Điều 11. Chế độ bồi dưỡng Ban Tổ chức, trọng tài, nhân viên phục vụ
Tiền bồi dưỡng làm nhiệm vụ được tính theo ngày làm việc thực tế, hoặc theo buổi thi đấu, trận đấu thực tế. Đối với các đối tượng mà tiền bồi dưỡng không tính được theo ngày làm việc mà tính theo buổi thi đấu, hoặc trận đấu, thì mức thanh toán tiền bồi dưỡng được tính theo thực tế, nhưng tối đa không vượt quá 03 buổi hoặc 03 trận đấu/người/ngày.
Đối với các giải thi đấu thể thao của tỉnh tổ chức, mức chi cho các đối tượng cụ thể như sau:
1. Môn bóng đá, bóng chuyền.
| STT | Nội dung chi | Cấp tỉnh | Cấp huyện |
| 1 | Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức; Trưởng, Phó các Tiểu ban chuyên môn | 65.000 đồng/người/ngày | 50.000 đồng/người/ngày |
| 2 | Thành viên các Tiểu ban chuyên môn | 50.000 đồng/người/ngày | 40.000 đồng/người/ngày |
| 3 | Giám sát, trọng tài chính | 50.000 đồng/người/trận | 40.000 đồng/người/trận |
| 4 | Thư ký, trọng tài khác | 40.000 đồng/người/trận | 30.000 đồng/người/trận |
| 5 | Bộ phận y tế | 35.000 đồng/người/buổi | 25.000 đồng/người/buổi |
| 6 | Lực lượng làm nhiệm vụ trật tự, bảo vệ, nhân viên phục vụ | 30.000 đồng/người/buổi | 20.000 đồng/người/buổi |
2. Các môn thể thao khác.
| STT | Nội dung chi | Cấp tỉnh | Cấp huyện |
| 1 | Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức; Trưởng, Phó các Tiểu ban chuyên môn | 65.000 đồng/người/ngày | 50.000 đồng/người/ngày |
| 2 | Thành viên các Tiểu ban chuyên môn | 50.000 đồng/người/ngày | 40.000 đồng/người/ngày |
| 3 | Giám sát, trọng tài chính | 50.000 đồng/người/buổi | 40.000 đồng/người/buổi |
| 4 | Thư ký, trọng tài khác | 40.000 đồng/người/buổi | 30.000 đồng/người/buổi |
| 5 | Bộ phận y tế | 35.000 đồng/người/buổi | 25.000 đồng/người/buổi |
| 6 | Lực lượng làm nhiệm vụ trật tự, bảo vệ, nhân viên phục vụ | 30.000 đồng/người/buổi | 20.000 đồng/người/buổi |