Điều 8. Quy định giá vé các tuyến xe buýt được trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018 Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018
1. Đối với tuyến có cự ly dưới 15 km:
Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018
a) Giá vé lượt đồng hạng: 8.000 đồng/vé/lượt.
Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018
b) Giá vé tháng: 200.000 đồng/vé/tháng.
Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018
2. Đối với tuyến có cự ly từ 15 km đến dưới 25 km:
Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018
a) Giá vé lượt đồng hạng: 12.000 đồng/vé/lượt,
Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018
b) Giá vé tháng: 200.000 đồng/vé/tháng.
Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018
3. Đối với tuyến có cự ly từ 25 km đến 35 km:
Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018
a) Giá vé lượt đồng hạng: 13.000 đồng/vé/lượt.
Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018
b) Giá vé tháng: 250.000 đồng/vé/tháng.
Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018
4. Đối với tuyến có cự ly trên 35 km:
Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018
a) Giá vé lượt đồng hạng: 15.000 đồng/vé/lượt.
Sửa đổi bởi 22/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 05/09/2018
b) Giá vé tháng: 300.000 đồng/vé/tháng.