Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 25/2026/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 06/04/2026
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 25/2026/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 3. Điều tra , đánh giá tài nguyên nước
Điều 4. Kiểm kê tài nguyên nước
Điều 5. X ây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước
Điều 6. Báo cáo khai thác, sử dụng tài nguyên nước của tỉnh
Chương III — BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 7. Bảo vệ nguồn nước mặt
Điều 8. Chức năng nguồn nước mặt
Điều 9. Lập, q uản lý hành lang bảo vệ nguồn nước
Điều 10. Xác định, công bố dòng chảy tối thiểu
Điều 11. Bảo vệ chất lượng nguồn nước sinh hoạt
Điều 12. Chuyển đổi mục đích sử dụng đối với các moong khai thác khoáng sản, đất, vật liệu xây dựng sau khi dừng khai thác tạo thành hồ
Điều 13. Bảo vệ nước dưới đất
Chương IV — ĐIỀU HÒA, PHÂN PHỐI VÀ KHAI THÁC,
Điều 14. Điều hòa, phân phối tài nguyên nước
Điều 15. Điều hòa, phân phối tài nguyên nước khi xảy ra hạn hán, thiếu nước
Điều 16. Phương án chuyển nước lưu vực sông
Điều 17. Điều chỉnh Quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Srêpốk và lưu vực sông Ba
Điều 18. Khai thác tài nguyên nước cho sinh hoạt
Điều 19. Khai thác tài nguyên nước cho sản xuất nông nghiệp
Điều 20. Tổ chức lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân có liên quan về tác động của công trình khai thác nước
Điều 21. Kê khai, cấp phép khai thác tài nguyên nước và đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước
Điều 22. Hành nghề khoan nước dưới đất
Chương V — SỬ DỤNG NƯỚC TIẾT KIỆM, HIỆU QUẢ VÀ PHÒNG, CHỐNG, KHẮC PHỤC TÁC HẠI DO NƯỚC GÂY RA
Điều 23. S ử dụng nước tiết kiệm và hiệu quả
Điều 24. Sử dụng nước tuần hoàn, tái sử dụng nước
Điều 25. Phê duyệt, công bố, điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp
Điều 26. Trách nhiệm của c ác tổ chức, cá nhân quản lý hồ, ao, đầm, phá nằm trong Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp
Điều 27. Bảo vệ, phòng, chống sạt lở lòng, bờ, bãi sông, hồ
Điều 28. Đối với nguồn nước liên quốc gia
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC NGÀNH, CÁC CẤP VÀ CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG CHỦ TRÌ, PHỐI HỢP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 29. Trách nhiệm quản lý, bảo vệ tài nguyên nước của các Sở, ban, ngành , lực lượng vũ trang
Điều 30. UBND cấp xã
Điều 31. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan
Chương V — II
Điều 32. Chế độ kiểm tra, báo cáo
Điều 33. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy