vanban.org

Điều 8. Quy định giá vé các tuyến xe buýt được trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng — Quyết định 231/2017/QĐ-UBND

Hải Phòng Ban hành 02/02/2017 Hiệu lực 12/02/2017 Hết hiệu lực một phần 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 231/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ lãi xuất vay và cơ chế trợ giá cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 231/2017/QĐ-UBND
05/09/201822/2018/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Hiện hành 12/02/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 3044/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ lãi xuất vay và cơ chế trợ giá cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 3044/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 231/2017/QĐ-UBND › Chương III › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Quy định giá vé các tuyến xe buýt được trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018
Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018

1. Đối với tuyến có cự ly dưới 15 km:

Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018

a) Giá vé lượt đồng hạng: 8.000 đồng/vé/lượt.

Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018

b) Giá vé tháng: 200.000 đồng/vé/tháng.

Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018

2. Đối với tuyến có cự ly từ 15 km đến dưới 25 km:

Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018

a) Giá vé lượt đồng hạng: 12.000 đồng/vé/lượt,

Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018

b) Giá vé tháng: 200.000 đồng/vé/tháng.

Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018

3. Đối với tuyến có cự ly từ 25 km đến 35 km:

Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018

a) Giá vé lượt đồng hạng: 13.000 đồng/vé/lượt.

Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018

b) Giá vé tháng: 250.000 đồng/vé/tháng.

Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018

4. Đối với tuyến có cự ly trên 35 km:

Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018

a) Giá vé lượt đồng hạng: 15.000 đồng/vé/lượt.

Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018

b) Giá vé tháng: 300.000 đồng/vé/tháng.