vanban.org

Điều 1. Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau: — Quyết định 26/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2014 Sửa đổi, bổ sung: 1863/QĐ-UBND · 29/02/2024 Thay thế: 60/2014/QĐ-UBND · 10/12/2014
Quảng Ngãi Ban hành 28/05/2013 Hiệu lực 07/06/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê cụ thể đối với nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 26/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở được bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 05/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê và một số quy định cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh · 60/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê và một số quy định cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh · 26/2013/QĐ-UBND
29/02/20241863/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 20/12/201460/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 07/06/2013Bản gốcThay thế
Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 38/2009/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 26/2013/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:

Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 1 và 2

(Đơn vị tính: đồng/ m2 sử dụng/tháng)

Cấp nhà Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 4 Tầng 5 Tầng 6 trở lên
I 11.400 10.400 9.900 8.900 7.900 6.900
II 10.400 9.500 9.100 - - -
III 10.100 9.200 - - - -
IV 6.300 - - - - -

Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 3

(Đơn vị tính: đồng/ m2 sử dụng/tháng)

Cấp nhà Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 4 Tầng 5 Tầng 6 trở lên
I 10.200 9.400 8.900 8.000 7.100 6.200
II 9.500 8.700 8.300 - - -
III 9.100 8.300 - - - -
IV 5.800 - - - - -

Nhà ở thông thường thuộc các loại đường phố còn lại và tại các huyện

(Đơn vị tính: đồng/ m2 sử dụng/tháng)

Cấp nhà Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 4 Tầng 5 Tầng 6 trở lên
I 9.100 8.300 7.900 7.100 6.400 5.600
II 8.400 7.700 7.300 - - -
III 8.000 7.300 - - - -
IV 5.000 - - - - -

Nhà biệt thự thuộc đường phố loại 1 và loại 2

(Đơn vị tính: đồng/m2sử dụng/tháng)

Hạng biệt thự Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3
I 19.000 - -
II 22.700 20.800 -
III 26.500 24.200 23.000
IV 41.500 37.900 36.100

Nhà biệt thự thuộc đường phố loại 3

(Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng)

Hạng biệt thự Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3
I 17.100 - -
II 20.300 18.500 -
III 23.800 21.800 20.700
IV 37.400 34.200 32.600

Nhà biệt thự thuộc các loại đường phố còn lại và tại các huyện

(Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng)

Hạng biệt thự Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3
I 15.100 - -
II 18.100 16.500 -
III 21.200 19.400 18.500
IV 33.300 30.400 29.000

Cấp nhà và hạng biệt thự tại Quyết định này được quy định tại Thông tư số 05-BXD/ĐT ngày 09/02/1993 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở.

Loại đường phố tại Quyết định này áp dụng theo bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi do UBND tỉnh quy định theo từng thời điểm thực hiện.

Tỷ lệ tính khấu hao cơ bản đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho thuê được quy định bằng 60% doanh thu về cho thuê nhà ở (tính theo giá cho thuê nhà ở do cấp có thẩm quyền quyết định).