vanban.org

Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND quy định mức thu phí chợ theo Nghị quyết 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh về quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Sơn La Ban hành 07/08/2015 Hiệu lực 01/09/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La · 48/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền định giá của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La · 04/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND quy định mức thu phí chợ theo Nghị quyết 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh về quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh · 26/2015/QĐ-UBND
01/09/2015Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 21/01/2017 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND quy định mức thu phí chợ theo Nghị quyết 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh về quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền

 quyết định của HĐND tỉnh

__________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật NSNN;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03  tháng 6 năm 2002 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về Phí, Lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về Phí, Lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 485/TTr-TC ngày 04 tháng 8 năm 2015; Báo cáo thẩm định số 98/BC-STP ngày 28 tháng 5 năm 2015 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung phụ biểu số 01, 05, 11, ban hành kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh. Các nội dung khác không thay đổi thực hiện theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh.

(có Phụ biểu tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2015.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công thương; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố, Mộc châu, Yên châu và Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ biểu số 01

BIỂU  MỨC THU PHÍ CHỢ  ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ

(Kèm theo Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND

 ngày 07 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La)

____________________________

TT Đối tượng thu phí chợ Đơn  vị tính Mức thu phí chợ
A CHỢ 7/11    
I Mức thu tiền thuê địa điểm kinh doanh (phí chợ đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên)    
1 Nhà chợ chính    
1.1 Tầng I (áp dụng cho các ngành hàng)    
  Quầy loại A1 + hiên Đồng/m2/tháng 74.000
  Quầy loại A2 Đồng/m2/tháng 61.000
  Quầy loại A3 Đồng/m2/tháng 48.000
1.2 Tầng II (áp dụng cho các ngành hàng)    
  Quầy loại A1 Đồng/m2/tháng 30.000
  Quầy loại A2 Đồng/m2/tháng 20.000
  Quầy loại A3 Đồng/m2/tháng 16.000
2 Dãy Kiốt ngoài nhà chợ chính(nhà do dân tự làm)    
  Quầy loại A1 Đồng/m2/tháng 60.000
3 Nhà hàng thực phẩm tươi sống    
3.1 Khu A. (Hàng thịt lợn, thịt bò)    
  Quầy loại A1 Đồng/m2/tháng 59.000
  Quầy loại A2 Đồng/m2/tháng 47.000
  Quầy loại A3 Đồng/m2/tháng 33.000
3.2 Khu B. (Hàng gà, chó, dê)    
  Quầy loại B1 Đồng/m2/tháng 59.000
  Quầy loại B2 Đồng/m2/tháng 47.000
  Quầy loại B3 Đồng/m2/tháng 33.000
3.3 Khu C. (Hàng cá đông lạnh)    
  Quầy loại C1 Đồng/m2/tháng 33.000
  Quầy loại C2 Đồng/m2/tháng 26.000
  Quầy loại C3 Đồng/m2/tháng 16.000
3.4 Khu D. (Hàng lòng lợn, lòng bò)    
  Quầy loại D1 Đồng/m2/tháng 22.000
  Quầy loại D2 Đồng/m2/tháng 18.000
3.5 Khu G. (Hàng cá tươi sống)    
  Quầy loại G1 Đồng/m2/tháng 33.000
  Quầy loại G2 Đồng/m2/tháng 20.000
  Quầy loại G3 Đồng/m2/tháng 16.000
4. Nhà hành cơm phở    
  Quầy loại A1 Đồng/m2/tháng 28.000
  Quầy loại A2 Đồng/m2/tháng 22.000
  Quầy loại A3 Đồng/m2/tháng 19.000
5. Nhà hàng rau, củ, quả    
  Quầy loại A1 (Diện tích trung bình 3m2/quầy) Đồng/quầy/tháng 150.000
  Quầy loại A2 (Diện tích trung bình 3m2/quầy) Đồng/quầy/tháng 100.000
  Quầy loại A3 (Diện tích trung bình 3m2/quầy) Đồng/quầy/tháng 60.000
6. Khu giết mổ gia cầm (nhà do dân tự làm)    
  Quầy loại A1 Đồng/m2/tháng 20.000
  Quầy loại A2 Đồng/m2/tháng 16.000
  Quầy loại A3 Đồng/m2/tháng 14.000
II Mức thu phí chợ đối với hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên    
1 Hàng thức ăn chín Đồng/quầy/tháng 10.000
2 Hàng giò chả Đồng/quầy/tháng 8.000
3 Hàng hoa, quả    
3.1 Các quầy thuộc nhà mái tôn + hàng hoa bên ngoài Đồng/quầy/tháng 5.000
3.2 Các hàng quả bên ngoài không thuộc nhà mái tôn Đồng/quầy/tháng 5.000
4 Hàng rau, gà sống, bún tươi, hàng mã và các hàng khác Đồng/quầy/tháng 5.000
5 Hàng đậu phụ Đồng/quầy/tháng 4.000
6 Hàng nông sản – tự sản, tự tiêu không cố định Đồng/ngày 3.000
B CHỢ TRUNG TÂM    
I Mức thu tiền địa điểm kinh doanh (phí chợ) đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên    
1 Dãy ki ốt trước nhà chợ chính Đồng/m2/tháng 93.000
2 Nhà chợ chính    
  Quầy loại A1 Đồng/m2/tháng 43.000
  Quầy loại A2 Đồng/m2/tháng 38.000
  Quầy loại A3 Đồng/m2/tháng 34.000
  Quầy loại B Đồng/m2/tháng 30.000
  Quầy loại C Đồng/m2/tháng 26.000
3 Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ)    
3.1 Dãy Ki ốt + phía trước và hai đầu hồi nhà chợ chính Đồng/m2/tháng 38.000
3.2 Hàng khô 12 gian nhà ngoài Đồng/m2/tháng 33.000
3.3 Hàng cơm phở Đồng/m2/tháng 25.000
3.4 Phía sau nhà chợ chính + quầy ông Dũng (nhà dân tự làm) Đồng/m2/tháng 30.000
4 Nhà hàng TP khô (12 gian nhà ngoài)    
  Quầy loại A1 Đồng/m2/tháng 45.000
  Quầy loại A2 Đồng/m2/tháng 36.000
  Quầy loại A3 Đồng/m2/tháng 28.000
5 Nhà hàng cơm phở    
  Quầy loại A1 Đồng/m2/tháng 33.000
  Quầy loại A2 Đồng/m2/tháng 25.000
6 Nhà hàng thực phẩm tươi sống    
  Quầy loại A1 Đồng/m2/tháng 45.000
  Quầy loại A2 Đồng/m2/tháng 36 000
  Quầy loại A3 Đồng/m2/tháng 25.000
7 Nhà hàng thuốc lào Đồng/m2/tháng 25.000
8 Các quầy thuộc dãy ki ốt Công ty Thương nghiệp tỉnh Đồng/m2/tháng 38.000
9 Nhà mái tôn 6 gian    
  Quầy loại A1 Đồng/m2/tháng 48.000
  Quầy loại A2 Đồng/m2/tháng 39.000
  Quầy loại A3 Đồng/m2/tháng 33.000
10 Hàng cá tươi sống cố định (nhà do dân tự làm) Đồng/m2/tháng 30.000
11 Khu giết mổ gia cầm (nhà do dân tự làm)    
  Quầy loại A1 Đồng/m2/tháng 23.000
  Quầy loại A2 Đồng/m2/tháng 15.000
II Mức thu phí chợ hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên (áp dụng cho các hộ kinh doanh ngoài sân chợ)    
1 Hàng hoa Đồng/quầy/tháng 5.000
2 Hàng quả, cá, gà, vịt, chó mổ sẵn Đồng/quầy/tháng 5.000
3 Hàng giò, chả, bún tươi Đồng/quầy/tháng 4.000
4 Hàng rau và các hàng khác ngồi cố định Đồng/quầy/tháng 4.000
5 Hàng đậu phụ Đồng/quầy/tháng 2.000
6 Hàng nông sản phẩm tự sản, tự tiêu Đồng/ngày 2.000
C CHỢ TẠI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG    
I Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm
kinh doanh cố định thường xuyên
   
1 Quầy loại A (Ki ốt 7 gian). Đồng/m2/tháng 45.000
2 Quầy loại B (Khu nhà mái tôn khung cột sắt không tường vách). Đồng/m2/tháng 25.000
3 Quầy loại C (Khu sân bê tông không có mái che). Đồng/m2/tháng 15.000
II Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên    
1 Hàng hoa tươi Đồng/cơ sở/ngày 4.000
2 Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn Đồng/cơ sở/ngày 3.000
3 Hàng giò, chả, bún, đậu phụ Đồng/cơ sở/ngày 2.000
4 Hàng nông sản tự sản tự tiêu Đồng/cơ sở/ngày 1.000
D CHỢ GỐC PHƯỢNG THUỘC PHƯỜNG TÔ HIỆU    
I Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên    
1 Quầy loại A (Ki ốt mặt ngoài đường chính) Đồng/m2/tháng 45.000
2 Quầy loại B (Các ki ốt còn lại) Đồng/m2/tháng 40.000
3 Quầy loại C (Khu bán hàng thực phẩm tươi sống có mái che) Đồng/m2/tháng 25.000
4 Khu bán hàng rau cố định không có mái che Đồng/m2/tháng 15.000
II Mức thu vé chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên    
1 Hàng hoa tươi Đồng/cơ sở/ngày 4.000
2 Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn Đồng/cơ sở/ngày 3.000
3 Hàng giò, chả, bún, đậu phụ Đồng/cơ sở/ngày 2.000
4 Hàng nông sản tự sản tự tiêu Đồng/cơ sở/ngày 1.000
E CHỢ TẠI PHƯỜNG QUYẾT TÂM    
I Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên:    
1 Quầy Ki ốt được phân theo gian (12m2/gian) Đồng/m2/tháng 30.000
2 Quầy khu nhà mái tôn không phân theo gian  (3m2/quầy) Đồng/m2/tháng 40.000
3 Quầy Khu sân bê tông không có mái che (2,2m2/quầy) Đồng/m2/tháng 20.000
II Mức thu phí chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên    
1 Hàng hoa tươi Đồng/m2/tháng 5.000
2 Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn Đồng/m2/tháng 4.000
3 Hàng giò, chả, bún, đậu phụ Đồng/m2/tháng 3.000
4 Hàng nông sản tự sản tự tiêu Đồng/m2/tháng 2.000
F CHỢ NOONG ĐÚC TẠI PHƯỜNG CHIỀNG SINH    
I Mức thu phí chợ đối với hộ kinh doanh cố định, thường xuyên    
1 Khu vực trong nhà mái che Đồng/ô (3 đến 5 m2)/tháng 110.000
2 Khu vực ngoài nhà mái che    
2.1 Kinh doanh hàng thực phẩm tươi sống; thức ăn chín; hàng hoa, quả; hàng cá, gà, vịt sống Đồng/ô (3 đến 5 m2)/tháng 85.000
2.2 Kinh doanh hàng rau. Đồng/ô (< 4m2)/tháng 55.000
II Mức thu phí chợ đối với hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên (khu vực ngoài nhà mái che)    
1 Kinh doanh hàng thực phẩm tươi sống; hàng thức ăn chín; hàng hoa, quả; hàng cá, gà, vịt sống Đồng/cơ sở (< 4m2)/ngày 4.000
2 Kinh doanh hàng rau, củ (có sạp bày hàng) Đồng/cơ sở (< 4m2)/ngày 3.000
3 Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu Đồng/cơ sở/ngày 1.000
G CHỢ TẠI CÁC CHỢ (TẠM): HÀNG TẾCH (TỔ 8, 9)    
I Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên Đồng/m2/tháng 50.000
II Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên    
1 Hàng hoa tươi Đồng/cơ sở/ngày 4.000
2 Hàng cá tươi, gà, vịt, chó mổ sẵn Đồng/cơ sở/ngày 3.000
3 Hàng giò, chả, bún, đậu phụ Đồng/cơ sở/ngày 2.000
4 Hàng nông sản tự sản tự tiêu Đồng/cơ sở/ngày 1.000
H CHỢ TẠI PHƯỜNG CHIỀNG AN    
I Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên    
1 Tại khu nhà chợ chính Đồng/m2/tháng 55.000
2 Tại khu nhà có mái che không tường Đồng/m2/tháng 25.000
II Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên    
1 Hàng hoa tươi Đồng/cơ sở/ngày 5.000
2 Hàng quả, cá tươi, gia cầm, chó mổ sẵn Đồng/cơ sở/ngày 4.000
3 Hàng giò, chả, bún, đậu phụ Đồng/cơ sở/ngày 3.000
4 Hàng nông sản tự sản tự tiêu Đồng/cơ sở/ngày 2.000
I CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG XÔM    
I Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên    
1 Tại khu nhà chợ chính (hàng thịt lợn, thịt bò, gia cầm) Đồng/m2/tháng 25.000
2 Bán hàng tạp hoá, hàng khô, đậu phụ, rau củ quả Đồng/m2/tháng 15.000
II Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên    
1 Bán hàng tạp hoá, hàng khô, đậu phụ, hàng thịt, cá Đồng/cơ sở/ngày 5.000
2 Bán các hàng khác, hàng nông sản tự sản tự tiêu Đồng/cơ sở/ngày 2.000
K CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG CỌ    
I Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên    
1 Tại khu nhà chợ chính Đồng/m2/tháng 30.000
2 Tại khu nhà có mái che không tường Đồng/m2/tháng 15.000
II Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên    
1 Bán hàng thịt lơn, thịt bò, hàng khô, hàng tạp hóa Đồng/cơ sở/ngày 5.000
2 Bán hàng quả; hàng cá, gà, vịt chó mổ sẵn Đồng/cơ sở/ngày 4.000
3 Bán các hàng khác Đồng/cơ sở/ngày 3.000
4 Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu Đồng/cơ sở/ngày 2.000
L CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG ĐEN    
I Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên    
1 Tại khu nhà chợ chính Đồng/m2/tháng 30.000
2 Tại khu nhà có mái che không tường Đồng/m2/tháng 15.000
II Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên    
1 Bán hàng thịt lợn, thịt bò, hàng khô, hàng tạp hóa Đồng/cơ sở/ngày 5.000
2 Bán hàng hoa, quả, rau các loại Đồng/cơ sở/ngày 4.000
3 Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu Đồng/cơ sở/ngày 2.000
G CHỢ TỔ 6 PHƯỜNG CHIỀNG SINH    
I Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên Tại khu nhà chợ chính Đồng/m2/tháng 30.000
II Mức thu phí chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên    
1 Bán hàng thịt lợn, thịt bò, hàng cá, gà, vịt chó mổ sẵn, hàng quả Đồng/cơ sở/ngày 5.000
2 Bán các hàng khác Đồng/cơ sở/ngày 3.000
3 Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu Đồng/cơ sở/ngày 2.000
Mục lục Bấm để đi tới điều