Điều 15. Đối với các giải do tỉnh tổ chức, mức chi tiền thưởng như sau:
1. Đối với các môn thể thao tập thể.
ĐVT: đồng
| Số TT | Nội dung giải | Cấp tỉnh | Cấp huyện |
| 1.1 | Môn bóng đá | ||
| a | Giải vô địch - Hạng nhất - Hạng nhì - Hạng ba - Phong cách - Thủ môn xuất sắc, cầu thủ ghi nhiều bàn thắng, cầu thủ xuất sắc | 8.000.000 6.000.000 4.000.000 1.000.000 300.000 | 4.000.000 3.000.000 2.000.000 500.000 200.000 |
| b | Giải trẻ và các ngành - Hạng nhất - Hạng nhì - Hạng ba - Phong cách - Thủ môn xuất sắc, cầu thủ ghi nhiều bàn thắng, cầu thủ xuất sắc | 4.000.000 3.000.000 2.000.000 500.000 150.000 | 3.000.000 2.000.000 1.000.000 300.000 100.000 |
| 1.2 | Môn bóng chuyền | ||
| a | Giải vô địch - Hạng nhất - Hạng nhì - Hạng ba - Vận động viên xuất sắc, vận động viên phòng thủ xuất sắc, vận động viên chuyền 2 xuất sắc | 3.000.000 2.000.000 1.500.000 300.000 | 2.000.000 1.500.000 1.000.000 200.000 |
| b | Giải trẻ và các ngành - Hạng nhất - Hạng nhì - Hạng ba - Vận động viên xuất sắc | 2.000.000 1.500.000 1.000.000 150.000 | 1.000.000 800.000 500.000 100.000 |
| 1.3 | Giải đua ghe ngo | ||
- Hạng nhất - Hạng nhì - Hạng ba - Hạng tư | 15.000.000 10.000.000 8.000.000 6.000.000 | 8.000.000 6.000.000 4.000.000 3.000.000 | |
| 1.4 | Giải đua thuyền truyền thống | ||
- Hạng nhất - Hạng nhì - Hạng ba - Hạng tư | 8.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000 | 3.000.000 2.000.000 1.000.000 800.000 | |
| 1.5 | Giải đua xe đạp | ||
| a | Giải đồng đội - Hạng nhất - Hạng nhì - Hạng ba | 600.000 500.000 400.000 | 300.000 250.000 200.000 |
| b | Giải cá nhân - Hạng nhất - Hạng nhì - Hạng ba - Hạng tư - Hạng năm - Hạng 6 đến 10 | 400.000 300.000 250.000 200.000 150.000 100.000 | 300.000 250.000 200.000 150.000 100.000 80.000 |
2. Đối với các môn thể thao cá nhân.
ĐVT: đồng
| Số TT | Nội dung giải | Cấp tỉnh | Cấp huyện |
| 2.1 | Các giải vô địch | ||
| a | Giải toàn đoàn - Hạng nhất - Hạng nhì - Hạng ba | 1.000.000 800.000 600.000 | 800.000 600.000 400.000 |
| b | Giải đồng đội, giải đôi - Hạng nhất - Hạng nhì - Hạng ba | 600.000 500.000 400.000 | 500.000 400.000 300.000 |
| c | Giải cá nhân - Hạng nhất - Hạng nhì - Hạng ba - Hạng tư - Hạng năm - Hạng 6 đến 10 | 400.000 300.000 200.000 150.000 120.000 100.000 | 300.000 200.000 150.000 120.000 100.000 80.000 |
| 2.2 | Các giải trẻ | ||
| a | Giải toàn đoàn - Hạng nhất - Hạng nhì - Hạng ba | 300.000 250.000 200.000 | 200.000 150.000 100.000 |
| b | Giải đồng đội - Hạng nhất - Hạng nhì - Hạng ba | 300.000 200.000 150.000 | 200.000 150.000 80.000 |
| c | Giải cá nhân - Hạng nhất - Hạng nhì - Hạng ba - Hạng tư - Hạng năm | 250.000 200.000 150.000 120.000 80.000 | 200.000 150.000 120.000 100.000 60.000 |
3. Đối với cấp xã: mức thưởng chung bằng 80% mức thưởng của cấp huyện.
4. Hiện vật kèm theo các giải thưởng như: cờ, cúp, huy chương do Ban Tổ chức giải quy định cụ thể cho từng giải và môn thi đấu phù hợp với hoạt động thể thao của tỉnh. Mức thưởng nêu trên là mức tối đa, căn cứ vào từng giải và môn thi đấu, khả năng kinh phí Ban Tổ chức giải quy định cụ thể mức thưởng trong điều lệ giải nhưng không vượt quá quy định trên.