vanban.org

Điều 6. Danh mục hàng hóa phải đăng ký giá, kê khai giá — Quyết định 24/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/09/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/09/2014 Thay thế: 28/2014/QĐ-UBND · 15/09/2014
Lai Châu Ban hành 06/09/2011 Hiệu lực 16/09/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 14 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 65/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 29/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 64/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số nội dung cụ thể quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 28/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định một số nội dung cụ thể Quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 24/2011/QĐ-UBND
25/09/201428/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 16/09/2011Bản gốcThay thế
Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND V/v: Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể Quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 28/2009/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2011/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Danh mục hàng hóa phải đăng ký giá, kê khai giá

6.1 Danh mục hàng hóa phải đăng ký giá.

a) Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định (tại khoản 1 Điều 3 Quy định này);

b) Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định gồm:

1. Giống phục vụ sản xuất nông nghiệp;

2. Giống các loại cây trồng cho các dự án;

3. Vật liệu xây dựng (trừ xi măng, thép xây dựng);

4. Cước vận tải hành khách bằng ô tô;

6.2 Danh mục hàng hóa phải kê khai giá.

Danh mục hàng hoá, dịch vụ quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12/8/2010 của Bộ Tài chính).