Điều 35. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bà Rịa, thành phố Vũng Tàu, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành bản quy định này; đồng thời tổ chức phổ biến, triển khai đến các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân, các nhà đầu tư để căn cứ thực hiện./. — Quyết định 23/2007/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/05/2016
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 15/05/2016
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 13/2016/QĐ-UBND · 05/05/2016
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 19 năm
15/05/201613/2016/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
29/04/2007Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 23/2007/QĐ-UBND › Chương VI › Điều 35
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Mục đích, yêu cầu
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
Điều 3. Trình tự thủ tục hành chính triển khai dự án đầu tư
Điều 4. Cung cấp thông tin về đầu tư
Điều 5. Chuẩn bị hồ sơ hành chính và hỗ trợ thực hiện các thủ tục hành chính
Điều 6. Trường hợp không phải xin chủ trương đầu tư và không phải thỏa thuận địa điểm đầu tư
Điều 7. Trường hợp phải lập thủ tục thỏa thuận địa điểm đầu tư, nhưng không phải xin phép về chủ trương đầu tư
Điều 8. Trường hợp phải xin phép về chủ trương đầu tư
Điều 9. Trình tự và thời gian giải quyết thủ tục hành chính và hiệu lực của văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư:
Điều 10. Báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 11. Cam kết bảo vệ môi trường
Điều 12. Trách nhiệm lập dự án, quyết định đầu tư
Điều 13. Đăng ký đầu tư
Điều 14. Hồ sơ và nội dung thẩm tra dự án đầu tư
Điều 15. Thẩm tra dự án đầu tư
Điều 16. Điều chỉnh dự án đầu tư
Chương III — QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG TỶ LỆ 1/500 DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TẬP TRUNG
Điều 17. Lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
Điều 18. Trình tự nộp hồ sơ, thẩm định và phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500
Chương IV — GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 19. Thẩm định nhu cầu sử dụng đất
Điều 20. Hồ sơ đề nghị giao đất, hoặc thuê đất
Điều 21. Trình tự thủ tục xác nhận việc chấp hành pháp luật về đất đai
Điều 22. Thu hồi đất và giải phóng mặt bằng (đối với trường hợp quy định tại điều 38 Luật Đất đai, Điều 130 Nghị định 181/2004/NĐ-CP và Điều 2 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006)
Điều 23. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng
Điều 24. Hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 25. Trình tự, thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 26. Hồ sơ xin chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
Điều 27. Trình tự thủ tục giải quyết việc chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất
Chương V — CÁC QUY ĐỊNH VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 28. Thiết kế và thẩm duyệt về phòng cháy và chữa cháy
Điều 29. Đối tượng phải được cấp giấy phép xây dựng
Điều 30. Cấp giấy phép xây dựng
Chương VI — CÁC QUY ĐỊNH KHÁC VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 31. Chuyển nhượng, điều chỉnh vốn hoặc dự án đầu tư
Điều 32. Tạm ngừng dự án, thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư
Điều 33. Thực hiện quy định về trình tự, thủ tục triển khai dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điều 34. Trách nhiệm của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã:
Điều 35
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy