Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 3044/2016/QĐ-UBND ngày 07/12/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. — Quyết định 231/2017/QĐ-UBND
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
05/09/201822/2018/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Hiện hành
12/02/2017Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 231/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế hỗ trợ lãi suất vay và cơ chế trợ giá cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 3044/2016/QĐ-UBND ngày 07/12/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — CƠ CHẾ HỖ TRỢ LÃI SUẤT VAY ĐẦU TƯ MỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT
Điều 3. Mức hỗ trợ, thời hạn hỗ trợ lãi suất vay đầu tư mới phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
Điều 4. Trình tự, thủ tục hỗ trợ lãi suất vay đầu tư mới phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
Chương III — CƠ CHẾ TRỢ GIÁ CHO HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT
Điều 5. Phương thức trợ giá
Điều 6. Hồ sơ quyết toán kinh phí trợ giá
Điều 7. Quy trình quyết toán kinh phí trợ giá
Điều 8. Quy định giá vé các tuyến xe buýt được trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Điều 9. Quy định về miễn, giảm giá vé
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành thành phố
Điều 11. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã thực hiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố
Điều 12
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy