vanban.org

Điều 4. Đơn giá thuê đất cụ thể trên địa bàn tỉnh — Quyết định 2417/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/01/2015 Thay thế: 31/2014/QĐ-UBND · 30/12/2014
Bắc Kạn Ban hành 28/12/2011 Hiệu lực 07/01/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 4 phiên bản · 14 năm
Quyết định số '04/2025/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 04/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 36/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 31/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 2417/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 2417/2011/QĐ-UBND
07/01/2012Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2417/2011/QĐ-UBND › Chương I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Đơn giá thuê đất cụ thể trên địa bàn tỉnh

TT Khu vực thuê đất Đơn giá thuê đất áp dụng (tính bằng tỷ lệ (%) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê)
1 Đơn giá thuê đất  
1.1 Đất đô thị  
1.1.1 Các phường thuộc Thị xã Bắc Kạn 2
1.1.2 Thị trấn các huyện; Các xã thuộc thị xã Bắc Kạn 1,8
1.2 Đất khu vực nông thôn  
1.2.1 Xã Bộc Bố huyện Pác Nặm, xã Vân Tùng huyện Ngân Sơn 1,8
1.2.2 Các xã giáp ranh với thị trấn các huyện 1,5
1.2.3 Các xã còn lại thuộc huyện 0,75
2 Đất cho thuê đối với dự án khai thác khoáng sản (trừ các dự án khai thác khoáng sản để sản xuất vật liệu xây dựng) trên địa bàn tỉnh 2
3 Đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư Tính bằng 50% đơn giá của các dự án khác cùng vị trí nhưng không thấp hơn mức giá thấp nhất áp dụng trên địa bàn tỉnh
4 Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất): Bằng 20% đơn giá trên bề mặt có cùng mục đích sử dụng đất thuê tại mục 1, 2 trên.  
5 Đơn giá thuê đất trong trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất thuê hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thuê là đơn giá trúng đấu giá.