Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị chức năng có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bạc Liêu tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Quyết định này. — Quyết định 23/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/03/2022
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 18/07/2019
Thay thế: 12/2023/QĐ-UBND · 17/03/2023
Sửa đổi, bổ sung: 12/2019/QĐ-UBND · 08/07/2019
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 11 năm
18/07/201912/2019/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Đang xem
30/10/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT
Điều 3. Nguyên tắc bồi thường về đất khi nhà nước thu hồi đất (Điều 74, Luật Đất đai và Khoản 3, Điều 18, Nghị định số 44/2014/NĐ-CP).
Điều 4. Xác định giá đất cụ thể làm căn cứ tính bồi thường, hỗ trợ về đất (Điểm đ, Khoản 4, Điều 114, Luật Đất đai và Điểm b, Khoản 2, Điều 18, Nghị định số 44/2014/NĐ-CP).
Điều 5. Bồi thường khi nhà nước thu hồi đất ở (Điều 79, Luật Đất đai và Điều 6, Nghị định 47/2014/NĐ-CP).
Điều 6. Bồi thường đất phi nông nghiệp không phải là đất ở (Điều 7, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP).
Điều 7. Bồi thường về đất đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất (Khoản 2, Điều 15, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP).
Điều 8. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại (Điều 76, Luật Đất đai và Điều 3, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP).
Điều 9. Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ (Khoản 2, Điều 10, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP).
Điều 9a
Chương III — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ TÀI SẢN
Điều 10. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng trên đất (Điều 89, Luật Đất đai, Điều 9, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP).
Điều 11. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (Điều 14, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP).
Điều 12. Bồi thường chi phí di chuyển tài sản khi nhà nước thu hồi đất (Khoản 2, Điều 91, Luật Đất đai).
Điều 13. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi (Điều 90, Luật Đất đai)
Điều 14. Bồi thường di chuyển mồ mả (Điều 18, Nghị định 47/2014/NĐ-CP).
Điều 15. Bồi thường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội đang sử dụng gắn liền với đất (Khoản 3, Điều 89, Luật Đất đai).
Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 16. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn (Điều 24, 25, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 17. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất (Điểm a, Khoản 2, Điều 83, Luật Đất đai và Điều 19, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP).
Điều 18. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm (Điểm b, Khoản 2, Điều 83, Luật Đất đai và Điều 20, 21, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP).
Điều 19. Hỗ trợ tái định cư đối với thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mà phải di chuyển chỗ ở (Điều 22, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP).
Điều 20. Hỗ trợ người đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu nhà nước (Điều 23, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP).
Điều 21. Hỗ trợ khác
Chương V — CHÍNH SÁCH TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 22. Lập và thực hiện dự án tái định cư (Điều 85, Luật Đất đai; Điều 26, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP).
Điều 23. Bố trí tái định cư cho người có đất ở thu hồi mà phải di chuyển chỗ ở (Điều 86, Luật Đất đai).
Điều 24
Điều 25. Suất tái định cư tối thiểu
Điều 26. Xác định giá đất ở làm căn cứ thu tiền sử dụng đất khi giao đất tái định cư
Chương VI — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TỔ CHỨC THỰC HIỆN BỒI
Điều 27. Thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và Tổ công tác.
Điều 28. Lập, phê duyệt kế hoạch tiến độ giải phóng mặt bằng và dự toán chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (Điều 31, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP).
Điều 29. Họp dân và tổ chức điều tra hiện trạng, xác nhận nội dung điều tra (Khoản 1, Điều 69, Luật Đất đai).
Điều 30. Lập, niêm yết lấy ý kiến về dự thảo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (Điểm a, Khoản 2, Điều 69, Luật Đất đai và Điều 28, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP).
Điều 31. Hoàn chỉnh, thẩm định và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (Điều 69, Luật Đất đai; Điều 28, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP).
Điều 32. Công khai quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; chi trả tiền và bàn giao mặt bằng (Khoản 3, Điều 69 và Khoản 1, Điều 93, Luật Đất đai, Điều 30, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP).
Điều 33. Nghĩa vụ tài chính về đất đai
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 34. Trách nhiệm các sở, ngành có liên quan:
Điều 35. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 36. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 37. Trách nhiệm của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng
Điều 38. Trách nhiệm của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư cấp huyện và Tổ công tác
Điều 39. Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án
Điều 40. Xử lý một số vấn đề chuyển tiếp và phát sinh sau khi ban hành quyết định
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy