/cơ sở/ngày 5.000
   Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình Đồng/cơ sở/ngày 5.000
12 Chợ Phổng Lái     
   Giết mổ gia súc, hàng thịt, cá, gia cầm Đồng/cơ sở/ngày 10.000
   Kinh doanh quà sáng Đồng/cơ sở/ngày 5.000
   Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 3.000
   Kinh doanh khác Đồng/cơ sở/ngày 5.000
   Hàng vải, hàng xén, hàng sắt Đồng/cơ sở/ngày 5.000
13 Chợ Chiềng Bôm     
  Giết mổ gia súc, hàng thịt Đồng/cơ sở/ngày 10.000
  Hàng cá, gia cầm Đồng/cơ sở/ngày 7.000
  Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 3.000
  Kinh doanh khác Đồng/cơ sở/ngày 5.000
  Hàng sắt Đồng/cơ sở/ngày 5.000
  Hàng vải, hàng xén Đồng/cơ sở/ngày 5.000

    Ghi chú: Đơn giá trên đã bao gồm Thuế GTGT.

Phụ biểu số 04

BIỂU KHUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG QUA ĐÒ, PHÀ

(Kèm theo Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh Sơn La)

_________________________________

A. NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ BẰNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1. BIỂU ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG QUA PHÀ

ĐVT: Đồng

Số TT Nội dung Đơn vị tính Khung giá
1 Người phương tiện nhỏ    
1.1 Người đi bộ Người/Lượt 1.400 - 2.000
1.2 Mô tô 2 bánh, xe đạp, xe đạp điện Xe/Lượt 2.100 - 3.000
1.3 Xe lam, xích lô, xe 3 bánh Xe/Lượt 3.500 - 5.000
2 Xe con Xe/Lượt 17.500 - 25.000
3 Xe vận tải    
3.1 Xe có trọng tải dưới 2 tấn Xe/lượt 17.500 - 25.000
3.2 Xe có trọng tải từ 2 tấn đến 5 tấn Xe/lượt 24.500 - 35.000
3.3 Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn Xe/lượt 37.100 - 53.000
3.4 Xe có trọng tải trên 10 tấn đến 15 tấn Xe/lượt 43.400 - 62.000
3.5 Xe có trọng tải trên 15 tấn đến 20 tấn Xe/lượt 56.000 - 80.000
3.6 Xe có trọng tải trên 20 tấn Xe/lượt 63.000 - 90.000
4 Xe chở khách    
4.1 Xe chở khách dưới 12 ghế ngồi Xe/lượt 17.500 - 25.000
4.2 Xe chở khách từ 12 ghế đến 24 ghế Xe/lượt 24.500 - 35.000
4.3 Xe chở khách từ 25 ghế đến 42 ghế Xe/lượt 37.100 - 53.000
4.4 Xe chở khách trên 42 ghế Xe/lượt 43.400 - 62.000
5 Xe chuyên dùng    
5.1 Xe moóc, sơ mi moóc, xe cẩu Xe/lượt 49.000 - 70.000
5.2 Xe máy thi công bánh lốp Xe/lượt 43.400 - 62.000
5.3 Xe máy thi công bánh xích Xe/lượt 63.000 - 90.000

2. BIỂU ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG QUA ĐÒ

Số TT Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình) Đơn vị tính   Khung giá  
1 Đò ngang (qua sông, hồ)    
1.1 Người Đồng/người/lượt 3.500 - 5.000
1.2 Xe máy Đồng/xe/lượt 10.500 - 15.000
1.3 Xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe/lượt 1.400 - 2.000
1.4 Hàng hóa trên 50 kg (01 đơn vị = 50 kg) Đồng/đơn vị 7.000 - 10.000
2 Đò dọc    
2.1 Đến 10 km    
a Người Đồng/người/km 1.400 - 2.000
b Xe máy Đồng/xe/km 1.400 - 2.000
c Xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe/km 700 - 1.000
d Hàng hóa trên 50 kg (01 đơn vị = 50 kg) Đồng/đơn vị/km 1.400 - 2.000
2.2 Từ km thứ 11 trở đi mỗi km tính thêm    
a Người Đồng/người/km 700 - 1.000
b Xe máy Đồng/xe/km 700 - 1.000
c Xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe/km 350 - 500
d Hàng hóa trên 50 kg (01 đơn vị = 50 kg) Đồng/đơn vị/km 700 - 1.000

          Ghi chú: Đơn giá trên đã bao gồm Thuế GTGT.

B. NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ NGOÀI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1. BIỂU ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG QUA PHÀ

ĐVT: Đồng

Số TT Nội dung Đơn vị tính Giá tối đa
1 Người phương tiện nhỏ    
1.1 Người đi bộ Người/Lượt 2.000
1.2 Mô tô 2 bánh, xe đạp, xe đạp điện Xe/Lượt 3.000
1.3 Xe lam, xích lô, xe 3 bánh Xe/Lượt 5.000
2 Xe con Xe/Lượt 25.000
3 Xe vận tải    
3.1 Xe có trọng tải dưới 2 tấn Xe/lượt 25.000
3.2 Xe có trọng tải từ 2 tấn đến 5 tấn Xe/lượt 35.000
3.3 Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn Xe/lượt 53.000
3.4 Xe có trọng tải trên 10 tấn đến 15 tấn Xe/lượt 62.000
3.5 Xe có trọng tải trên 15 tấn đến 20 tấn Xe/lượt 80.000
3.6 Xe có trọng tải trên 20 tấn Xe/lượt 90.000
4 Xe chở khách    
4.1 Xe chở khách dưới 12 ghế ngồi Xe/lượt 25.000
4.2 Xe chở khách từ 12 ghế đến 24 ghế Xe/lượt 35.000
4.3 Xe chở khách từ 25 ghế đến 42 ghế Xe/lượt 53.000
4.4 Xe chở khách trên 42 ghế Xe/lượt 62.000
5 Xe chuyên dùng    
5.1 Xe moóc, sơ mi moóc, xe cẩu Xe/lượt 70.000
5.2 Xe máy thi công bánh lốp Xe/lượt 62.000
5.3 Xe máy thi công bánh xích Xe/lượt 90.000

2. BIỂU ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG QUA ĐÒ

Số TT Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình) Đơn vị tính   Giá tối đa
1 Đò ngang (qua sông, hồ)    
1.1 Người Đồng/người/lượt 5.000
1.2 Xe máy Đồng/xe/lượt 15.000
1.3 Xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe/lượt 2.000
1.4 Hàng hóa trên 50 kg (01 đơn vị = 50 kg) Đồng/đơn vị 10.000
2 Đò dọc    
2.1 Đến 10 km    
a Người Đồng/người/km 2.000
b Xe máy Đồng/xe/km 2.000
c Xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe/km  1.000
d Hàng hóa trên 50 kg (01 đơn vị = 50 kg) Đồng/đơn vị/km 2.000
2.2 Từ km thứ 11 trở đi mỗi km tính thêm    
a Người Đồng/người/km 1.000
b Xe máy Đồng/xe/km 1.000
c Xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe/km 500
d Hàng hóa trên 50 kg (01 đơn vị = 50 kg) Đồng/đơn vị/km 1.000

          Ghi chú: Đơn giá trên đã bao gồm Thuế GTGT.

Phụ biểu số 05

BIỂU ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE ĐẠP, XE MÁY VÀ XE Ô TÔ

(Kèm theo Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND

ngày 11 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh Sơn La)

_____________________________

1. NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ BẰNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Số TT Danh mục Đơn vị tính Giá cụ thể
1 Trường hợp trông giữ 01 ngày hoặc 01 đêm  
a Xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe 2.000
b Xe máy Đồng/xe 3.000
c Ô tô tải trên 5T và xe khách từ 25 chỗ ngồi trở lên Đồng/xe 30.000
d Ô tô tải đến 5T và xe khách từ 25 chỗ ngồi trở xuống Đồng/xe 20.000
e Xe ô tô du lịch, xe ô tô khác Đồng/xe 15.000
2 Trường hợp trông giữ cả ngày và đêm  
a Xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe 4.000
b Xe máy Đồng/xe 6.000
c Ô tô tải trên 5T và xe khách từ 25 chỗ ngồi trở lên Đồng/xe 60.000
d Ô tô tải đến 5T và xe khách từ 25 chỗ ngồi trở xuống Đồng/xe 40.000
e Xe ô tô du lịch, xe ô tô khác Đồng/xe 30.000
3 Trường hợp trông giữ thời gian ngắn (trong buổi)  
a Xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe/lượt 1.000
b Xe máy Đồng/xe/lượt 2.000
c Ô tô tải trên 5T và xe khách từ 25 chỗ ngồi trở lên Đồng/xe/lượt 20.000
d Ô tô tải đến 5T và xe khách từ 25 chỗ ngồi trở xuống Đồng/xe/lượt 10.000
e Xe ô tô du lịch, xe ô tô khác Đồng/xe/lượt 10.000
4 Trường hợp trông giữ theo tháng: Khoán gọn trong tháng = 1,5 lần x (đơn giá ban ngày x 30 ngày)

        Ghi chú: Đơn giá trên đã bao gồm Thuế GTGT.

2. NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ NGOÀI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC.

Số TT Danh mục Đơn vị  tính Giá tối đa
1 Trường hợp trông giữ 01 ngày hoặc 01 đêm  
a Xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe 2.000
b Xe máy Đồng/xe 3.000
c Ô tô tải trên 5T và xe khách từ 25 chỗ ngồi trở lên Đồng/xe 30.000
d Ô tô tải đến 5T và xe khách từ 25 chỗ ngồi trở xuống Đồng/xe 20.000
e Xe ô tô du lịch, xe ô tô khác Đồng/xe 15.000
2 Trường hợp trông giữ cả ngày và đêm  
a Xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe 4.000
b Xe máy Đồng/xe 6.000
c Ô tô tải trên 5T và xe khách từ 25 chỗ ngồi trở lên Đồng/xe 60.000
d Ô tô tải đến 5T và xe khách từ 25 chỗ ngồi trở xuống Đồng/xe 40.000
e Xe ô tô du lịch, xe ô tô khác Đồng/xe 30.000
3 Trường hợp trông giữ thời gian ngắn (trong buổi)  
a Xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe/lượt 1.000
b Xe máy Đồng/xe/lượt 2.000
c Ô tô tải trên 5T và xe khách từ 25 chỗ ngồi trở lên Đồng/xe/lượt 20.000
d Ô tô tải đến 5T và xe khách từ 25 chỗ ngồi trở xuống Đồng/xe/lượt 10.000
e Xe ô tô du lịch, xe ô tô khác Đồng/xe/lượt 10.000
4 Trường hợp trông giữ theo tháng: Khoán gọn trong tháng = 1,5 lần x (đơn giá ban ngày x 30 ngày)

          Ghi chú: - Đơn giá trên đã bao gồm Thuế GTGT.

Phụ biểu số 06

DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VỚI MỨC GIÁ TỐI ĐA

(Kèm theo Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND

ngày 11 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh Sơn La)

________________________________

    A. CÔNG TÁC QUÉT, GOM RÁC TRÊN HÈ, ĐƯỜNG PHỐ BẰNG THỦ CÔNG

MT1.01.00 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp

- Di chuyển dụng cụ thu gom rác dọc tuyến đường, nhặt hết các loại rác, các loại phế thải trên vỉa hè phố, xúc hết rác trên đường phố trong phạm vi đường được phân công trong ca làm việc.

- Di chuyển dụng cụ thu gom rác đến điểm tập kết rác và chuyển sang xe chuyên dùng.

- Dọn sạch rác tại các điểm tập kết rác sau khi chuyển rác sang xe chuyên dùng.

- Vệ sinh tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
MT1.01.00 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 1 km   211.200   211.200

Ghi chú:

-  Định mức tại bảng trên áp dụng cho các tuyến phố có yêu cầu duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công với quy định thực hiện 2 bên lề.

-  Định mức tại bảng trên không áp dụng đối với các tuyến phố có yêu cầu duy trì vệ sinh riêng (các tuyến phố cổ, tuyến phố văn minh thương mại, các tuyến phố thực hiện “điểm” về đảm bảo vệ sinh môi trường).

MT1.02.00  Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

Thành phần công việc:

-  Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

-  Di chuyển dụng cụ chứa đến nơi làm việc.

-  Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

-  Quét rác trên đường phố, vỉa hè, gom thành từng đống nhỏ.

-  Quét nước ứ đọng trên đường (nếu có).

-  Thu gom rác đống trên đường phố, vỉa hè.

-  Hót xúc rác, cát bụi vào công cụ thu chứa.

-  Di chuyển công cụ thu chứa về địa điểm tập kết rác để chuyển sang xe chuyên dụng.

-  Dọn sạch các điểm tập kết rác sau khi chuyển sang xe chuyên dùng.

-  Vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.

Đơn vị tính: đồng/10.000 m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
  Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công          
MT1.02.01 -                      Quét đường 10.000 m2   440.000   440.000
MT1.02.02 -                      Quét hè 10.000 m2   316.800   316.800

Ghi chú:

- Thời gian làm việc từ 18h00 hôm trước và kết thúc vào 6h00 sáng hôm sau.

- Định mức tại bảng trên áp dụng cho công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công với quy trình nghiệm thu khối lượng diện tích quét, gom rác trên vỉa hè, (đối với quét hè) và 2m lòng đường mỗi bên đường kể từ mép ngoài của rãnh thoát nước (đối với quét đường).

MT1.03.00 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

Thành phần công việc:

          - Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

          - Di chuyển đến nơi làm việc.

          - Đặt biển báo cảnh giới an toàn giao thông.

          - Dùng chổi quét sạch đường sát dải phân cách có chiều rộng là 1,5m.

          - Vun gọn thành đống, xúc lên xe gom. Đối với dải phân cách mềm: luồn chổi qua kẽ các thanh chắn quét sạch cả phần đường đặt dải phân cách.

          - Đẩy công cụ thu rác về điểm tập kết sau khi chuyển rác sang xe chuyên dùng.

            - Dọn sạch các điểm tập kết sau khi chuyển rác sang xe chuyên dùng.

          - Vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
MT1.03.00 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công 1 km   140.800   140.800

Ghi chú:

-  Định mức tại bảng trên áp dụng cho công tác duy trì hải phân cách tại các đô thị có yêu cầu duy trì dải phân cách trên đường phố (dải phân cách cứng, dài phân cách mềm).

MT1.04.00 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

Thành phần công việc:

-  Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

-  Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

-  Dùng xẻng, chổi tua sạch thành vìa vỉa hè. Dùng chổi gom rác ở miệng hàm ếch và dùng xẻng gom, xúc rác ở miệng hàm ếch.

-  Dọn sạch rác, phế thải ở gốc cây, cột điện (khối lượng phế thải < 0,5 m3) (nếu có); bấm nhổ cỏ xung quanh (nếu có); phát cây 2 bên vỉa hè (nếu có), xúc rác lên phương tiện chứa.

-     Di chuyển công cụ thu rác về điểm tập kết rác để chuyển sang xe chuyên dùng.

-  Tuyên truyền vận động nhân dân giữ gìn vệ sinh.

-  Vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
MT1.04.00 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch 1 km   140.800   140.800

MT1.05.00 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công

Thành phần công việc:

-  Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

-  Di chuyển công cụ chứa dọc ngõ, gõ kẻng và thu gom rác tại nhà dân.

-  Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

-  Thu nhặt các túi rác hai bên ngõ, đứng đợi người dân bỏ túi rác lên xe gom.

-  Dùng chổi, xẻng xúc dọn các mô rác dọc ngõ xóm (nếu có) lên công cụ thu chứa và di chuyển về vị trí tập kết quy định.

-  Đối với những ngõ rộng, có vỉa hè, rãnh thoát nước, dùng chổi, xẻng tua vỉa, rãnh và xúc lên xe gom; dùng chổi quét, gom rác trên vỉa hè, trên ngõ.

-     Di chuyển dụng cụ thu rác về điểm tập kết để chuyển rác sang xe chuyên dùng.

-  Tuyên truyền vận động nhân dân giữ gìn vệ sinh.

-  Vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
MT1.05.00 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công 1 km   228.800   228.800

Ghi chú:

-  Định mức tại bảng trên áp dụng cho công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm có chiều rộng ≥ 1,5m.

MT1.06.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết tập trung lên xe ô tô bằng thủ công

Thành phần công việc:

-  Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

-  Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

-  Cào rác từ bể chứa rác hoặc đống rác, xúc công cụ thu chứa di chuyển ra điểm tập kết rác lên ô tô, quét dọn xung quanh bể rác và đống rác, phủ bạt kín trước khi xe chạy.

-  Cuối ca vệ sinh dụng cụ, phương tiện xúc rác, cất vào nơi quy định.

-  Vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn  vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
MT1.06.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết tập trung lên xe ô tô bằng thủ công 1 tấn rác sinh hoạt   154.000   154.000

MT1.07.00 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

Thành phần công việc:

-  Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

-  Cào, cuốc làm tơi phế thải xây dựng và tiến hành xúc phế thải xây dựng lên xe ô tô, san gạt đất đều trên thùng xe, phủ bạt kín trước khi xe chạy.

-  Vệ sinh sạch sẽ tại vị trí đã được thu dọn phế thải.

-  Cuối ca vệ sinh dụng cụ, phương tiện xúc rác, cất vào nơi quy định.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
MT1.07.00 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công 1 tấn phế thải xây dựng   99.000   99.000

MT01.08.00 Công tác vệ sinh mặt hồ Quán Gió

Thành phần công việc:

-  Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

-  Phạm vi duy trì là 3m tính từ mép nước ra:

+ Di chuyển công cụ thu rác xung quanh bờ hồ, dùng vợt vớt rác, để róc nước, bỏ rác vào thùng.

+ Khi xuất hiện các váng nước hồ: Đặt nhẹ sào trên mặt nước, sau đó dồn váng nước vào một khu vực, dùng vợt vớt váng cho vào thùng chứa.

-  Thường xuyên đi tua xung quanh hồ để phát hiện và thu phế thải trên mặt hồ kịp thời.

-  Tuyên truyền vận động nhân dân giữ gìn vệ sinh.

-  Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

-  Vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
  Công tác vệ sinh mặt hồ          
MT1.07.10 -       Mặt hồ Quán Gió Ha   1.320.000   1.320.000
MT1.07.20 -       Mặt hồ Sanh Ha   1.320.000   1.320.000

          B. CÔNG TÁC THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC SINH HOẠT, PHỂ THẢI XÂY DỰNG VÀ RÁC Y TẾ BẰNG CƠ GIỚI.

MT2.01.00 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km

Thành phần công việc:

-  Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

-  Di chuyển phương tiện đến địa điểm tập kết rác.

-  Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

-  Nạp rác từ công cụ thu chứa rác vào máng hứng, ép vào xe.

-  Vận hành hệ thống chuyên dùng ép rác.

-  Thu gom, quét dọn rác rơi vãi và xúc lên xe.

-  Điều khiển xe đến địa điểm tập kết rác kế tiếp, tác nghiệp đến lúc rác đầy xe.

-  Điều khiển xe về địa điểm đổ rác.

-  Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe lên đổ vào ô chôn lấp, vận hành hệ thống chuyên dùng để đổ rác theo đúng quy định trong bãi.

-  Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi bãi, điều khiển xe qua cân để xác định tại trọng xe (xác định khối lượng rác vận chuyển).

-  Di chuyển xe về bãi tập kết.

-  Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
  Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km          
MT2.01.01 Loại xe ≤ 5 tấn 1 tấn rác   36.960 108.740 145.700
MT2.01.02 Loại 5 tấn < xe < 10 tấn 1 tấn rác   28.820 99.584 128.404
MT2.01.03 Loại xe ≥ 10 tấn 1 tấn rác   20.460 86.937 107.397

Ghi chú:

Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh với các hệ số sau:

Cự ly L (km) Hệ số
L ≤ 15 0,95
15 < L ≤ 20 1,00
20 < L ≤ 25 1,11
25 < L ≤ 30 1,22
30 < L ≤ 35 1,30
35 < L ≤ 40 1,38
40 < L ≤ 45 1,45
45 < L ≤ 50 1,51
50 < L ≤ 55 1,57
55 < L ≤ 60 1,62
60 < L ≤ 65 1,66

MT2.02.00 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km

Thành phần công việc:

-  Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

-  Di chuyển phương tiện đến địa điểm thu gom rác.

-  Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

-  Kéo thùng lên vỉa hè hoặc từ điểm tập kết thùng tại cơ sở y tế, nạp rác từ thùng vào máng hứng, ép vào xe.

-  Vận hành hệ thống chuyên dùng ép rác.

-  Thu gom, quét dọn rác rơi vãi và thùng lên xe.

-  Điều khiển xe đến địa điểm tập kết rác kế tiếp, tác nghiệp đến lúc rác đầy xe.

-  Điều khiển xe về địa điểm đổ rác.

-  Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe lên đổ vào ô chôn lấp, vận hành hệ thống chuyên dùng để đổ rác theo đúng quy định trong bãi.

-  Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi bãi, điều khiển xe qua cân để xác định tại trọng xe (xác định khối lượng rác vận chuyển).

-  Di chuyển xe về bãi tập kết.

-  Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

Đơn vị tính: đồng/1 tấn rác

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
  Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km          
MT2.02.01 Loại xe ≤ 5 tấn 1 tấn rác 220 61.160 226.284 287.664
MT2.02.02 Loại 5 tấn < xe < 10 tấn 1 tấn rác 220 43.560 199.625 243.405
MT2.02.03 Loại xe ≥ 10 tấn 1 tấn rác 2.200 41.360 182.829 226.389

Ghi chú:

Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh với các hệ số sau:

Cự ly L (km) Hệ số
L ≤ 15 0,95
15 < L ≤ 20 1,00
20 < L ≤ 25 1,11
25 < L ≤ 30 1,22
30 < L ≤ 35 1,30
35 < L ≤ 40 1,38
40 < L ≤ 45 1,45
45 < L ≤ 50 1,51
50 < L ≤ 55 1,57
55 < L ≤ 60 1,62
60 < L ≤ 65 1,66

MT2.03.00 Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển bình quân 20km.

Thành phần công việc:

-  Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến địa điểm thu rác.

- Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

          - Khi rác được xúc đầy lên xe, vun gọn rác trên xe, phủ bạt kín trước khi chạy.

          - Thu gom, quét dọn rác rơi vãi lên xe.

          - Điều khiển xe về bãi đổ rác.

          - Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe lên đổ vào ô chôn lấp, vận hành hệ thống chuyên dùng để đổ rác theo đúng quy định trong bãi

          - Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi bãi, điều khiển xe qua cân để xác định tải trọng xe (xác định khối lượng rác vận chuyển).

          - Di chuyển xe về bãi tập kết

          - Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

Đơn vị tính: Đồng/1 tấn rác

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
  Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và rác sinh hoạt tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến điểm đổ rác với cự ly bình quân 10km          
MT2.03.01 Loại xe ≤ 10 tấn 1 tấn rác   12.320 109.776 122.096
MT2.03.02 Loại xe > 10 tấn 1 tấn rác   8.800 78.411 87.211

Ghi chú:

 Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức nhân công được điều chỉnh với hệ số sau:

Cự ly L (km) Hệ số
L ≤ 15 0,95
15 < L ≤ 20 1,00
20 < L ≤ 25 1,11
25 < L ≤ 30 1,22
30 < L ≤ 35 1,30
35 < L ≤ 40 1,38
40 < L ≤ 45 1,45
45 < L ≤ 50 1,51
50 < L ≤ 55 1,57
55 < L ≤ 60 1,62
60 < L ≤ 65 1,66

MT2.04.00 Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến địa điểm đặt thùng.

- Xếp thùng ngay ngắn đúng vị trí đặt thùng.

- Dùng giẻ lau, bàn chải cưới, xà phòng cọ rửa thùng.

- Lau khô bên ngoài thùng, xịt thuốc khử mùi bên trong thùng.

- Tiếp tục công việc đến hết ca làm việc.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
MT2.04.00 Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt 100 thùng   387.307   387.307

MT2.05.00 Công tác thu gom, vận chuyển rác y tế, bệnh phẩm của các cơ sở y tế về khu xử lý với cự ly bình quân 65 km

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến địa điểm thu gom rác.

- Kéo thùng nhựa từ kho chứa rác y tế, rác bệnh phẩm của các bệnh viện, cơ sở y tế ra ngoài để cân, xác định khối lượng và chuyển lên xe. Chuyển các thùng sạch từ xe vào vị trí cũ.

- Đối với thùng chứa rác y tế, bệnh phẩm bằng carton: dựng dán thùng; mở thùng rác y tế, bệnh phẩm cho vào thùng carton. Dán thùng carton đưa lên bàn cân xác định khối lượng chuyển lên xe.

- Thu gom đợi đến khi hết rác y tế, bệnh phẩm.

- Điều khiển xe đến địa điểm thu gom kế tiếp, tác nghiệp đến lúc đầy xe.

- Điều khiển xe về khu xử lý, bốc xuống, giao cho nhân viên kho. Ghi số lượng, khối lượng.

- Tiếp tục công việc cho đến hết ca làm việc.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

Đơn vị tính: Đồng/1 tấn rác y tế, bệnh phẩm

Mã hiệu Danh mục  đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
  Công tác thu gom,vận chuyển rác y tế, bệnh phẩm của các cơ sở y tế về khu xử lý          
MT2.05.01 Thùng nhựa 1 tấn rác   717.200 1.302.443 2.019.643
MT2.05.02 Thùng Carton 1 tấn rác   860.200 1.558.138 2.418.338

Ghi chú:

 Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy thi công được điều chỉnh với hệ số sau:

Cự ly L (km) Hệ số
L ≤ 45 0,65
40 < L ≤ 50 0,80
50 < L ≤ 60 0,95
60 < L ≤ 70 1,05
70 < L ≤ 80 1,25

MT2.06.00 Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đỗ với cự ly bình quân 10km

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến địa điểm thu gom phế thải xây dựng.

- Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

- Xúc phế thải xây dựng lên thùng xe.

- Thu gom, quét dọn rác rơi vãi lên xe.

-  Điều khiển xe đến địa điểm thu gom kế tiếp, tác nghiệp đến lúc đầy xe.

-  San, cào phế thải xây dựng, phủ bạt, buộc dây.

-  Điều khiển xe về bãi đổ.

-  Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe lên đổ vào ô chôn lấp, vận hành hệ thống chuyên dùng để đổ rác theo đúng quy định trong bãi.

-  Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi bãi, điều khiển xe qua cân để xác định tải trọng xe ( xác định khối lượng rác vận chuyển).

-  Di chuyển xe về bãi tập kết.

-  Hết ca vệ sinh phương tiên, giao ca

Đơn vị tính: đồng/1 tấn phế thải xây dựng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
  Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10 km          
MT2.06.01 Xe tải 1,2 tấn 1 tấn phế thải   131.120 185.175 316.295
MT2.06.02 Xe tải 2 tấn 1 tấn phế thải   131.120 111.705 242.825
MT2.06.03 Xe tải 4 tấn 1 tấn phế thải   131.120 122.071 253.191

Ghi chú:

Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức nhân công và máy thi công điều chỉnh với hệ số sau:

Cự ly L (km) Hệ số
L ≤ 10 1,00
10 < L ≤ 15 1,18
15 < L ≤ 20 1,40
20 < L ≤ 25 1,60

MT2.07.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới

Thành phần công việc:

-  Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

-  Di chuyển phương tiện đến địa điểm xúc rác.

-  Lái xe xúc điều khiển, vun gọn lượng rác vào điểm tập trung.

-  Xúc rác lên xe tải ben cho đến lúc đầy xe.

-  Điều khiển gàu xúc vun gọn rác trên xe tải ben.

-  Tiếp tục xúc rác cho các xe tải ben tiếp theo cho đến hết ca làm.

-  Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

Đơn vị tính: đồng/1 tấn rác

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
MT2.07.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới 1 tấn rác   1.958   1.958

MT2.08.00 Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới

Thành phần công việc:

-  Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và bảo hộ lao động.

-  Di chuyển phương tiện đến địa điểm xúc phế thải xây dựng.

-  Lái xe xúc điều khiển, vun gọn phế thải xây dựng.

-  Xúc phế thải xây dựng lên xe tải ben cho đến lúc đầy xe.

-  Điều khiển gàu xúc vun gọn rác trên xe tải ben.

-  Tiếp tục xúc rác các xe tải ben tiếp theo cho đến hết ca làm việc.

-  Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

Đơn vị tính: đồng/1 tấn phế thải xây dựng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
MT2.08.00 Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới 1 tấn phế thải   1.562   1.562

MT2.09.00 Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến địa điểm lấy rác.

- Khi phế thải được xúc đầy xe, vun gọn rác trên xe, phủ bạt kín trước khi chạy.

- Thu gom, quét dọn phế thải rơi vãi lên xe.

- Điều khiển xe về bãi đổ rác.

- Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe lên đổ vào ô chôn lấp, vận hành hệ thống chuyên dùng để đổ rác theo đúng quy định trong bãi.

- Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh trước khi ra khỏi bãi, điều khiển xe qua cân để xác định tải trọng xe (xác định khối lượng rác vận chuyển).

- Di chuyển xe về bãi tập kết.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

 Đơn vị tính: đồng/1 tấn phế thải xây dựng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
  Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20 km          
MT2.09.01 Xe ≤ 10 tấn 1 tấn phế thải    11.440  57.028  68.468
MT2.09.02 Xe ≥ 10 tấn 2 tấn phế thải      7.480  74.910  82.390

 Ghi chú:

 Khi cự ly vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh với các hệ số sau:

Cự Ly L (km) Hệ số
L ≤15 0,95
15 < L≤ 20 1,00
20 < L≤ 25 1,11
25 < L≤ 30 1,22
30 < L≤ 35 1,3
35 < L ≤40 1,38
40 < L≤ 45 1,45
45 < L ≤50 1,51
50 < L≤ 55 1,57
55 < L≤ 60 1,62
60 < L≤ 65 1,66

MT2.10.00 Công tác vớt rác trên mặt kênh, mương bằng cơ giới

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến điểm vớt rác.

- Công nhân dùng vợt lưới đứng trên cầu phao vớt rác, dùng sào đẩy rác ra tầm thu của cánh thu rác.

- Gấp túi khi rác đầy, tra móc, điều chỉnh lưới rác lên tàu, công việc được tiếp diễn.

- Khi túi lên tàu được đưa đến vị trí tiếp nhận, thực hiện các thao tác đưa rác vào phương tiện chứa.

- Làm sạch túi lưới, các thao tác được tiếp diễn đến hết ca làm việc.

- Hết ca đưa phương tiện về bến đậu vệ sinh phương tiện, giao tầu ghe cho người trực.

Đơn vị tính: Đồng (diện tích mặt nước)

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
  Công tác vớt rác trên mặt kênh, mương bằng cơ giới.          
MT2.10.01 Xuồng vớt rác 24CV 10.000 m2   163.020 128.300 291.320
MT2.10.02 Xuồng vớt rác 4CV 10.000 m2   550.000 353.697 903.697

C. CÔNG TÁC QUÉT RÁC TRÊN ĐƯỜNG PHỐ VÀ TƯỚI NƯỚC RỬA ĐƯỜNG BẰNG CƠ GIỚI

MT5.01.00 Công tác duy trì phục vụ nhà vệ sinh công cộng (xây gạch)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ và bảo hộ lao động.

- Dùng xẻng, chổi quét dọn trên phạm vi quản lý.

- Dội nước trên mặt bằng từng hố và máng tiểu (nếu có).

- Quét mạng nhện, dọn rác, phế thải xung quanh nhà vệ sinh công cộng và trên đường vào nhà vệ sinh.

- Vẩy thuốc sát trùng và dầu xả.

- Khi trong nhà vệ sinh có bơm kim tiêm dùng kìm gắp cho vào xô nhựa.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập kết về địa điểm quy định.

Đơn vị tính: Đồng/hố/ca

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
MT5.01.00 Công tác duy trì phục vụ nhà vệ sinh công cộng (xây gạch) Hố/ca 2.586 20.385   22.971

MT5.01.01 Công tác quét đường phố bằng cơ giới

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ và bảo hộ lao động.

- Xe ô tô quét hút theo đúng lịch trình quy định, tới điểm đỗ cách mép vỉa 0,2 m - 0,3 m, bật đèn công tác, kiểm tra các thông số trước khi cho xe vận hành.

- Đảm bảo tốc độ xe khi quét hút đạt từ 4km/h- 5km/h.

- Khi rác đầy thì tiến hành đổ phế thải đúng nơi quy định.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập kết về địa điểm quy định.

Đơn vị tính: Đồng/1 km

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
  Công tác quét đường phố bằng cơ giới          
MT5.01.01 Ô tô quét hút 5 - 7m3 1 km 960   63.298 64.258

MT5.02.00  Công tác tưới nước rửa đường

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ và bảo hộ lao động.

- Xe lấy nước vào đúng vị trí quy định, các van phải được khóa, vòi phun phải được thông và để ở vị trí cao.

- Để miệng téc đúng họng nước, khi téc đầy khóa van họng nước, đậy nắp téc, khóa chặt.

- Xe ô tô đến điểm rửa đi với tốc độ 6km/giờ, bép chếch 50, áp lực phun nước 5kg/cm2.

- Tiến hành phun tưới nước rửa đường theo đúng lộ trình quy định.

- Sau khi xả hết téc nước xe về điểm lấy nước và lặp lại thao tác như trên.

- Sau khi hoàn thành công việc xoay bép lên phía trên để tránh vỡ khi gặp ổ gà.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập kết về địa điểm quy định.

Đơn vị tính: Đồng/ 1km

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
  Công tác tưới nước rửa đường          
MT5.02.01 - Xe < 10 m3 1 km 42.000   221.804 263.804
MT5.02.02 - Xe ≥ 10m3 1 km 42.000   233.632 275.632

MT5.03.00 Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ.

- Kiểm tra cầu dao, hệ thống đường ống, téc chứa nước, đồng hồ đo lưu lượng nước, máy bơm bảo đảm trạng thái hoạt động tốt.

- Đóng cầu dao điện bơm nước lên xe téc.

- Đóng mở van xả nước khi xe lấy nước.

- Định kỳ bảo dưỡng động cơ máy bơm, téc nước, họng hút đồng hồ đo lưu lượng nước.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

Đơn vị tính: Đồng/100 m3 nước

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
MT5.03.01 Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường 100 m3 nước   91.731 42.671 134.402

MT5.03.20 Công tác duy trì các loại nhà vệ sinh lưu động

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ và bảo hộ lao động.

- Dùng xẻng, chổi quét dọn trong và ngoài nhà vệ sinh khi mới lắp đặt.

- Công nhân duy trì quét dọn, cấp giấy vệ sinh, vẩy nước sát trùng và dầu xả, kiểm tra độ kín khít của các van, khi rò rỉ phải khắc phục ngay.

- Phối hợp cùng xe cấp nước, xe hút phân trong quá trình duy trì đảm bảo đầy đủ nước và hút kịp thời phân.

- Hết ca tắt điện, vệ sinh dụng cụ, tập kết đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: Đồng/hố/ca

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
  Công tác duy trì các loại nhà vệ sinh lưu động          
MT5.03.21 Mooc bốn buồng, ô tô hút phân 4,5 T hố/ca 3.000 55.000 137.771 195.771
MT5.03.22 Nhà một buồng, ô tô hút phân 4,5 T hố/ca 3.000 60.500 137.771 201.271

MT5.04.01 Công tác lắp đặt các loại nhà vệ sinh lưu động

Thành phần công việc:

- Kiểm tra nhà vệ sinh lưu động đảm bảo chắc chắn, các cánh cửa đều được khóa, tháo hết nước trong nhà vệ sinh.

- Đối với nhà vệ sinh moóc kiểm tra và bơm bổ sung cho đủ áp suất hơi của các lốp xe (từ 4-4,5 kg/cm2). Treo biển báo kéo moóc hình tam giác có phản quang và phía sau moóc.

- Kiểm tra độ kín khít của các van bể phốt bằng nước.

- Kiểm tra xe vận chuyển, xe kéo moóc đảm bảo an toàn.

- Tốc độ vận chuyển nhà vệ sinh lưu động không quá 20 km/h.

- Lắp đặt nhà vệ sinh ở chỗ bằng phẳng chắc chắn, gần hố ga thoát nước.

Đơn vị tính: Đồng/nhà

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
  Công tác lắp đặt các loại nhà vệ sinh lưu động          
MT5.04.01 -  Mooc bốn buồng Nhà   55.000 200.588 255.588
MT5.04.02 -  Nhà một buồng Nhà   66.000 264.774 330.776
Mục lục Bấm để đi tới điều